Từ Vừa Mang Nghĩa Vui Buồn Lẫn Lộn - VOA Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Đường dẫn truy cập
- Tới nội dung chính
- Tới điều hướng chính
- Đi tới "Tìm"
Print Options:
- Images
- Multimedia
- Embedded Content
- Comments
- Trang chủ
- Việt Nam
- Hoa Kỳ
- Biển Đông
- Thế giới
- Blog
- Diễn đàn
- Mục Tự Do Báo Chí Vạch Trần Tin Giả Người Việt hải ngoại Đời sống Kinh tế Khoa học Sức khoẻ Văn hoá Thể thao Giáo dục
- Chuyên đề Chiến Tranh Thương Mại Của Mỹ: Quá Khứ Và Hiện Tại Hành Trình Bầu Cử 2024 Một Năm Chiến Tranh Tại Dải Gaza Giải Mã Vành Đai & Con Đường Ngày Tị nạn Thế giới Trịnh Vĩnh Bình - người hạ 'bên thắng cuộc' Ground Zero – Xưa và Nay Chi phí chiến tranh Afghanistan Các giá trị Cộng hòa ở Việt Nam Thượng đỉnh Trump-Kim tại Việt Nam Trịnh Vĩnh Bình vs. Chính phủ Việt Nam Ngư Dân Việt và Làn Sóng Trộm Hải Sâm Bên Kia Quốc Lộ: Tiếng Vọng Từ Nông Thôn Mỹ Quan Hệ Việt Mỹ
- Học tiếng Anh
- Video
- Nghe
Mạng xã hội
Ngôn ngữ khác Tìm
Trước Kế tiếp Tin mới Học Tiếng Anh Từ vừa mang nghĩa vui buồn lẫn lộn 19/07/2010 - Phạm Văn
Chia sẻ
Chia sẻ
- Copy link
- Line
- Line
Chia sẻ
Chia sẻ
- Copy link
- Line
- Line
Please tell me the word which has both meanings: 1/ to make someone happy, 2/ to make someone sad (From Nguyen Tran Ngoc, HCM city Pedagogy University)
Dear Ngoc:Thanks for your question. I hope I understand your question correctly. There is, in English, the adjective bittersweet which means "sweet and bitter at the same time" as in bittersweet chocolate or in a bittersweet love song. Figuratively, "bittersweet" describes an emotional experience in which you feel both happy and sad at the same time. For example, I had a happy and sad feeling the day my son left home for college. I felt sad to see him leave, but at the same time I felt happy knowing that he was going to compete against other bright youngsters at his age to get an education for his own future. By the way, note that the word "sad" came from the word "sated," meaning "full" or "satisfied" - not far away from "happy." Only in about a hundred years ago did "sad" have the meaning "unhappy," according to Dr. Frank Luntz in his book Words That Work (2007) See http://www.etymonline.com
Chữ sad ngày xưa cùng gốc với chữ sated [Chú ý: tiếng Anh bây giờ có chữ sated, hay satiate (chán đến ngấy), insatiate, insatiable (không thỏa mãn được)] có nghĩa là “no đủ” và “thoả mãn” như sau khi ăn bữa tiệc Lễ Tạ Ơn. Như vậy, lúc đầu sad có nghĩa như satisfied (không xa nghĩa thỏa mãn happy), sau mới chuyển nghĩa thành “nặng nề” hay “chán ngấy” hay “mệt mỏi” và từ đó thành nghĩa bây giờ là “buồn.” Muốn tra gốc một chữ thì vào tự điển etymology ở địa chỉ: http://www.etymonline.com/.
* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.
-
Phạm Văn
Đăng ký
Liên quan
-
Từ vừa mang nghĩa vui buồn lẫn lộn (Phần 2)
Từ khóa » Feeling Sad Nghĩa Là Gì
-
Cảm Thấy Buồn Dịch Sang Tiếng Anh - .vn
-
FEEL SAD - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
FEELING SAD ABOUT SOMETHING Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
-
Những Cách Nói Khác Nhau Về Nỗi Buồn - VnExpress
-
'feel Sad' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Sad Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Sadness Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tại Sao Tôi Lại Buồn? - Why Am I So Sad? - Dịch Thuật ABC
-
"i Feel Sad" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Sad Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
So Sad Nghia Là Gì
-
So Sad Là Gì - Very Sad In Vietnamese - Michael
-
Happy Or Sad Nghĩa Là Gì - Món Ngon