Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Cả Năm 2022
Có thể bạn quan tâm
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ vựng tiếng Anh 5 Global Success theo Unit
- I. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1
- II. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2
- III. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng unit
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit năm 2025 - 2026 do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng tiếng Anh 5 theo unit 1 - 20 hiệu quả.
I. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 1 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
Xem chi tiết tại:
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 1: All about me!
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 2: Our homes
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 3: My foreign friends
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 4: Our free-time activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 5: My future job
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 6: Our school rooms
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 7: Our favourite school activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 8: In our classroom
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 9: Our outdoor activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 10: Our school trip
II. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 11 Family time
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 12 Our Tet holiday
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 13 Our special days
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 14 Staying healthy
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 15 Our health
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 16 Seasons and the weather
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 17 Stories for children
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 18 Means of transports
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 19 Places of interest
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 20 Our summer holidays
III. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng unit
UNIT 1:
| Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1. city | /ˈsɪti/ | : thành phố |
| 2. class | /klɑːs/ | : lớp học |
| 3. countryside | /ˈkʌntrisaɪd/ | : nông thôn |
| 4. sport | /spɔːt/ | : thể thao |
| 5. colour | /ˈkʌlə(r)/ | : màu sắc |
| 6. animal | /ˈænɪml/ | : động vật |
| 7. food | /fuːd/ | : đồ ăn |
| 8. table tennis | /ˈteɪbl tenɪs/ | : bóng bàn |
| 9. pink | /pɪŋk/ | : màu hồng |
| 10. dolphin | /ˈdɒlfɪn/ | : cá heo |
| 11. sandwich | /ˈsænwɪtʃ/ | : bánh mỳ san-quích |
UNIT 2:
| Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1. address | /əˈdres/ | : địa chỉ |
| 2. building | /ˈbɪldɪŋ/ | : tòa nhà |
| 3. flat | /flæt/ | : căn hộ |
| 4. house | /haʊs/ | : ngôi nhà |
| 5. tower | /ˈtaʊə(r)/ | : tòa tháp |
| 6. street | /striːt/ | : đường phố |
| 7. road | /rəʊd/ | : đường |
UNIT 3:
| Từ mới | Phiên âm/ Phiên loại | Định nghĩa |
| 1. Australia | /ɒˈstreɪliə/ (n) | : nước Úc |
| 2. Australian | /ɒˈstreɪliən/ (n) | : người Úc |
| 3. America | / əˈmerɪkə/ (n) | : nước Mỹ |
| 4. American | /əˈmerɪkən/ (n) | : người Mỹ |
| 5. Malaysia | /məˈleɪʒə/ (n) | : Ma-lai-xi-a |
| 6. Malaysian | /məˈleɪʒn/ (n) | : người Ma-lai-xi-a |
| 7. Japan | /dʒəˈpæn/ (n) | : nước Nhật |
| 8. Japanese | /ˌdʒæpəˈniːz/ (n) | : người Nhật |
| 9. nationality | /ˌnæʃəˈnæləti/ (n) | : quốc tịch |
| 10. friendly | /ˈfrendli/ (adj) | : thân thiện |
| 11. helpful | /ˈhelpfl/ (adj) | : hay giúp đỡ, tốt bụng |
| 12. clever | /ˈklevə(r)/ (adj) | : thông minh, lanh lợi |
