TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI GỖ

Gia sư tiếng trung hoa Gia sư tiếng Trung Hoa

GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
  • Giới thiệu
  • Danh sách gia sư
  • Tuyển gia sư
  • Đăng ký làm gia sư
  • Học phí tham khảo
  • Lớp hiện có
  • Liên hệ
Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI GỖ » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI GỖ

Thứ Sáu, 29 tháng 1, 2016

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI GỖ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI GỖ 1 Gỗ tếch 柚木 Yòumù 2 Gỗ lim tiě shān 3 Lôi mộc Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch) 檑木 léi mù 4 Cây trăn 榛木 zhēn mù 5 Cây trắc 花梨木 huālí mù 6 Gỗ băng phiến/gỗ long não 樟木 zhāng mù 7 Gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán 8 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ 原木 yuánmù 9 Gỗ cứng 硬木 yìngmù 10 Gỗ xốp/gỗ nhẹ ruǎnmù 11 Tấm gỗ 板材 bǎncái 12 Tấm xơ ép 纤维 xiānwéibǎn 13 Tấm bảng kết hợp 密度板 复合板 mìdù bǎn fùhé bǎn 14 Gỗ cây sến, cứng và chắc 朴子 (木的一种) pǔ zi [tiě mù de yī zhǒng] 15 Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim 格木 (木的一种) gé mù [tiě mù de yī zhǒng] 16 Gỗ Sưa 黄花梨木 huáng huālí mù 17 Gỗ lim 格木 gé mù 18 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù 19 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù 20 Gỗ mun 乌纹 wū wén mù 21 Gỗ nhãn 眼木 lóngyǎn mù 22 Gỗ cay hạt 栗子木 lìzǐ mù 23 Gỗ mit 菠蜜木 bōluómì mù 24 Pơ-mu 柚木 jī yòumù 25 Gỗ đỏ 古茄樹 gǔ miǎnjiā shù 26 Gỗ Gụ mật 白鹤树 báihè shù 27 Gỗ Gụ lau 油楠 yóu nán 28 Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黄檀 bā dìhuáng tán 29 Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi 30 Gỗ Cho chỉ tau 望天 wàng tiānshù 31 Gỗ bách 柏木 bǎimù 32 Gõ cà chít 翅木 jīchì mù 33 cây Tùng 松 sōng 34 Cây tùng tuyết 雪松 xuěsōng lèi 35 Cây thông rụng 落叶松 luòyè sōng 36 Quả thông 松果 sōng guǒ 37 Cây bách 柏 bóshù 38 Cây Hoàng dương 黄 huángyáng 39 Cây Bạch dương 白 báiyáng 40 Cây dương 三角叶 sānjiǎo yè yáng 41 Họ nhà cây liễu 紫皮柳 zǐ pí liǔshù 42 Cây liễu 垂柳 chuíliǔ 43 Giống cây cáng lò, giống cây bulô 白 báihuà 44 Cây phong 枫树 fēng shù 45 Cây củ tùng hóng shān 46 Gỗ linh san 冷杉 lěngshān 47 Cây độc cần tiě shān 48 cây vân sam 云杉 yún shān 49 cây thủy tùng 紫杉 zǐ shān 50 Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp 桉 ānshù 51 Giống cây keo 洋槐 yánghuái 52 Cây keo 金合欢树 jīn héhuān shù 53 Cây long não 樟 zhāngshù 54 Gỗ hồng mộc tán 紫檀 zǐtán 55 Gỗ đàn hương 檀香木 tán xiāngmù 56 Gỗ sơn tiêu 椴木 duàn mù 57 Cây đoan 椴 duàn shù 58 Cây thanh lương trà 欧洲山梨 ōuzhōu shānlí 59 Gỗ tếch 柚木 yòumù shù 60 Cây đu yú mù shù 61 Cây sồi 橡 xiàngshù 62 Quả cây sồi 橡 xiàngshù guǒ 63 Cây sung dâu 美国梧桐 měiguó wútóng 64 Cây lá quạt, cây bạch yínxìng shù 65 Cây nhựa ruồi 冬青 dōngqīng 66 Cây dừa 椰 yē shù 67 Cây chà là zǎo yē shù 68 Cây mại châu 山核桃 shān hétáo shù 69 Cây tiêu huyền 悬铃树 xuán líng shù 70 Cây sồi 毛 máo jǔ 71 Cây dẻ ngựa 七叶 qī yè shù 72 Cây mận gai 黑 hēi cì lǐ 73 Cây bao báp 猴靣包 hóu miàn bāo shù 74 Cây cơm cháy 接骨木 jiēgǔ mù 75 Cây mè 苏铁 sūtiě 76 Gỗ ép jiábǎn 77 Gỗ bạch đàn 桉 ān shù 78 Gỗ bạch dương huàmù 79 Gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán 80 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ 原木 yuán mù 81 Gỗ cứng 硬木 yìngmù 82 Gỗ xốp/gỗ nhẹ ruǎnmù 83 Tấm gỗ 板材 bǎncái 84 Tấm xơ ép 纤维 xiānwéibǎn 85 Tấm bảng kết hợp 复合板 fùhé bǎn 86 Gỗ Sưa 黄花梨木 huáng huālí mù 87 Gỗ hương 花梨木 huālí mù 88 Gỗ lim 格木 gé mù 89 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù 90 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù 91 Gỗ cây hạt dẻ 栗子木 lìzǐ mù 92 Gỗ mít 菠蜜木 bōluómì mù 93 Pơ-mu 柚木 jī yòumù 94 Gỗ đỏ 古茄樹 gǔ miǎnjiā shù 95 Gỗ Gụ mật 白鹤树 báihè shù 96 Gỗ Gụ lau 油楠 yóu nán 97 Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黄檀 bā dìhuáng tán 98 Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi 99 Gỗ bách 柏木 bǎimù 100 Gỗ cà chí 翅木 jīchì mù 101 Gỗ dán 胶合板 jiāohébǎn 102 Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.) 元木 yuán mù 103 Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.) (不结实) zá mù (bù jiēshi) 104 Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.) 木板 mùbǎn 105 Gỗ hương 花梨木 huālí mù 106 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù 107 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù 108 Gỗ mun 乌纹 (木) wū wén mù (wūmù) 109 Gỗ nhãn 眼木 lóngyǎn mù 110 Gỗ Chò chỉ 黄梢木 huáng shāo mù CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!! TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT Website: http://www.giasutienghoa.com/ Tag: gia su tieng hoa, gia sư tiếng hoa, dạy kèm tiếng hoa tại nhà, học tiếng hoa tại nhà, dạy tiếng việt cho người hoa, học tiếng hoa với gia sư Like This Article ? : Tweet

