Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đề Cử - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa đề Cử Tham khảo

Đề Cử Tham khảo Động Từ hình thức

  • tên, chỉ định, đề xuất, đưa lên, trình bày, cung cấp, đá, hoa hồng, depute, người đại diện, deputize, chọn, trao quyền cho.
đề Cử Liên kết từ đồng nghĩa: tên, chỉ định, đề xuất, đưa lên, trình bày, cung cấp, đá, hoa hồng, depute, người đại diện, deputize, chọn, trao quyền cho,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Nghĩa Của Từ đề Cử Là Gì