Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Chuyên Ngành May Mặc Phần Năm

Toggle navigation Dùng menu ấn 3 vạch trắng
  • TRANG CHỦ
  • NGỮ PHÁP TOPIK
  • TỔNG HỢP TỪ VỰNG
  • EPS-TOPIK
  • XKLĐ ĐỌC
  • XKLĐ NGHE
  • TỪ VỰNG XKLĐ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký

Ôn tốt trong này đi thi ko bao giờ trượt !

  • Học Từ Vựng
  • Luyện Viết
  • Trắc Nghiệm
  • Luyện Nghe
  • Lọc Từ Vựng
  • quay lại
chuyên ngành may mặc phần năm 등기장: Dài thân sau 흉위: Ngực 흉폭: Rộng ngực 어깨폭: Rộng vai 등폭: Rộng thân sau 소매기장: Chiều dài tay 목뒤+소매단까지: Dài từ cổ sau đến tay 소매폭: Rộng tay 암홀: Vòng nách 라그랑소매길이: Dài tay ráp vai 소매밑단폭: Rộng gấu tay 커프폭: Rộng măng séc 커프길이: Dài măng séc 목구리폭: Rộng cổ sau 앞목깊이: Sâu cổ trước 됫목깊이: Sâu cổ sau 깃높이: Chiều cao của cổ 깃폭: Chiều rộng cổ 밑깃폭: Chiều rộng cổ dưới 앞플라켓폭: Rộng nẹp trước 접단폭: Rộng viền gấu 주머니(위치): Vị trí túi 주머니폭: Rộng của túi 허리사이즈: Cỡ eo 벨트안폭: Rộng dây đai trong 일라스틱벤트폭: Rộng dây đai chun 일라스틱벤트길이: Dài dây đai chun 히프사이즈: Cỡ hông 스커트접단폭: Rộng gấu áo 하의기장: Dài quần(quần đùi) 라이즈: Đũng 안가장(인심): Dài ống quần trong 크러치폭: Rộng đũng quần 무름폭: Rộng gối 하의접단폭: Rộng gấu quần 상의기장: Dài áo choàng 총기장: Tổng chiều dài 단추직경: Đường kính khuy, cúc 단추수량: Số lượng khuy, cúc 단추간격: Khoảng cách khuy, cúc 직물용어: Từ chuyên ngành về vài 원사: Sợi màu xám 생지: Vải màu xám 방적: Xe chỉ, đánh sợi 실번수: Số sợi, độ dày của chỉ 경사: Sợi dọc trên khung cửi 위사: Sợi ngang 경사밀도: Mật độ nghiêng dốc trên inch 위사밀도: Mật độ ngang trên inch 원단폭: Khổ vải 재단길이: Chiều dài cắt 데니어: Người từ chối 천연섬유: Sợi thiên nhiên 합성섬유: Sợi tổng hợp 복합섬유: Sợi liên hợp 장섬유: Tơ 단섬유, 스펀: Xe(Chỉ, tơ) 혼방사: Chỉ hỗn hợp 교직: Kiểu dệt chéo 연사: Chỉ vặn S꼬임: Vặn trái Z꼬임: Vặn phải 강연사: Chỉ vặn chặt 약연사: Chỉ vặn mềm 선염: Nhuộm sợi 후염: Nhuộm vải 헹크염: Nhuộm theo con 직접염료: Nhuộm trực tiếp 평직: Mũi đan trơn 능직: Vải chéo 주자직: Vải satanh 줄무늬: Sọc sợi, vệt sô sợi 체크무늬: Kiểm tra 자카드: Vải dệt hoa 도비: Đầu tay kéo 양면자카드: Vải dệt hoa mặt 실크: Vải lụa 생견사: Lụa thô 가잠사: Lụa tơ tằm 견방사: Chỉ lụa 돈: Đợn vị đo kim loại quý 나염: In 안료프린트: In màu 염료프린트: In bằng chất nhuộm 기계프린트: In máy 스크린프린트: In lưới 수나염: In thủ công 의류용어: Thuật ngữ vật liệu may mặc 셔츠블라우스: Trang phục nữ giới 오바블라우스: Áo cánh, áo khoác ngoài 티 셔츠: Áo sơ mi hình chữ T 블라우스와 스커트: Áo cánh váy 스커트: Váy 타이트스커트: Váy bó sát người 미니스컷트: Vắn ngắn 주름스커트: Vắn xếp li 개더드스커트: Váy chun Tham Khảo
  • » Cách đăng ký tài khoản theo dõi tiến trình hồ sơ xuất khẩu lao động
  • » Hướng dẫn xem điểm thi và xem lịch thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Điểm thi CBT của một số bạn thi đậu quý 2 tháng năm 2018
  • » Nhận xet và cảm ơn của một số bạn thi tiếng Hàn xklđ tháng 06 năm 2018
  • » Những bạn thi đỗ tiềng Hàn đăc biệt trên máy tính quý 1 năm 2018
  • » Một số điểm thi CBT các bạn ôn trên web thi trong các ngày 08 đến 11
  • » Tổng hợp lại kết quả thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động của một số bạn
  • » Quy trình học tiếng Hàn và ôn thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Giới thiệu chức năng lọc từ vựng tiếng hàn đã thuộc trong website
  • » Học tiếng Hàn Quốc chúng ta nên học chắc chắn theo từng phần
  • » Giảm giá một nửa để tạo điều kiện cho các bạn học tiếng hàn
  • » Chính sách và quy định chung cho tất cả các thành viên
  • » Phương pháp rút ngắn thời gian học từ vựng tiếng hàn quốc tối đa nhất
  • » Tiếng hàn xuất khẩu lao động và đề thi tiếng hàn xuất khẩu lao động
  • » Phương pháp học tiếng hàn kết hợp với luyện tập trắc nghiệm

MỜI CÁC BẠN THAM GIA VÀO NHÓM NÀY

    EPS-TOPIK VIETNAM

ĐỀ THI TRÊN MÁY TÍNH CHO NGƯỜI MỚI

  • Từ vựng tiếng hàn xklđ 2025 (mới)
  • Đề thi trên máy tính ngành sxct
  • Đề thi trên máy tính ngành xây dựng
  • Đề thi trên máy tính nông nghiệp
  • Đề thi trên máy tính ngành ngư nghiệp

THÔNG TIN NỔI BẬT THAM KHẢO

  • Xem lịch thi và điểm thi tiếng Hàn
  • Đăng ký theo dõi tiến trình hồ sơ
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt quý 2 2018
  • Thi tiếng Hàn xklđ tháng 06-2018
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt trên máy tính
  • Hình ảnh kết quả thi xklđ năm trước

ÔN TẬP CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • 200 câu hỏi ngành cao su, nhựa
  • 200 câu hỏi chuyên ngành kim loại
  • 200 câu hỏi c.ngành may mặc, dệt vải
  • 200 câu hỏi c.ngành cơ khí, máy móc
  • 200 câu hỏi chuyên ngành lương thực
  • 200 câu chuyên c.ngành điện, điện tử
  • 200 câu hỏi ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • 200 câu hỏi c.ngành hóa học, hóa chât

ĐỀ THI CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • Đề thi c.ngành cao su, nhựa
  • Đề thi chuyên ngành kim loại
  • Đề thi c.ngành may mặc, dệt vải
  • Đề thi c.ngành cơ khí, máy móc
  • Đề thi c.ngành lương thực
  • Đề thi c.ngành điện, điện tử
  • Đề thi c.ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • Đề thi c.ngành hóa học, hóa chât

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE

Ấn đăng ký theo dõi kênh Youtube:

Ấn theo dõi kênh facebook:

Giấy phép ĐKKD Số :16C8002820 cấp bởi Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Lục Yên – Yên Bái.

Mã số thuế: 8405130763 cấp bởi CCT huyện Lục Yên – Yên Bái.

Liên hệ: Lã Thạch Sanh.

Địa Chỉ: Thôn 8 - Minh Chuẩn – Lục Yên – Yên Bái.

Tel: 0943 383 814 - Email: [email protected]

Từ khóa » Các Loại Vải Trong Tiếng Hàn