Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Sáng Tạo - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Sáng Tạo Tham khảo Danh Từ hình thức
- sáng tạo, độc đáo, sự khéo léo, tài năng, nghệ thuật, tài trợ, thông minh, năng suất, khả năng sinh sản, fecundity.
Sáng Tạo Tham khảo Tính Từ hình thức
- sản xuất prolific, màu mỡ, fecund, propagative, hiệu quả, progenitive, mang thai, sinh sản, procreative.
- sáng tạo ban đầu, khéo léo, trí tưởng tượng, tháo vát, năng khiếu, nghệ thuật, tài năng, cấp, thông minh, demiurgic.
- sáng tạo khéo léo, ban đầu, trí tưởng tượng, improvisational, màu mỡ, fecund, sản xuất, có năng khiếu, huyền ảo.
Sáng Tạo Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Sáng Tạo Là Gì
-
Sáng Tạo - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Sáng Tạo Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Sáng Tạo - Từ điển Việt
-
Sáng Tạo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sáng Tạo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sáng Tạo Là Gì, định Nghĩa đúng Về Sáng Tạo - Trí Phúc
-
Đồng Nghĩa Của Creative - Idioms Proverbs
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì ? Phân Loại Từ đồng Nghĩa - Tiếng Việt Lớp 5
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ đồng Nghĩa Theo Ngữ Cảnh. Từ đồng Nghĩa Và Trái ...
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ Sáng Trong GIÚP MÌNH NHA - Hoc24