Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Môi Trường - YêuTiế

  • Art & Humanities
    • Circus Arts
    • Dance
    • Drama
    • Eastern Philosophy
    • Fiction
    • Medieval History
    • Modern History
    • Music
    • ncient History
    • Opera
    • Photography
    • Poetry
    • Printmaking
    • Sales Marketing
    • Theater
    • Western Philosophy
  • Bitcoin Forums
    • Bitcoin Development
    • Bitcoin Fundamentals
    • Bitcoin Mining
    • Bitcoin vs. Ethereum
    • Blockchain Technology
    • Cryptocurrencies
    • Market Analysis
    • NFT Valuation
    • Price Volatility
    • Supply and Demand
    • Taxation of Bitcoin
    • Transaction Confirmation
    • Transaction Fees
    • Transaction Process
    • Wallets and Addresses
  • Cardiovascular Training
  • Core Functions
  • Finance & Accounting
    • Audit and Assurance
    • Bond Market
    • Commodity Market
    • Corporate Finance
    • Corporate Tax
    • Cost Accounting
    • Decision Making
    • Excel Modeling
    • Finance
    • Financial Planning
    • Income Tax
    • Investment Banks
    • Mutual Funds
    • Personal Finance
    • Ratio Analysis
    • Stock Market
    • Tax Planning
    • Valuation Techniques
  • Functional Training
  • Information Technology
    • Angular
    • API
    • Graphic Design
    • IT and Software
    • Mobile App
    • Mobile Application
    • React
    • Software
    • Sql
    • technical
    • Web Design
    • web3
    • Webpack
  • Personal Development
  • Quantum Chemistry
  • Risk Management
  • Strength Training
Yêu Tiếng Trung

Histudy is a education website template. You can customize all.

Purchase Now Find With Us

Shopping cart

No products in the cart.

image Return To Shop blog banner background shape images
  • Hoạ Thuyết Hán Ngữ in
  • 28/08/2021
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường
  • 17 min read
  • 944 Views
tu-vung-tieng-trung-chu-de-moi-truong
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường

Song hành với sự phát triển của xã hội. Ngày nay kéo theo đó là các vấn nạn môi trường ngày càng tăng cao. Trong đó, tình trạng ô nhiễm môi trường là vấn đề được quan tâm và nhắc đến nhiều trong thời gian gần đây. Hôm nay hãy cùng Yêu tiếng Trung tìm hiểu về từ vựng tiếng Trung chủ đề môi trường và bảo vệ môi trường nhé.

tu-vung-tieng-trung-chu-de-moi-truong

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường và Bảo vệ môi trường

  • Chủ đề môi trường và bảo vệ môi trường: 环境和环保的主题

Môi trường

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Môi trường环境huánjìng
Ô nhiễm污染wūrǎn
Môi trường tự nhiên大自然dàzìrán 
Nước shuǐ 
Đất 

土地

土壤

tǔdì 

tǔrǎng 

Bụi 灰尘huīchén 
Âm thanh声音shēngyīn
Thể rắn

物体

刚体

wùtǐ 

gāngtǐ

Thể lỏng液体yètǐ 
Thể khí气体qìtǐ
Chất thải công nghiệp工业废物gōngyè fèiwù
Nước thải công nghiệp工业污水gōngyè wūshuǐ
Bụi công nghiệp工业粉尘gōngyè fěnchén
Hóa chất化学huàxué 
Hóa chất dẫn đến ung thư化学致癌物huàxué zhì’ái wù
Hơi độc有毒气体yǒudú qìtǐ
Hóa chất độc hại有毒化学品yǒudú huàxué pǐn
Tầng ozone臭氧层chòuyǎngcéng
Lỗ thủng tầng ozone臭氧洞chòuyǎngdòng
Ô nhiễm bầu khí quyển大气污染dàqì wūrǎn
Chất thải trong khí quyển大气排放物dàqì páifàng wù
Hạt nhân核心héxīn
Ô nhiễm hạt nhân核污染hé wūrǎn
Bức xạ hạt nhân核辐射héfúshè
Chất thải hạt nhân核废料hé fèiliào
Nguyên liệu hạt nhân核材料hé cáiliào
Thử hạt nhân核试验héshìyàn
Nguyên tử原子yuánzǐ
Nhà máy điện nguyên tử核电厂hédiànchǎng
Phóng xạ放射fàngshè
Nhiễm phóng xạ核微粒沾染hé wéilì zhānrǎn
Đất sụt地面下沉dìmiàn xià chén
Bụi bay飘尘piāochén
Ô nhiễm bụi飘尘污染piāochén wūrǎn
Ô nhiễm dầu油污yóuwū
Dầu tràn trên diện rộng大片溢油dàpiàn yì yóu
Rò rỉ泄漏xièlòu
Phát ra tiếng ồn发噪声fā zàoshēng
Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra噪声污染zàoshēng wūrǎn
Phá hoại môi trường环境的破坏huánjìng de pòhuài
Môi trường thoái hóa环境退化huánjìng tuìhuà
Nước bẩn污水wūshuǐ
Bùn bẩn污泥wū ní
Bụi bẩn污垢wūgòu
Vật ô nhiễm污染物wūrǎn wù
Ống nước ô nhiễm污水管wūshuǐ guǎn
Giếng nước ô nhiễm污水井wūshuǐ jǐng
Bệnh ô nhiễm污染病wūrǎn bìng
Vùng đất ô nhiễm污染地带wūrǎn dìdài
Ô nhiễm sông

