Từ Vựng Tiếng Hàn Về May Mặc | TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ NEWSKY
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ NewSky
- Giới Thiệu
- Khóa Học
Khóa Học
- Anh Văn Trẻ Em
Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Mầm Non
- Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Thiếu Niên
- Tiếng Anh Người Lớn
Tiếng Anh Người Lớn
- Tiếng Anh Giao Tiếp
- Luyện Thi IELTS
- Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi TOEIC
- TOEIC 400-450
- TOEIC 500-550+
- TOEIC 4 Kỹ Năng
- TOEFL iTP
TOEFL iTP
- TOEFL iTP 400-450
- TOEFL iTP 500-550+
- Học Tiếng Hàn
- Học Tiếng Nhật
- Học Tiếng Hoa
- Chương Trình Tin Học
- Anh Văn Trẻ Em
- Học Ngoại Ngữ
Học Ngoại Ngữ
- Kinh Nghiệm Học Tập
- Kiến Thức Cần Biết
Kiến Thức Cần Biết
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Gương Học Ngoại Ngữ
- Góc Tuyển Dụng
- Tin Tức Giáo Dục
- Liên Hệ
Chuyên mục Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành chủ đề may mặc dành cho các bạn yêu thích hay muốn tìm hiểu hoặc hiện đang xuất khẩu lao động trong các công ty về may mặc nhé.
- 봉제: ngành may
- 봉제공장: nhà máy may
- 봉제틀: máy may (các loại máy may nói chung)
- 자수: thêu, hàng thêu
- 코바늘 뜨개질: sợi đan bằng kim móc
- 코바늘: que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)
- 직조: dệt
Từ vựng về CÔNG ĐOẠN, THAO TÁC trong may mặc
- 재단 (하다): cắt
- 재단사: thợ cắt
- 재단판: bàn cắt
- 재단기: máy cắt
- 아이롱(하다): là, ủi
- 아이롱사: thợ là, ủi
- 아이롱대: bàn là, ủi
- 미싱(하다): may
- 미싱사: thợ may
- 미싱기: máy may
- 미싱가마: ổ (máy may)
- 특종미싱: máy chuyên dụng
- 연단기: máy cắt đầu xà
- 오바: vắt sổ, máy vắt sổ
- 오바사: thợ vắt sổ.
- 삼봉: xử lý phần gấu áo, tay
- 작업지시서: tài liệu kĩ thuật
- 자재카드: bảng màu
- 스타일: mã hàng
- 품명: tên hàng
- 원단: vải chính
- 안감: vải lót
- 배색: vải phối
- 심지: mếch
- 아나이도: alaito
- 지누이도: chỉ chắp
- 스테치사: chỉ diễu
- 다데테이프: mếch cuộn thẳng
- 바이어스테이프: mếch cuộn chéo
- 암흘테이프: mếch cuộn nách
- 양면테이프: mếch cuộn hai mặt
- 지퍼: khóa kéo
- 코아사: chỉ co dãn
- 니켄지퍼: khóa đóng
- 스넷: cúc dập
- 리뱃: đinh vít
- 아일렛: ure
- 매인라벨: mác chính
- 캐어라벨: mác sườn
- 품질보증택: thẻ chất lượng
- 사이트라밸: mác cỡ
- 우라: mặt trái của vải
- 오무데: mặt phải của vải
- 단추: khuy, nút áo
- 단추를 끼우다: cài nút áo
- 단추를 달다: đơm nút áo
- 보자기: vải bọc ngoài
- 밑단: gấu áo
- 주머니: túi
- 몸판: thân áo
- 앞판: thân trước
- 뒤판: thân sau
- 에리(깃): cổ áo
- 소매: tay áo
- 긴소매 (긴판) : tay dài
- 반판: tay ngắn
- 부소매 (칠부소매): tay lửng
- 솔기: đường nối
Từ vựng về DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trong may mặc
- 조가위: kéo cắt chỉ
- 바늘: kim may
- 바늘에 실을 꿰다: xâu kim, xỏ chỉ…
- 마름자: thước đo quần áo
- 부자재: nguyên phụ liệu
- 족가위: kéo bấm
- 샤프: bút chì kim
- 샤프짐: ruột chì kim
- 칼:dao
- 지우개: hòn tẩy
- 송굿:dùi
- 줄자: thước dây
- 바보펜: bút bay màu
- 시로시펜: bút đánh dấu
- 색자고: phấn màu
- 손바늘: kim khâu tay
- 실: chỉ
- 미싱바늘: kim máy may
- 오바로크바늘: kim vắt sổ
- 나나인치바늘: kim thùa bằng
- 스쿠이바늘: kim vắt gấu
- 북집: thoi
- 보빙알: suốt
- 재단칼: dao cắt
- 넘버링: sổ
- 노로발: chân vịt
- 스풀 실: ống chỉ
- 바늘 겨레: gối cắm kim (của thợ may)
- 핑킹 가위: kéo răng cưa
- 패턴 조각, 양식조각: mảnh mô hình
- 패턴, 양식: mẫu, mô hình
- 헛기침 바인딩: đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)
- 스냅: móc cài, khuôn kẹp
- 땀: mũi khâu, mũi đan, mũi thêu
- 핀: ghim
- 골무: đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)
- 털실: sợi len, sợi chỉ len
- 타래: một bó, một cuộn (len)
- 뜨개질 바늘: cây kim đan (dùng trong đan len)
- 바늘끝: mũi kim
Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt.
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Món Ăn
>> Xem thêm: Từ vựng về tính cách trong tiếng Hàn
Chia sẻ: 21-02 newsky Messenger Facebook TwitterCó thể bạn quan tâm?
- Từ vựng tiếng Hàn về món ăn
- Từ vựng về tính cách trong tiếng Hàn
- Khóa học tiếng Hàn
Bài Liên Quan

Phát âm tiếng Hàn

10 món ăn ngon khó bỏ qua khi tới Hàn Quốc

Kinh nghiệm luyện thi TOPIK tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về món ăn Việt Nam

Lịch khai giảng các lớp tiếng Hàn tại NewSky

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo

Từ vựng tiếng Hàn về Thành Thị

Các trường Đại học Tốt nhất tại Hàn Quốc
- Anh
- Hàn
- Hoa
- Nhật
-
1Khóa Tiếng Anh Online

- 2
Khóa học Tiếng Anh
- 3
Anh Văn cho Trẻ Em
- 4
Khóa tiếng Anh giao tiếp
- 5
Luyện thi chứng chỉ TOEIC
- 6
Luyện thi chứng chỉ IELTS
- 7
Luyện thi TOEFL iTP
- 8
Anh Văn Người Lớn
- 9
Dạy Kèm Tiếng Anh
- 10
Kiến thức Tiếng Anh
-
1Khóa Tiếng Hàn Online

- 2
Khóa học Tiếng Hàn
- 3
Luyện thi chứng chỉ TOPIK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Hàn
- 5
Học phí Tiếng Hàn
- 6
Lịch học Tiếng Hàn
- 7
Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động
- 8
Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- 9
Lịch Luyện thi TOPIK
- 10
Kiến thức Tiếng Hàn
-
1Khóa Tiếng Trung Online

- 2
Khóa học Tiếng Trung
- 3
Luyện thi chứng chỉ HSK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Trung
- 5
Học phí Tiếng Trung
- 6
Lịch học Tiếng Trung
- 7
Tiếng Trung cho Trẻ Em
- 8
Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- 9
Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025
- 10
Kiến thức Tiếng Hoa
-
1Khóa Tiếng Nhật Online

- 2
Khóa học Tiếng Nhật
- 3
Luyện thi JLPT N5-N2
- 4
Dạy Kèm Tiếng Nhật
- 5
Khóa Tiếng Nhật cấp tốc
- 6
Học phí Tiếng Nhật
- 7
Lịch học Tiếng Nhật
- 8
Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động
- 9
Tiếng Nhật Doanh Nghiệp
- 10
Kiến thức Tiếng Nhật
Từ khóa » Các Loại Vải Trong Tiếng Hàn
-
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ LĨNH VỰC MAY MẶC (Phần 2)
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Chuyên Ngành May Mặc Phần Chín
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Chuyên Ngành May Mặc Phần Năm
-
Vải Trong Tiếng Hàn Là Gì
-
Bỏ Túi 60+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Quần áo được Sử Dụng Nhiều Nhất ...
-
Chuyên Ngành May Mặc Phần 5 - Học Tiếng Korea
-
Từ Vựng Tiếng Hàn May Mặc - Trang Beauty Spa
-
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành May Mặc
-
Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ đề May Mặc - Nhà Sách Ngoại Ngữ
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Trang Phục, Quần áo
-
“Ghim Ngay” Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Sơ Cấp Chủ đề: May Mặc
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề: May Mặc Và Vật Liệu Ngành May