Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thuyên Giảm - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Thuyên Giảm Tham khảo

Thuyên Giảm Tham khảo Danh Từ hình thức

  • abatement, giảm, amelioration, assuagement, không áp dụng, mất hiệu lực, letup, ngừng, dừng, tạm nghỉ, phá vỡ, gián đoạn, cứu trợ, thư giãn, respite.
  • tha thứ, phát hành, miễn, tổ chức ân xá, sự trì hoãn sự tha thứ, exoneration, giải phóng mặt bằng, remittal, xả, niềm đam mê, acquittal, absolution, lý do gì.
Thuyên Giảm Liên kết từ đồng nghĩa: giảm, amelioration, không áp dụng, mất hiệu lực, letup, ngừng, dừng, tạm nghỉ, phá vỡ, gián đoạn, cứu trợ, thư giãn, tha thứ, phát hành, miễn, tổ chức ân xá, giải phóng mặt bằng, remittal, xả, niềm đam mê, lý do gì,

Thuyên Giảm Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Thuyên Giảm Là Gì