河流污染

河道污染

héliú wūrǎn

hédào wūrǎn

Ô nhiễm đất土壤污染tǔrǎng wūrǎn
Ô nhiễm không khí空气污染kōngqì wūrǎn
Ô nhiễm do hút thuốc吸烟污染xīyān wūrǎn
Biển lục địa ô nhiễm陆海污染lù hǎi wūrǎn
Nước ô nhiễm của thành phố城镇污水chéngzhèn wūshuǐ
Tiếng ồn trong thành phố城市噪声chéngshì zàoshēng
Ô nhiễm đô thị城市污染chéngshì wūrǎn
Rác đô thị城市垃圾chéngshì lājī
Phân rác đô thị城市粪便chéngshì fènbiàn
Chất thải con người人粪尿rén fèn niào
Chất độc trong nước水中毒shuǐ zhòng dú
Ô nhiễm nguồn nước水污染shuǐ wūrǎn
Thiếu nước水短缺shuǐ duǎnquē
Rác thải垃圾lājī
Đống rác垃圾堆lājī duī
Nước sinh hoạt生活用水shēnghuó yòngshuǐ
Rác thải sinh hoạt生活废弃物shēnghuó fèiqì wù
Chất thải废物fèiwù
Nhiệt thải ra废热fèirè
Phế phẩm废品fèipǐn
Phế liệu废料fèiliào
Chất kiềm phế thải废碱fèi jiǎn
Thép phế thải废钢fèigāng
Chất dịch phế thải废液fèi yè
Dầu phế thải废油fèi yóu
Chất thải công nghiệp废渣fèizhā
Giấy lộn废纸fèi zhǐ
Khí thải废气fèiqì
Gang phế thải废铸铁fèi zhùtiě
Thùng đựng chất thải废物箱fèiwù xiāng
Ống đựng khí thải废气管fèiqì guǎn
Đống phế thải废料堆fèiliào duī
Mưa acid酸雨suānyǔ
Khói acid酸烟suān yān
Dân số dày đặc人口过密rénkǒuguò mì
Đốn chặt quá mức过伐guò fá
Khai thác quá mức过度开采guòdù kāicǎi
Săn bắn打猎dǎliè
Tàn sát quá mức过度乱捕杀guòdù luàn bǔshā
Trái đất nóng lên全球变暖quánqiú biàn nuǎn
Khô cạn năng lượng能源枯竭néngyuán kūjié
Hủy diệt灭绝mièjué
Hệ sinh thái生态shēngtài 
Hủy diệt sinh thái生态灭绝shēngtài mièjué
Hiệu ứng nhà kính温室效应wēnshì xiàoyìng
Ngày tận thế của nhân loại人类的末日rénlèi de mòrì
Tuyệt chủng濒危bīnwēi  
Danh sách động – thực vật có nguy cơ tuyệt chủng濒危物种bīnwēi wùzhǒng

Thế hệ sau

Thế hệ tương lai

下世xiàshì

 

