Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nhẹ - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Nhẹ Tham khảo Danh Từ hình thức
- mui, xúc phạm, bỏ bê không quan tâm, slur, affront, khinh, indignity, rebuff đơn, discourtesy, incivility, cắt.
Nhẹ Tham khảo Tính Từ hình thức
- mảnh vô, mỏng, phụ tùng, petite, khiêm tốn.
- nhẹ nhàng, loại, lành tính dễ dãi, ân cần, hòa nhã, meek.
- nhỏ, không quan trọng, trifling tầm thường, thái, không đáng kể, khiêm tốn.
- ôn hòa, dễ chịu ở darwin, clement nhạt nhẽo, vừa phải, chế ngự, mịn.
- yếu đuối, dễ vỡ, mỏng manh, lung lay, yếu, ramshackle, không ổn định và tinh tế.
Nhẹ Tham khảo Động Từ hình thức
- mui, xúc phạm, slur, từ chối affront, rebuff đơn, cao mũ, khinh miệt, disdain, coldshoulder, bỏ qua, bỏ bê, condescend.
- shirk, slur trên scamp, bỏ bê, tiết kiệm đồ.
Nhẹ Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhẹ Nhàng Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Nhẹ Nhàng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nhẹ Nhàng
-
Nghĩa Của Từ Nhẹ Nhàng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
3 Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ Nhẹ Nhàng A. Nhẹ Nhõm , Nhỏ ... - Hoc24
-
Nhẹ Nhàng. - Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ - Hoc24
-
Nhăn Nheo - Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ - Olm
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ : Từ Từ ; Nhăn Nheo ; Nhẹ ...
-
Từ điển Tiếng Việt "nhẹ Nhàng" - Là Gì?
-
Nhẹ Nhàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dòng Nào Dưới đây Gồm Từ Cùng Nghĩa Với Từ Nhẹ Nhàng
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh - Kiến Thức Bạn Cần Nắm Vững
-
Từ Đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Dịu Dàng Là Gì, Dịu Dàng Tiếng ...