TỪ TRÁI NGHĨA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỪ TRÁI NGHĨA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từtừ trái nghĩa
antonym
từ trái nghĩaantonyms
từ trái nghĩa
{-}
Phong cách/chủ đề:
What is meant by'rural'?Ông cho rằng những từ trái nghĩa đứng cạnh?
I guess he means left side?Từ trái nghĩa của" vacant" là gì?
What is meant by'vacant'?Synonyms là các từ mang cùng một nghĩa vàAntonyms là các từ trái nghĩa.
Synonyms are words that have a similar meaning andantonyms are words that have an opposite meaning.Từ trái nghĩa của" poverty" là gì?
What is meant by‘poverty'?Combinations with other parts of speechSử dụng với động từchủ nghĩa khủng bố chủ nghĩa bảo hộ nghĩa vụ bảo vệ nghĩa vụ cung cấp theo ý nghĩachủ nghĩa tiêu dùng tìm ý nghĩachủ nghĩa tiêu thụ định nghĩa thành công thêm ý nghĩaHơnSử dụng với danh từnghĩa vụ nghĩa trang danh nghĩanghĩa địa ngữ nghĩachủ nghĩa marx chủ nghĩa mác chính nghĩachủ nghĩa stalin nghĩa gốc HơnSynonyms là các từ mang cùngmột nghĩa và Antonyms là các từ trái nghĩa.
Synonyms are words that have almost thesame meaning while antonyms are words that have the opposite meaning.Từ trái nghĩa của" complex" là gì?
What is meant by‘complex'?Trong một thế giới mà lạm phát làm hao mòn tiền tiết kiệm của bạn mỗi ngày,sẽ không sai khi gọi tiết kiệm là từ trái nghĩa của đầu tư.
In a world where inflation erodes your savings every day,it wouldn't be wrong to call savings an antonym of investment.Từ trái nghĩa của" north" là gì?
What is meant by‘the north'?Tải xuống từ điển có từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa từ Internet hoặc tìm chúng theo nhiều hướng dẫn tự học của ngôn ngữ bạn đang học.
Download dictionaries with synonyms and antonyms from the Internet or find them in numerous self-taught tutorials of the language you are learning.Từ trái nghĩa của" tomorrow" là gì?
What we mean by“tomorrow”?Power Thesaurus là một tiện íchmở rộng miễn phí trên Chrome có thể hiển thị cho bạn từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa mà không cần rời khỏi trang web bạn đã tìm thấy từ trên.
Power Thesaurus is afree Chrome extension that can show you the antonyms and synonyms without leaving the web page you found the word on.Từ trái nghĩa của" nadir" là gì?
What's the meaning of"nadir"?Thuật ngữ nữ tính được coi là từ đồng nghĩa với nữ tính,nam tính hay nam tính là từ trái nghĩa, đó là giới tính nam, bao gồm các đặc điểm sau: can đảm, độc lập, tự tin, bình đẳng và hợp lý.
The term femininity is considered a synonym for femininity,masculinity or masculinity is the antonym, that is, male gender, which includes the following features: courage, independence, confidence, equanimity and rationality.Từ trái nghĩa của" accurate" là gì?
What is meant by“accurate”?Trong ngữ cảnh này, baseband là từ trái nghĩa của thuật ngữ, đề cập đến một kênh duy nhất của video tương tự, thường ở dạng tổng hợp với âm thanh băng gốc.
In this context, baseband is the term's antonym, referring to a single channel of analog video, typically in composite form with separate baseband audio.Từ trái nghĩa của" black" là gì?
What is the meaning of“Black?”?Thuật ngữ này và từ trái nghĩa của nó đã được Carolus Linnaeus duy trì với cùng ngữ cảnh, nhưng với các ứng dụng hạn hẹp hơn, như trong tên gọi của các bộ trong lớp Didynamia của ông.
The term and its antonym were maintained by Carl Linnaeus with the same sense, but with restricted application, in the names of the orders of his class Didynamia.Từ trái nghĩa của" alone" là gì?
What is the meaning of“alone of”?Từ trái nghĩa của" present" là gì?
What is the meaning of“present”?Từ trái nghĩa của" apparent" là gì?
What is the meaning of“apparent”?Từ trái nghĩa của" artificial" là gì?
What is the meaning of'artificial'?Từ trái nghĩa của" unsafe" là gì?
What is the meaning of the word unsafe?Từ trái nghĩa của" cause" là gì?
What is meant by the word"cause"?Từ trái nghĩa của cả hai từ tasteful và tasty là tasteless.
The antonym of both tasteful and tasty is tasteless.Từ trái nghĩa trong ngôn ngữ tiếng Anh- đây là những gì mong muốn, và thậm chí cần biết tất cả những người học tiếng Anh.
Antonyms in the English language- this is what is desirable, and even need to know everyone who learns English.Từ trái nghĩa của Hime là Shikome( 醜女)( Xú nữ), nghĩa đen là" người đàn bà xấu xí", mặc dù nó là từ cổ và hiếm khi được sử dụng.
The antonym of Hime is Shikome(醜女), literally ugly female, though it is archaic and rarely used.Từ trái nghĩa của Nhật Bản rất quan trọng trong bất kỳ ngôn ngữ nào để giải thích các mặt đối lập, chẳng hạn như, Cold Cold và và hot hot, hay, big big và và small small.
Japanese Antonyms are very important in any language in order to explain opposites, such as“cold” and“hot”, or“big” and“small”.Từ trái nghĩa của thuật ngữ bao gồm thỏa thuận, đồng thuận( khi tất cả hoặc gần như tất cả các bên đồng ý về điều gì đó) và sự đồng ý, khi một bên đồng ý với một đề xuất của người khác.
The term's antonyms include agreement, consensus(when all or nearly all parties agree on something) and consent, when one party agrees to a proposition made by another.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0199 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
từ trái nghĩa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ trái nghĩa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tráitính từcontrarywrongtráidanh từfruittráiin contrastthe leftnghĩadanh từsensenghianghĩathe meaningi.e.nghĩatrạng từliterallyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Trái Nghĩa Tiếng Anh
-
TỪ TRÁI NGHĨA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Trái Nghĩa Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Tra Từ Trái Nghĩa - Từ điển Anh Việt Anh (English
-
Tổng Hợp 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh Phổ Biến Nhất
-
Từ Trái Nghĩa«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Trái Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Kiến Thức Về Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh đầy đủ & Chi Tiết
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết
-
Từ Trái Nghĩa Tiếng Anh - Vieclam123
-
5 Trang Web Tra Từ đồng Nghĩa Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay
-
50 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh Và Ví Dụ Chi Tiết Dễ Hiểu
-
100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
-
85 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh - Ocean EDU