  • Bảo vệ môi trường

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Bảo vệ môi trường

保护环境

环保

bǎohù huánjìng

 huánbǎo

Môi trường đô thị城市环境chéngshì huánjìng
Môi trường trái đất地球环境dìqiú huánjìng
Chống ô nhiễm防污染fáng wūrǎn
Loại trừ ô nhiễm消除污染xiāochú wūrǎn
Khống chế ô nhiễm污染控制wūrǎn kòngzhì
Máy đo độ ô nhiễm污染监测器wūrǎn jiāncè qì
Chỉ số tiêu chuẩn ô nhiễm污染标准指数wūrǎn biāozhǔn zhǐshù
Vệ sinh môi trường环境卫生huánjìng wèishēng
Thí nghiệm môi trường环境试验huánjìng shìyàn
Nhiệt độ môi trường环境温度huánjìng wēndù
Hiệu ứng môi trường环境效应huánjìng xiàoyìng
Giám sát môi trường环境监测huánjìng jiāncè
Làm sạch môi trường环境净化huánjìng jìnghuà
Không khí trong môi trường环境空气huánjìng kōngqì
Chứng cứ môi trường环境证据huánjìng zhèngjù
Tiêu diệt清除qīngchú
Tổng vệ sinh大扫除dàsǎochú
Tẩy rửa bằng hóa chất化学清洗huàxué qīngxǐ
Xử lý bằng hóa chất化学处理huàxué chǔlǐ
Xử lý phế liệu废料处理fèiliào chǔlǐ
Xử lý sinh vật học生物学处理shēngwù xué chǔlǐ
Xử lý rác thải垃圾处理lèsè chǔlǐ
Giữ độ phì của đất地力保持dìlì bǎochí
Năm vật lý địa cầu地球物理年dìqiú wùlǐ nián
Ngày bảo vệ trái đất地球保护日dìqiú bǎohù rì
Phân bố sinh thái生态分布shēngtài fēnbù
Quần thể sinh thái生态群shēngtài qún
Loại hình sinh thái生态型shēngtài xíng
Môi trường sinh thái生态环境shēngtài huánjìng
Hệ thống sinh thái生态系统shēngtài xìtǒng
Thí nghiệm sinh hóa生化试验shēnghuà shìyàn
Dải sinh vật生物带shēngwù dài
Vùng sinh vật生物区shēngwù qū
Vòng sinh vật生物圈shēngwùquān
Tài nguyên sinh thái生态资源shēngtài zīyuán
Oxy hóa sinh vật生物氧化shēngwù yǎnghuà
Luật bảo vệ sinh vật生物保护法shēngwù bǎohù fǎ
Kỹ thuật quan trắc từ xa遥测术yáocè shù
Duy trì sự sống生命维持shēngmìng wéichí
Cai thuốc lá戒烟jièyān
Khu vực cấm hút thuốc禁烟区jìnyān qū
Người không hút thuốc非吸烟者fēi xīyān zhě
Ngày cấm hút thuốc禁烟日jìnyān rì
Máy đo bụi khói烟尘探测器yānchén tàncè qì
Máy đo bụi测尘器cè chén qì
Thiết bị xử lý bụi khói烟尘处理装置yānchén chǔlǐ zhuāngzhì
Xe rác 垃圾车lājīchē
Thùng rác垃圾箱lājīxiāng
Phát điện bằng rác thải垃圾发电lājī fādiàn
Lò thiêu rác垃圾焚化炉lājī fénhuà lú
Cấm đổ rác禁止倒垃圾jìnzhǐ dào lājī 
Cấm săn bắn禁猎jìn liè
Lệnh cấm禁令jìnlìng
Khu vực cấm bắt cá禁渔区jìn yú qū
Thời kỳ cấm săn bắn禁猎期jìn liè qí
Khu vực cấm săn bắn禁猎区jìn liè qū
Khu vực cấm chặt đốn禁伐区jìn fá qū
Rừng cấm禁伐林jìn fá lín
Nghiêm cấm bằng sắc lệnh明令禁止mínglìng jìnzhǐ
Làm sạch净化jìnghuà
Máy lọc nước净水器jìng shuǐ qì
Nhà máy nước净水厂jìng shuǐ chǎng
Máy làm sạch净化器jìnghuà qì
Thuốc làm sạch净化剂jìnghuà jì
Chỉ số làm sạch净化指数jìnghuà zhǐshù
Quay vòng làm sạch净化循环jìnghuà xúnhuán
Làm sạch nước sông河水净化héshuǐ jìnghuà
Hồ lắng沉淀池chéndiàn chí
Xử lý nước水处理shuǐ chǔlǐ
Làm sạch nước水净化shuǐ jìnghuà
Môi trường thủy văn水文环境shuǐwén huánjìng
Tác dụng của thủy văn水化作用shuǐ huà zuòyòng
Máy lấy mẫu nước水采样器shuǐ cǎiyàng qì
Thiết bị thu hồi nước水回收设备shuǐ huíshōu shèbèi
Nhà máy xử lý nước thải污水处理厂wūshuǐ chǔlǐ chǎng
Hệ thống xử lý nước thải污水处理系统wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng
Chỉ số mật độ nước thải污水密度指数wūshuǐ mìdù zhǐshù
Trạm xử lý nước thải废水处理场fèishuǐ chǔlǐ chǎng
Hồ xử lý nước thải废水处理池fèishuǐ chǔlǐ chí
Thu hồi chất thải废物回收fèiwù huíshōu
Trạm thu mua phế phẩm废品收购站fèipǐn shōugòu zhàn
Thiết bị làm sạch khí thải废气净化设备fèiqì jìnghuà shèbèi
Làm sạch không khí空气净化kōngqì jìnghuà
Phương pháp lấy mẫu không khí空气采样法kōngqì cǎiyàng fǎ
Máy thu gom không khí空气收集器kōngqì shōují qì
Máy thu thập không khí空气采集器kōngqì cǎijí qì
Máy lấy mẫu không khí空气采样器kōngqì cǎiyàng qì
Máy tẩy rửa không khí空气洗涤器kōngqì xǐdí qì
Máy lọc không khí空气过滤器kōngqì guòlǜ qì
Máy làm sạch không khí空气净化器kōngqì jìnghuà qì
Đề-xi-ben分贝fēnbèi

