Thứ sáu, 06/03/2026, 23:34 [TIMKIEMNHANH] Từ vựng tiếng Trung về các dụng cụ y tế phần 1 Chủ nhật - 14/10/2018 23:38医疗品用器具Yī liáo pǐn yòng qì jù Dụng cụ y tế
分娩台
Fēnmiǎn tái
Bàn đỡ đẻ, bàn đẻ
手术台
Shǒushù tái
Bàn mổ
视力表
Shìlì biǎo
Bảng đo thị lực
绷带
Bēngdài
Băng, băng cuộn
胶布
Jiāobù
Băng dính
氧气吸入气
Yǎngqì xīrù qì
Bình thở oxy
便盆
Biànpén
Bô (cho người ốm đại, tiểu tiện )
消毒脱脂棉花
Xiāodú tuōzhīmián huā
Bông sát trùng, bông vô khuẩn
叩诊锤
Kòuzhěn chuí
Búa gõ phản xạ, búa gõ để chuẩn bệnh
体温计
Tǐwēnjì
Cái cặp nhiệt độ
担架
Dānjià
Cáng
缝线
Fèng xiàn
Chỉ khâu
植皮刀
Zhípí dāo
Dao ghép da
手术刀
Shǒushù dāo
Dao mổ
激光刀
Jīguāngdāo
Dao mổ lade
肠线
Cháng xiàn
Dây ruột mèo
压舌板
Yā shé bǎn
Dụng cụ đè lưỡi, que đè lưỡi (bằng inox hay gỗ )
视力计
Shìlì jì
Dụng dụ đo thị lực
牵开器;拉钩
Qiān kāi qì; lāgōu
Dụng cụ vén, dụng cụ banh vết mổ
水银灯
Shuǐyíndēng
Đèn hơi thủy ngân
手术灯
Shǒushù dēng
Đèn mổ
脑电图
Nǎo diàn tú
Điện não đồ
消毒脱脂纱布
Xiāodú tuōzhī shābù
Gạc vô khuẩn
轮椅
Lúnyǐ
Ghế lăn, xe lăn
分娩椅
Fēnmiǎn yǐ
Ghế sản khoa
腿病人用的床
Tuǐ bìngrén yòng de chuáng
Giường đẩy bệnh nhân
诊断床
Zhěnduàn chuáng
Giường khám bệnh
急救箱
Jíjiù xiāng
Hộp dụng cụ cấp cứu
#hoctiengtrungtaihaiphong #biquyethoctiengtrung #duhoctrungquocdailoan ---------- �Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng �HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488 �Email: [email protected]Từ khóa: từ vựng tiếng trung về dụng cụ y tế, bàn đỡ đẻ, bàn mổ, bảng đo thị lực, băng, băng dính, bình thở õy, bô, bông sát trùng, búa gõ phản xạ, cặp nhiệt độ, cáng, chỉ khâu, dao ghép da, dao mổ, day ruột mèo, dụng cụ đo thị lực, đèn mổ, điện não đồ, ghế lăn, xe lăn, ghế sản khoa, giường khám bệnh, hộp dụng cụ cấp cứu
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết Tweet
Những tin mới hơn
Phân biệt 宝贵---珍贵 (16/10/2018)
từ vựng tiếng Trung dụng cụ y tế phần 2 (21/10/2018)
Cách dùng của từ 并 (23/10/2018)
Từ vựng tiếng Trung về Chữa bệnh bằng châm cứu phần 1 (28/10/2018)
Phân biệt 抱歉---道歉 (30/10/2018)
Từ vựng tiếng Trung chữa bệnh bằng châm cứu phần 2 (03/11/2018)
Học ngữ pháp tiếng Trung trở lên dễ dàng hơn (04/11/2018)
Từ vựng tiếng Trung về tên gọi Kế toán (10/11/2018)
Phân biệt 差不多---差点儿---几乎 (13/11/2018)
Từ vựng tiếng Trung về ngành kế toán (25/11/2018)
Những tin cũ hơn
Phân biệt 暗暗---悄悄---偷偷 (09/10/2018)
Những bộ thủ thường dùng (07/10/2018)
phân biệt 安静---平静---宁静 (30/09/2018)
Từ vựng tiếng Trung về ngày lễ trong năm của Trung Quốc (30/09/2018)
phân biệt 爱---喜欢 (26/09/2018)
từ vựng tiếng trung chủ đề Trung Thu (23/09/2018)
Phân biệt 按照---依照 (19/09/2018)
Những ngữ pháp thông dụng trong tiếng Trung (14/09/2018)
từ vựng tiếng Trung chủ đề Sân Bay (12/09/2018)
先后---前后 (29/08/2018)
Danh mục đào tạo
Tiếng trung giao tiếp
Tiếng trung doanh...
Tiếng Trung học thuật
HSK
Khóa học mới
Tiếng Trung cấp tốc
Ngữ pháp tiếng Trung
Tiếng Trung dịch thuật
Tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung nghe nói cơ...
Tư vấn miễn phí
Đinh Minh 0936968608
Thanh Bình 0903496722
Facebook Thống kê truy cập
Đang truy cập2
Hôm nay1,631
Tháng hiện tại9,874
Tổng lượt truy cập7,283,655
Gọi điện 0903 496 722 0973 366 488 0788331978
Chat Zalo0903496722
MessengerChat Ngay
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây