Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ô Tô, Xe Đạp - Ngoại Ngữ NEWSKY
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ NewSky
- Giới Thiệu
- Khóa Học
Khóa Học
- Anh Văn Trẻ Em
Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Mầm Non
- Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Thiếu Niên
- Tiếng Anh Người Lớn
Tiếng Anh Người Lớn
- Tiếng Anh Giao Tiếp
- Luyện Thi IELTS
- Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi TOEIC
- TOEIC 400-450
- TOEIC 500-550+
- TOEIC 4 Kỹ Năng
- TOEFL iTP
TOEFL iTP
- TOEFL iTP 400-450
- TOEFL iTP 500-550+
- Học Tiếng Hàn
- Học Tiếng Nhật
- Học Tiếng Hoa
- Chương Trình Tin Học
- Anh Văn Trẻ Em
- Học Ngoại Ngữ
Học Ngoại Ngữ
- Kinh Nghiệm Học Tập
- Kiến Thức Cần Biết
Kiến Thức Cần Biết
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Gương Học Ngoại Ngữ
- Góc Tuyển Dụng
- Tin Tức Giáo Dục
- Liên Hệ
Dành cho bạn nào sắp học và thi lấy bằng lái ô tô hoặc muốn tự sửa chữa ô tô, xe đạp cho bản thân thì hãy học ngay Từ vựng tiếng Hàn về ô tô, xe đạp hữu ích khi cần thiết nhé.
Từ vựng tiếng Hàn về Ô Tô
- 자동차: otô
- 출입문 자물: Khóa cửa
- 사이드미러:Gương chiếu hậu hai bên
- 팔걸이:Hộp nhỏ đựng đồ
- 손잡이:Tay cầm
- 차양:Màn che
- 와이퍼:Cần gạt nước
- 백미러Kính chiếu hậu
- 핸들:Vành tai lái
- 연료측정기:Máy đo nhiên liệu
- 속도계:Máy đo tốc độ
- 방향지시기:Trục lái
- 경적Tiếng còi xe
- 칼럼:Trục,
- 시동기/열쇠/키:Chìa khóa xe
- 비상브레이크:Phanh khẩn cấp
- 일인용좌석:Ghế ngồi
- 변속레버:Sang số, cần gạt số
- 라디오:Radio
- 계기판:Bảng điều khiển, bảng đo
- 사물함:Ngăn nhỏ đựng đồ
- 통풍구,환기구:Chỗ thông gió
- 매트: để chân
- 안전벨트,안전띠:Dây an toàn
- 변속레버:Sang số, cần gạt số
- 붙잡음Vật để nắm tay
- 브레이크:Phanh
- 액셀러레이터,가속장치:Chân ga
- 번호판:Biển số xe
- 정지등:Đèn dừng lại(đỏ)
- 후진등:Đèn phía sau
- 테일라이트,미등:Đèn hậu
- 뒷자리 ,뒷좌석:Ghế ngồi phía sau
- 아이자리,아이좌석:Ghế cho trẻ em
- 가스탱크:Thùng đựng ga
- 머리받침대:Tựa đầu
- 휠캡:Nắp tròn đựng trục bánh xe
- (고무) 타이어:Bánh xe
- 잭:tay đòn
- 스페어타이어:Bánh xe dự phòng
- 트렁크:Thùng xe phía sau xehơi
- 신호탄,조명탄:Ánh sáng báo hiệu
- 래어범퍼cái hãm xung, cái đỡ va chạm (sau xe)
- 해치백: cửa phía sau của xe đuôi cong.
- 선루프: Mui trần, nóc xe
- 앞유리창, 바람막이창:Kính chắn gió xe hơi
- 안테나:Ăng ten
- 엔진뚜껑:Mui xe
- 전방등: Đèn pha
- 주차불:Đèn báo hiệu dừng xe
- 방향지시등:Đèn xi nhanh
- 앞범퍼:Cái đỡ va chạm, hãm xung (trước xe)
- 공기정화장치, 공기여과기Thiết bị lọc , máy lọc không khí
- 팬벨트: Dây quạt
- 배터리:Pin
- 터미널:Cực
- 방열기:Bộ tản nhiệt
- 호스:ống, đường ống
- 계량봉:Kim đo dầu
Từ vựng tiếng Hàn về XE ĐẠP
- 자전거: xe đạp
- 보조바퀴:Bánh xe đỡ
- 핸들:Tay lái
- 여자의프레임: (khung)xe con gái
- 남자의 프레임: Sườn (khung) xe con trai
- 바퀴:Bánh xe
- 경적:Còi xe
- 세발자전거:Xe đạp 3 bánh
- 헬멧: Mũ bảo hiểm
- 산악자전거:Xe đạp leo núi
- 받침다리:Chân chống
- 범퍼:Vật chắn (cái chắn bùn)
- 관광핸들바 :Tay cầm lái xe
- 자물쇠:Khóa
- 자전거스탠드: Chỗ (vật)gì, xe, đứng xe, khóa xe
- 자리:Yên xe
- 브레이크:Phanh xe
- 사슬:Dây xích, dây sên
- 페달:Bàn đạp
- 사슬톱니바퀴:Bánh răng, đĩa xích
- 펌프:Bơm xe
- 기어변하는것:Sang số, cài số
- 케이블Dây cáp
- 핸드브레이크:Tay phanh
- 반사경: Vật phát quang, phản chiếu
- 바퀴살:Nan hoa, tăm xe
- 밸브:Cái van
- 타이어:Bánh xe
- 모터스쿠터:Xe máy loại nhỏ, bánh nhỏ xe scutơ
- 오토바이:Xe mô tô
- 완충장치:Phụt xe
- 엔진:Động cơ
- 배기구:ống bô, ống thải
Chúc các bạn trau dồi được thêm nhiều vốn từ vựng hữu ích nhé!
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Giao Thông
>> Xem thêm: Cách viết Email trong tiếng Hàn thông dụng
CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?
Họ & tên *
Điện thoại *
Nội dung liên hệ
Chia sẻ: 26-02 newsky Messenger Facebook TwitterCó thể bạn quan tâm?
- Từ vựng tiếng Hàn về Giao Thông
- Cách viết Email trong tiếng Hàn thông dụng
- Khóa học tiếng Hàn
Bài Liên Quan