Đề-xi-ben kế 

Thước đo đề-xi-ben

分贝计fēnbèi jì
Tỷ lệ tiếng ồn噪声比zàoshēng bǐ
Thước đo tiếng ồn噪声计zàoshēng jì
Khống chế tiếng ồn噪声控制zàoshēng kòngzhì
Hạn chế tạp âm噪音抑制zàoyīn yìzhì
Giảm thấp tạp âm减低噪音jiǎndī zàoyīn
Cách ly tiếng ồn噪声的隔绝zàoshēng de géjué
Thiết bị thu hồi回收装置huíshōu zhuāngzhì
Thiết bị chống bụi防尘装置fáng chén zhuāngzhì
Thu hồi nhiệt thừa余热回收yúrè huíshōu
Tài nguyên nước ngọt淡水资源dànshuǐ zīyuán
Khống chế đánh bắt cá捕捞控制bǔlāo kòngzhì
Bảo hộ rừng护林hùlín
Tết trồng cây植树节zhíshù jié
Rừng cản gió防风林fángfēnglín
Xanh hóa绿化lǜhuà
Đảng xanh绿党lǜ dǎng
Tổ chức “hòa bình xanh”“绿色和平”组织“lǜsè hépíng” zǔzhī
Công trình xanh绿化工程lǜhuà gōngchéng
Dải đất xanh hóa绿色地带lǜsè dìdài
Xanh hóa tổ quốc绿化祖国lǜhuà zǔguó
Động vật hoang dã野生动物yěshēng dòngwù
Thực vật hoang dã野生植物yěshēng zhíwù
Bảo vệ thiên nhiên自然保护zìrán bǎohù
Khu bảo hộ thiên nhiên自然保护区zìrán bǎohù qū
Vệ sinh cá nhân个人卫生gèrén wèishēng
Vệ sinh chung公共卫生gōnggòng wèishēng
Vệ sinh công cộng公共厕所gōnggòng cèsuǒ
Thiết bị vệ sinh卫生设备wèishēng shèbèi
Kiến thức vệ sinh卫生知识wèishēng zhīshi
Phân tích vệ sinh học卫生学分析wèishēng xué fēnxī
Trạm phòng dịch vệ sinh卫生防疫站wèishēng fángyì zhàn
Vệ sinh học卫生学wèishēng xué
Khoa học về nước水科学shuǐ kēxué
Hóa học môi trường环境化学huánjìng huàxué
Khoa học môi trường环境科学huánjìng kēxué
Địa chất học môi trường环境地质学huánjìng dìzhì xué
Môn môi trường sinh thái环境生态学huánjìng shēngtài xué
Địa lý học sinh vật生物地理学shēngwù dìlǐ xué
Nhà địa lý học地理学家dìlǐ xué jiā
Nhà khí tượng học气象学家qìxiàng xué jiā
Nhà khí hậu học气候学家qìhòu xué jiā
Nhà vật lý hải dương học海洋物理学家hǎiyáng wùlǐ xué jiā
Nhà sinh vật lục địa học陆地生物学家lùdì shēngwù xué jiā
Viện trợ nhân đạo人道救援réndào jiùyuán

