Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tầm Nhìn - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Tầm Nhìn Tham khảo

Tầm Nhìn Tham khảo Danh Từ hình thức

  • ảo tưởng giấc mơ, tưởng tượng, phantasm, bóng ma, mirage, xuất hiện, khái niệm, ý tưởng, daydream, hình ảnh, ưa thích, lý tưởng.
  • cảnh tượng, xem, eyeful, ngắm cảnh, khách hàng tiềm năng, outlook.
  • phân biệt tầm nhìn xa, trí tưởng tượng, prescience, nâng cao nhận thức, tiên tri, trực giác, thâm nhập, quan điểm, farsightedness, trí tuệ, sự khôn ngoan, cảm giác, providence, perspicuity.
  • thị giác, nhìn thấy, mắt, nhận thức.
Tầm Nhìn Liên kết từ đồng nghĩa: tưởng tượng, phantasm, bóng ma, mirage, xuất hiện, khái niệm, ý tưởng, daydream, hình ảnh, ưa thích, lý tưởng, cảnh tượng, xem, eyeful, ngắm cảnh, khách hàng tiềm năng, outlook, trí tưởng tượng, prescience, tiên tri, trực giác, thâm nhập, quan điểm, trí tuệ, sự khôn ngoan, cảm giác, providence, perspicuity, thị giác, mắt, nhận thức,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Tầm Nhìn