Từ vựng tiếng Hàn về Kinh Tế Thương Mại

Trung Tâm Học Tiếng Hàn Uy Tín TpHCM

“안녕하세요” và văn hóa chào hỏi của người Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn về Cơ Thể người

15 tiếng lóng Hàn Quốc

43 từ vựng tiếng Hàn về trái cây

Từ vựng tiếng Hàn về ngày Tết

Một số cấu trúc câu hỏi cơ bản trong tiếng Hàn
- Anh
- Hàn
- Hoa
- Nhật
-
1Khóa Tiếng Anh Online

- 2
Khóa học Tiếng Anh
- 3
Anh Văn cho Trẻ Em
- 4
Khóa tiếng Anh giao tiếp
- 5
Luyện thi chứng chỉ TOEIC
- 6
Luyện thi chứng chỉ IELTS
- 7
Luyện thi TOEFL iTP
- 8
Anh Văn Người Lớn
- 9
Dạy Kèm Tiếng Anh
- 10
Kiến thức Tiếng Anh
-
1Khóa Tiếng Hàn Online

- 2
Khóa học Tiếng Hàn
- 3
Luyện thi chứng chỉ TOPIK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Hàn
- 5
Học phí Tiếng Hàn
- 6
Lịch học Tiếng Hàn
- 7
Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động
- 8
Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- 9
Lịch Luyện thi TOPIK
- 10
Kiến thức Tiếng Hàn
-
1Khóa Tiếng Trung Online

- 2
Khóa học Tiếng Trung
- 3
Luyện thi chứng chỉ HSK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Trung
- 5
Học phí Tiếng Trung
- 6
Lịch học Tiếng Trung
- 7
Tiếng Trung cho Trẻ Em
- 8
Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- 9
Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025
- 10
Kiến thức Tiếng Hoa
-
1Khóa Tiếng Nhật Online

- 2
Khóa học Tiếng Nhật
- 3
Luyện thi JLPT N5-N2
- 4
Dạy Kèm Tiếng Nhật
- 5
Khóa Tiếng Nhật cấp tốc
- 6
Học phí Tiếng Nhật
- 7
Lịch học Tiếng Nhật
- 8
Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động
- 9
Tiếng Nhật Doanh Nghiệp
- 10
Kiến thức Tiếng Nhật
Từ khóa » đèn Xi Nhan Tiếng Hàn Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Xe ô Tô
-
Top 14 đèn Xi Nhan Tiếng Hàn Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ đề Ô Tô Và Xe đạp
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ để Linh Kiện Phụ Tùng ô Tô
-
Bài 13: Từ Vựng Về Ô TÔ - Trung Tâm Tiếng Hàn - SOFL 한 국 어 학 ...
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Xe ô Tô
-
210 Từ Vựng Tiếng Hàn Liên Quan Xe ôtô-biển Báo -giao Thông.
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Linh Kiện ô Tô - Trang Beauty Spa
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Xe ô... - Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về ô Tô, Xe đạp - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về ô Tô
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thi Lấy Bằng Lái Xe
-
Chạy Xe Tiếng Hàn Là Gì - SGV
-
Chạy Xe Tiếng Hàn Là Gì?
-
Quy định Về đăng Kiểm Xe ở Hàn Quốc - GO·KOREA