Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thuyên Giảm - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Thuyên Giảm Tham khảo Danh Từ hình thức
- abatement, giảm, amelioration, assuagement, không áp dụng, mất hiệu lực, letup, ngừng, dừng, tạm nghỉ, phá vỡ, gián đoạn, cứu trợ, thư giãn, respite.
- tha thứ, phát hành, miễn, tổ chức ân xá, sự trì hoãn sự tha thứ, exoneration, giải phóng mặt bằng, remittal, xả, niềm đam mê, acquittal, absolution, lý do gì.
Thuyên Giảm Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Thuyên Giảm Là Gì
-
Thuyên Giảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thuyên Giảm" - Là Gì?
-
Thuyên Giảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'thuyên Giảm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thuyên Giảm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Thuyên-giảm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thuyên Giảm - Từ điển Việt
-
Thuyên Giảm - Nhà Thuốc LP
-
Thuyên Giảm
-
Thuyên Giảm - Healthy Ung Thư
-
Thuyên Giảm Có Nghĩa Là Gì
-
Thuyên Giảm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thuyên Giảm Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
ĐÃ THUYÊN GIẢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex