Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đục - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Đục Tham khảo

Đục Tham khảo Tính Từ hình thức

  • bùn, mờ, âm u, tối mờ, roiled, dày, smudgy, mây, hôi, không rõ ràng.
  • nhầm lẫn, addled addlebrained, sương mù, mixed-up mơ hồ, quấy rầy, bất ổn, muddled, lộn xộn, bị, không liên tục, muddleheaded, rattled.
Đục Liên kết từ đồng nghĩa: bùn, mờ, âm u, dày, mây, hôi, không rõ ràng, nhầm lẫn, sương mù, quấy rầy, lộn xộn, bị, không liên tục, rattled,

Đục Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Ngầu