Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Chuyên Ngành May Mặc Phần Chín

Toggle navigation Dùng menu ấn 3 vạch trắng
  • TRANG CHỦ
  • NGỮ PHÁP TOPIK
  • TỔNG HỢP TỪ VỰNG
  • EPS-TOPIK
  • XKLĐ ĐỌC
  • XKLĐ NGHE
  • TỪ VỰNG XKLĐ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký

Ôn tốt trong này đi thi ko bao giờ trượt !

  • Học Từ Vựng
  • Luyện Viết
  • Trắc Nghiệm
  • Luyện Nghe
  • Lọc Từ Vựng
  • quay lại
chuyên ngành may mặc phần chín 적포도주색: Đỏ tía 자주색: Màu tím 연자주색: Màu tím nhạt 연남색: Màu xanh nhạt 밝은회청색: Màu sáng 청색: Thanh săc (Màu xanh) 녹색: Lục sắc (Xanh lục) 담녹색: Xanh xám 이끼색: Xanh rêu 니트용어: Từ chuyên về dệt kim 니트직물: Vải dệt kim 저지: Áo nịt len 경편: Dệt sợi dọc trên khung cửi 환편: Dệt vòng tròn 위편: Sợi dệt ngang 횡편: Sự dệt kim phẳng 튜브라니트: Dệt ống 트리코트: Sợi đan, vải đan 풀패션니팅: Dệt nguyên kiểu 폴가먼트니팅: Dệt nguyên vải 가먼트길이: Chiều dài của hàng may mặc 밀라노즈: Milanoz 라쉘: Raswel 쌍두기: Khâu móc xích 양면기: Chỉ vắt sổ 가정기: Máy dệt thủ công 수편: Dệt thủ công 상종: Loại chỉ 사번수: Độ dày của chỉ 양모변수: Độ dày của sợ len 스케일: Quy mô 단사: Sợi đơn 쌍사: Sợi đôi 사본수: Độ dày của chỉ 하이게이지: Đánh giá cao 기종: Loại máy 니팅구조: Cầu tạo sợi dệt kim 사량: Lượng sợi 사중량: Trọng lượng sợi 크로스웨이트: Tổng trọng lượng 행크: Con (Sợi, len) 콘: Hình nón 합연시킴: Lớp, độ dày vải 합연: Vặn theo lớp 상연: Vặn từng đoạn 하연: Không vặn 팬시사: Sợi hoa 울툽: Áo len 톱다이: Nhuộm áo 슬러브염색: Nhuộm cuộn sợi 양모: Len, lông cừu 소모사: Sợi len xe 방모사: Sợi làm bằng lông cừu 얀다잉(사엄): Nhuộm chỉ 크린울다이: Nhuộm len sạch 캐시미어: Len Casomia 앙고라: Len lông thỏ Agora 램스울: Len lông cừu non 모헤어: Vải nỉ bằng lông dê 카멜: Vải làm bằng lông lạc đà 알파차: Lông len alpaca 야크: Bò tây tạng 셔틀랜드: Len Setland 메리노울: Len sợi merino 아크릭사: Chỉ sợi Acrylic 나일론: Ni lông 폴리에스터: Vải nhân tạo polyester 마: Vải lanh 면: Bông 방축사: Chỉ được giạt bằng tay 수퍼와쉬울: Len siêu th ấm 라미사: Sợi vải kim tuyến 멜란지사: Sợi hỗn hợp 금속사: Sợi nhũ 리본사: Dây dệt ruy băng 테이프사: Dây dệt 복합사: Sợi kết hợp 루프사: Sợi móc 스페이스다이사: Nhuộm theo từng khoảng 스트레이치사: Sợi kéo 마론: Maron 오페론: Operon 니트생산공정: Công đoạn dệt kim 디자인화: Bản phác thảo thiết kế 성형제품: Quần áo cách điệu 커트및링킹: Cắt và nối 재단및봉제: Cắt và may 아이템: Mặt hàng 원모: Bông lông cừu 세정모: Bông sạch 사공정: Công đoạn sợi 세정모염색: Nhuộm bông sạch 사염: Sợi nhuộm 톱안: Đầu sợi 톱염색: Nhuộm phần đầu 제품염색: Nhuộm vải 적합번수: Số phù hợp Tham Khảo
  • » Cách đăng ký tài khoản theo dõi tiến trình hồ sơ xuất khẩu lao động
  • » Hướng dẫn xem điểm thi và xem lịch thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Điểm thi CBT của một số bạn thi đậu quý 2 tháng năm 2018
  • » Nhận xet và cảm ơn của một số bạn thi tiếng Hàn xklđ tháng 06 năm 2018
  • » Những bạn thi đỗ tiềng Hàn đăc biệt trên máy tính quý 1 năm 2018
  • » Một số điểm thi CBT các bạn ôn trên web thi trong các ngày 08 đến 11
  • » Tổng hợp lại kết quả thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động của một số bạn
  • » Quy trình học tiếng Hàn và ôn thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Giới thiệu chức năng lọc từ vựng tiếng hàn đã thuộc trong website
  • » Học tiếng Hàn Quốc chúng ta nên học chắc chắn theo từng phần
  • » Giảm giá một nửa để tạo điều kiện cho các bạn học tiếng hàn
  • » Chính sách và quy định chung cho tất cả các thành viên
  • » Phương pháp rút ngắn thời gian học từ vựng tiếng hàn quốc tối đa nhất
  • » Tiếng hàn xuất khẩu lao động và đề thi tiếng hàn xuất khẩu lao động
  • » Phương pháp học tiếng hàn kết hợp với luyện tập trắc nghiệm

