Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách - Du Học Nhật Bản

Chủ đề của phần từ vựng hôm nay là từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người. Phần chủ đề này được sử dụng khá nhiều và phổ biến trong giao tiếp đàm thoại. Các bạn du học sinh, tu nghiệp sinh chú ý khi nói chuyện với người Nhật nhé !!!

TIN LIÊN QUAN:

  • Từ vựng tiếng Nhật về đồ vật
  • Từ vựng tiếng Nhật về lễ hội
  • Tiếng Nhật dùng trong khách sạn

Học từ vựng tiếng Nhật về tính cách và các từ chỉ tâm trạng con người. Trung tâm Nhật ngữ Sen Quốc Tế liên tục mở lớp đào tạo giao tiếp và đàm thoại tiếng Nhật theo mọi trình độ. Cùng tìm hiểu một trong những chủ đề thông dụng và hay dùng trong giao tiếp nhé.

Tiếng Nhật ( kanji) – Hiragana – Nghĩa tiếng Việt

 保守的な ほしゅてきな Bảo thủ 分別がある ふんべつがある Biết điều, khôn ngoan 衝動的な しょうどうてきな Bốc đồng 愉快な ゆかいな Hài hước 気分屋の きぶんやの Buồn rầu, ủ rũ やる気がある やるきがある Chí khí, có tinh thần làm việc 頑固な がんこな Cứng đầu 頼りになる たよりになる Đáng tin cậy 素直な すなおな Dễ bảo 冷静な れいせいな Điềm đạm 風変りな ふうがわりな Điên 大胆な だいたんな Dũng cảm, táo bạo, bạo dạn 寛大な かんだいな Hào phóng 忘れっぽい わすれっぽい Hay quên 自己中心的な じこちゅうしんてきな Ích kỷ 客観的な きゃっかんてきな Khách quan 引っ込み思案な ひっこみじあんな Khép kín, thu mình 気が利く きがきく Nhạy cảm, khôn khéo ぼん やりした Không nhanh nhạy, đần độn

怠惰な たいだな Lười biếng, cẩu thả 賢い かしこい Thông minh 頑張りや がんばりや Luôn cố gắng hết mình 我慢強い がまんづよい Kiên cường 親しみ易い したしみやすい dễ gần, thân thiện 大人しい おとなしい hiền lành, thụ động, trầm lặng 忍耐強い にんたいづよい nhẫn nại 朗らかな ほがらかな vui vẻ cởi mở 正直な しょうじきな chính trực,thẳng thắn 嘘つきな うそつきな giả dối 内気な うちきな nhút nhát, hay xấu hổ 負けず嫌いな まけずぎらいな hiếu thắng 一途な いちずな chung thủy 素朴な そぼくな chân chất, hơi khờ khạo 温厚な おんこうな đôn hậu 穏やかな おだやかな ôn hòa, bình tĩnh 家庭的な かていてきな đảm đang 真面目な まめな chăm chỉ、cần mẫn, nghiêm túc 誠実な せいじつな thành thực 浮気な うわきな lăng nhăng ユーモア hài hước 思いやり おもいやり thông cảm, quan tâm, để ý 包容力 ほうようりょく bao dung, độ lượng 面白い   おもしろい thú vị. 熱心    ねっしん  nhiệt tình. 明るい    あかるい  tươi sáng, vui vẻ. 優しい   やさしい  dễ tính, hiền lành, tốt bụng. 厳しい    きびしい    nghiêm khắc. 我が儘    わがまま   ích kỷ

Một số câu nói về tính cách

  1. 笑(わら)いやすい人は緊張(きんちょう)しやすい。 (Người dễ cười là người dễ run) 喜(よろこ)びやすい人は感受性(かんじゅせい)が豊(ゆた)か。 (Người dễ vui sướng là người nhạy cảm).
  1. せっかちな人は時間(じかん)を大切(たいせつ)にする。 Người vội vàng là người biết quý trọng thời gian.
  1. 飽(あ)きやすい人は物事(ものごと)にハマリやすい. Người dễ chán là người dễ thích.
  1. 怒(おこ)られやすい人は失敗(しっぱい)を恐(おそ)れない。 Người dễ bị giận là người không ngại thất bại.
  1. 嫉妬(しっと)しやすい人は人を恋(こい)しすぎる. Người dễ ghen là người yêu một người khác rất nhiều.

皆さんはどんなタイプですか   ??? Nguồn: Sưu tầm & chỉnh sửa

đăng ký học tiếng nhật
Đăng ký học tiếng nhật miễn phí !!!

CÔNG TY CỔ PHẦN SEN QUỐC TẾ Chuyên Đào tạo Nhật ngữ – tư vấn hồ sơ du học Nhật Bản – Biên phiên dịch tiếng Nhật 36A Đặng Tất P. Vĩnh Hải Tp Nha Trang Khánh Hòa Tel/Fax: +8458.3838.279 Mobil: 0966.777.628 (Mr Ca) Email: [email protected] Website:http://senquocte.com Facebook: https://www.facebook.com/senquocte

Từ khóa » Cởi Mở Tiếng Nhật Là Gì