| 13. active | /ˈæktɪv/ (adj) | : nhanh nhẹn, năng động |
| 14. help classmates | /help ˈklɑːsmeɪt/ (v) | giúp đỡ bạn học |
| 15. cook with s.o | /kʊk wɪð/ (v) | nấu ăn với ai đó |
| 16. wash the dishes | /wɒʃ ðə dɪʃ/ (v) | rửa bát |
| 17. invite | /ɪnˈvaɪt/ (v) | mời |
| 18. from | /frəm/ (prep) | từ |
| 19. Britain | /ˈbrɪtn/ (n) | nước Anh |
| 20. British | /ˈbrɪtɪʃ/ (n) | người Anh |
| 21. lake | /leɪk/ (n) | hồ |
| 22. park | /pɑːk/ (n) | công viên |
| 23. India | /ˈɪndiə/ (n) | nước Ấn Độ |
| 24. Indian | /ˈɪndiən/ (n) | người Ấn Độ |
UNIT 4:
| Stt | Từ mới | Phân loại | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1 | book fair | n phr | /bʊk feər/ | hội chợ sách |
| 2 | cartoon | n | /kɑːˈtuːn | hoạt hình |
| 3 | play the violin | v phr | /pleɪ ðə vaɪəˈlɪn/ | chơi vĩ cầm |
| 4 | go for a walk | v phr | / ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ | đi dạo |
| 5 | water the flowers | v phr | /ˈwɔːtə ðə flaʊəz/ | lướt mạng |
| 6 | surf the internet | n phr | /sɜːf ði ˈɪntən e t/ | tưới hoa |
| 7 | ride a bike | v phr | /raɪd ə baɪk/ | đạp xe |
| 8 | read stories | v phr | / riːd ˈstɔːriz/ | đọc truyện |
| 9 | listen to music | v phr | /ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/ | nghe nhạc |
| 10 | play volleyball | v phr | /pleɪ ˈvɒlɪbɔːl/ | chơi bóng chuyền |
| 11 | flower | n | /ˈflaʊər/ | bông hoa |
| 12 | free time | n | /fri: ta ɪ m/ | thời gian rảnh |
| 13 | chat | v | /tʃæt/ | tán gẫu |
| 14 | comic book | n phr | /ˈkɒmɪk bʊk/ | truyện tranh |
| 15 | enjoy | v | /ɪnˈdʒɔɪ/ | thích |
| 16 | festival | n | /ˈfestɪvl/ | lễ hội, ngày hội |
| 17 | film | n | /fɪlm/ | phim |
| 18 | fun | n | /fʌn/ | sự vui đùa, niềm vui |
| 19 | funfair | n | /ˈfʌnfeər/ | khu vui chơi |
| 20 | hide-and-seek | n | /haɪd ən ˈsiːk/ | trò chơi trốn tìm |
| 21 | always | adv | /ˈɔːlweɪz/ | luôn luôn |
| 22 | usually | adv | /ˈjuːʒuəli/ | thường thường |
| 23 | often | adv | /ˈɒftən/ | thường xuyên |
| 24 | sometimes | adv | /ˈsʌmtaɪmz/ | thỉnh thoảng |
| 25 | rarely | adv | /ˈreəli/ | hiếm khi |
| 26 | never | adv | /ˈnevər/ | chưa bao giờ |
| 27 | invite | v | /ɪnˈvaɪt/ | mời |
| 28 | juice | n | /dʒuːs/ | nước ép (hoa quả) |
| 29 | picnic | n | /ˈpɪknɪk/ | chuyến đi dã ngoại |
Tài liệu quá dài để hiển thị hết — hãy nhấn Tải về để sở hữu trọn bộ lý thuyết Từ vựng lớp 5!
Tham khảo thêm tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh Global Success cả năm tại:
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm
Từ khóa » Những Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5
-
Tổng Hợp 1000+ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Và 2 - Monkey
-
Các Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Theo Unit (Cực Hay) | KISS English
-
[TỔNG HỢP] Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Cho Bé Chuẩn Sách Mới
-
Tổng Hợp Từ Vựng (vocabulary) Tiếng Anh Lớp 5 (SGK Mới)
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 - Gia Sư Tâm Tài Đức
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 - Chuẩn Sách Mới Học Kỳ 1 Và Học Kỳ 2
-
Full Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Unit 1 đầy đủ Chi Tiết Nhất - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 | Viral English - YouTube
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Unit 1 - MarvelVietnam
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Unit 2 đầy đủ, Chi Tiết
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 : Những Lưu ý Khi Lựa Chọn Trung Tâm ...
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Trẻ Em Lớp 5 Theo Chủ đề Cho Bé - Alokiddy
-
Sách Combo Luyện Viết Chữ Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chương ...
-
Tu Vung Tieng Anh Lop 5 Ca Nam - 20 NĂM 2021 - 2022 - StuDocu