MỜI CÁC BẠN THAM GIA VÀO NHÓM NÀY

    EPS-TOPIK VIETNAM

ĐỀ THI TRÊN MÁY TÍNH CHO NGƯỜI MỚI

  • Từ vựng tiếng hàn xklđ 2025 (mới)
  • Đề thi trên máy tính ngành sxct
  • Đề thi trên máy tính ngành xây dựng
  • Đề thi trên máy tính nông nghiệp
  • Đề thi trên máy tính ngành ngư nghiệp

THÔNG TIN NỔI BẬT THAM KHẢO

  • Xem lịch thi và điểm thi tiếng Hàn
  • Đăng ký theo dõi tiến trình hồ sơ
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt quý 2 2018
  • Thi tiếng Hàn xklđ tháng 06-2018
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt trên máy tính
  • Hình ảnh kết quả thi xklđ năm trước

ÔN TẬP CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • 200 câu hỏi ngành cao su, nhựa
  • 200 câu hỏi chuyên ngành kim loại
  • 200 câu hỏi c.ngành may mặc, dệt vải
  • 200 câu hỏi c.ngành cơ khí, máy móc
  • 200 câu hỏi chuyên ngành lương thực
  • 200 câu chuyên c.ngành điện, điện tử
  • 200 câu hỏi ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • 200 câu hỏi c.ngành hóa học, hóa chât

ĐỀ THI CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • Đề thi c.ngành cao su, nhựa
  • Đề thi chuyên ngành kim loại
  • Đề thi c.ngành may mặc, dệt vải
  • Đề thi c.ngành cơ khí, máy móc
  • Đề thi c.ngành lương thực
  • Đề thi c.ngành điện, điện tử
  • Đề thi c.ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • Đề thi c.ngành hóa học, hóa chât

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE

Ấn đăng ký theo dõi kênh Youtube:

Ấn theo dõi kênh facebook:

Giấy phép ĐKKD Số :16C8002820 cấp bởi Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Lục Yên – Yên Bái.

Mã số thuế: 8405130763 cấp bởi CCT huyện Lục Yên – Yên Bái.

Liên hệ: Lã Thạch Sanh.

Địa Chỉ: Thôn 8 - Minh Chuẩn – Lục Yên – Yên Bái.

Tel: 0943 383 814 - Email: [email protected]

Từ khóa » Các Loại Vải Trong Tiếng Hàn