Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đề Cử - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đề Cử Tham khảo Động Từ hình thức
- tên, chỉ định, đề xuất, đưa lên, trình bày, cung cấp, đá, hoa hồng, depute, người đại diện, deputize, chọn, trao quyền cho.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đề Cử Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đề Cử - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đề Cử" - Là Gì?
-
đề Cử Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đề Cử Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đề Cử Là Gì, Nghĩa Của Từ Đề Cử | Từ điển Việt
-
đề Cử - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] Làm Sao đề Cử Và đề Cử Có ý Nghĩa Gì
-
"đề Cử" Là Gì? Nghĩa Của Từ đề Cử Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ Điển - Từ đề Cử Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ đề Cử Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phân Biệt Nghĩa Của Các Từ Sau Và đặt Câu Với Mỗi Từ: đề Cử, đề Bạt ...
-
đề Cử,de Bat,de Dat,de Nghi. *Mọi Người Cố Gắng Dịch A Tại Máy Tính ...
-
[PDF] 1. Bầu Cử Là Gì, ứng Cử Là Gì? Bầu Cử Là Phương Thức Lựa Chọn ...
-
Giải Thích Nghĩa Của Từ:Đề Bạt:Đề Cử:Đề Xuất:Đề đạt: - Hoc24