Rác hữu cơ, rác vô cơ tiếng Trung là gì?

Rác hữu cơ:有机垃圾/湿垃圾/厨余垃圾:yǒujī lājī/shī lājī/chú yú lājī

Rác hữu cơ là sản phẩm được tạo ra bởi nhiều hoạt động của con người. Như sản xuất công nghiệp, sản xuất nông nghiệp, xây dựng, sinh hoạt hàng ngày,… Nguồn chất thải hữu cơ bao gồm thành phần hữu cơ bị thải bỏ.

Rác vô cơ:无机垃圾:wújī lājī

Rác vô cơ là tên gọi chung của những loại rác không thể sử dụng cũng như tái chế lại được. Việc duy nhất chúng ta có thể làm với chúng chính là mang ra các khu chôn lấp rác thải để chôn lấp. Một số loại rác vô cơ phổ biến đó là: nilon, sành sứ, gỗ đá, gạch vỡ,…

Rác tái chế:可回收物: huíshōu wù   

Rác tái chế là loại rác thải đã qua sử dụng nhưng vẫn còn khả năng tái chế. Chúng được phân loại và cho vào các nhà máy tái chế để tạo thành nguyên liệu hoặc sản phẩm mới bán ra thị trường phục vụ nhu cầu của người tiêu dùng. Các loại rác có thể tái chế được gần như đều ở dạng rắn như đồng, nhôm, inox, nhựa, sắt thép… Rác tái chế được phân làm 5 loại lớn gồm: 废纸 /fèi zhǐ/ :giấy vụn, 塑料 /sùliào/:nhựa, 玻璃 /bōlí/:thủy tinh, 金属 /jīnshǔ/:kim loại và 布料 /bùliào/:vải vụn.

Rác có hại:有害垃圾:yǒuhài lājī

Rác có hại hay chất thải nguy hại là chất thải có chứa các chất hoặc hợp chất. Có một trong các đặc tính gây nguy hại trực tiếp (dễ cháy, dễ nổ, làm ngộ độc, dễ ăn mòn, dễ lây nhiễm và các đặc tính nguy hại khác). Hoặc tương tác với chất khác gây nguy hại đến môi trường và sức khỏe con người.

Các loại rác khác:其他垃圾/干垃圾 (tiếng Thượng Hảii):qítā lājī/gàn lājī

Các loại rác khác hay các loại chất thải khác trừ những loại rác kể trên còn bao gồm:

  • 砖瓦 /zhuān wǎ/ :gạch,
  • 陶瓷 / táocí/:gốm sứ,
  • 渣土 /zhā tǔ/:rác,
  • 卫生间废纸 /wèishēngjiān fèi zhǐ/:giấy vệ sinh,
  • 纸巾  /zhǐjīn/:khăn giấy 
  • 难以回收的废弃物 /nányǐ huíshōu de fèiqì wù/: các loại rác khó tái chế,
  • 及尘土 / jí chéntǔ/: bụi
  • 食品袋(盒) /shípǐn dài (hé)/:các túi (hộp) thực phẩm

không phải các loại rác nêu trên. Các loại rác khác cần áp dụng bãi chôn lấp hợp vệ sinh để có thể giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước ngầm, nước mặt, đất và không khí một cách hiệu quả nhất.

0 Likes
Hoạ Thuyết Hán Ngữ

0 Comments

Add Your Comment

Leave a Reply Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Full Name* Email * Website Write your comment here… *

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

©2024. All rights reserved by Rainbow Theme.

Từ khóa » Bụi Bẩn Tiếng Trung Là Gì