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.

Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)

GIA SƯ NGOẠI NGỮ

o GIA SƯ TIẾNG ANH oGIA SƯ TIẾNG PHÁPoGIA SƯ TIẾNG HOAo GIA SƯ TIẾNG ĐỨCoGIA SƯ TIẾNG NHẬTo GIA SƯ TIẾNG PHÁPo GIA SƯ TIẾNG HÀN

Tư vấn gia sư tại nhà

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Gia sư các quận

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12,Tân Bình,Tân Phú, Bình Tân, Bình Chánh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Bình Dương, Đồng Nai, Biên Hòa, Vũng Tàu

Gia sư tại TP.HCM

  • VUI HỌC TIẾNG TRUNG - Tên các thành phố và điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung VUI HỌC TIẾNG TRUNG - Tên các thành phố và điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung VUI HỌC TIẾNG TRUNG - Tên các thành phố và điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung 越南旅游城市与景点 (Yuènán lǚyóu chéngshì yǔ jǐngdiǎn) ...
  • Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: CHỨC VỤ Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: CHỨC VỤ 总裁  zǒngcái:          chủ tịch, tổng tài 董事长  dǒngshì zhǎng:              chủ tịch hội đồng quản trị, đổng sự trưởng 副总裁  fù zǒngcái: ...
  • TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 招 标 : Mời tham gia đấu thầu dự án 投 标 人 : Người/đơn vị dự thầu 成本估算: Dự toán Báo giá...
  • TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY 办公司职务汉语词汇 - TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY —————————————— 1.总裁 /zǒngcái/ Chủ tịch,tổng tài. 2 .董事长 /dǒngshì zhǎng/ Chủ tịch hội đ...
  • Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: TÌNH DỤC & SINH SẢN Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: TÌNH DỤC & SINH SẢN 1。催情药 / Cuīqíng yào / thuốc kích dục 2。做爱 / Zuò'ài / làm tình 3。避孕套 / Bìyùn tào / bao cao su 4。避孕药 / Bìyùn yào / thuốc tránh thai 5。卵...
  • Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VẬT DỤNG Y KHOA Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VẬT DỤNG Y KHOA 血压计  xuèyā jì:          Máy đo huyết áp  牙套  yátào:              Niềng răng   注射器  zhùshèqì:              ống tiêm, ống chích   一次性针头  ...
  • Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VIỄN THÔNG DI ĐỘNG Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VIỄN THÔNG DI ĐỘNG 1. 3G: 三基 / Sān jī 2. bluetooth / 蓝牙(无线耳机接听) / Lányá (wúxiàn ěrjī jiētīng) 3. Wi-Fi:wireless Fidelity / 无线(即“小灵通”所采用的技术)/wúxiàn (jí “xiǎo...
  • Cách học câu bị động trong tiếng Trung Cách học câu bị động trong tiếng Trung Học câu bị động trong tiếng Trung thế nào để dễ hiểu, dễ nhớ nhất? Dưới đây là những hướng dẫn của chúng tôi cho các bạn cách học câu bị đ...
  • BẢNG TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC BẰNG TIẾNG TRUNG BẢNG TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC BẰNG TIẾNG TRUNG TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa Tư vấn trực tiếp qua số đi...
  • Cấu trúc thường gặp trong tiếng Hoa 'Tuy.... Nhưng...' CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA ****************** "虽然(suī rán)……但是(dàn shì)……" 句式 Cấu trúc: "Tuy ...... nhưng ..........
 

Gia sư tiếng Trung Hoa · Trụ sở chính: Số 1269/17 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Chi nhánh: 327/80 Phan Huy Ích, P.14, Q.Gò Vấp CHI NHÁNH: Số 20, Đường số 20, P. Bình Trưng Đông, Quận 2 ĐT: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 - Email: [email protected]

Từ khóa » Gỗ Xà Cừ Tiếng Trung Là Gì