Từ Vựng Tiếng Trung Về Kỹ Thuật
Có thể bạn quan tâm
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Ly Hải Yến bài 12 giáo trình MSUTONG ngày 4-1-202600:00
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:58
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:32:23
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:18:20
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:34
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:06
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:17
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:10:48
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:31:21
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ01:23:23 Trang chủ Học Từ vựng Tiếng Trung Từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật- Học Từ vựng Tiếng Trung
- Tài liệu Học Tiếng Trung

Chào các em học viên, trong buổi học trước chúng ta đã học các từ vựng Tiếng Trung về chủ đề Kiến trúc, hôm nay lớp mình sẽ học thêm một số từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật.
Các em vào link bên dưới xem lại nhanh qua nội dung bài học thứ 2 tuần trước.
Từ vựng Tiếng Trung về Kiến trúc
Sau đó chúng ta sẽ đi vào nội dung chính của bài học ngày hôm nay.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Ampeke, máy đo cường độ dòng điện | 电流表 | diànliúbiǎo |
| 2 | Bắn | 发射 | fāshè |
| 3 | Bản fax | 电传真 | diàn chuánzhēn |
| 4 | Bắn, phát ra, tỏa ra | 射 | shè |
| 5 | Băng dán | 摩擦带, 绝缘胶带 | mócā dài, juéyuán jiāodài |
| 6 | Bảng điện có công tắc và ổ cắm | 开关插座板 | kāiguān chāzuò bǎn |
| 7 | Băng keo điện | 电胶布 | diàn jiāobù |
| 8 | Băng keo lụa | 生料带 | shēng liào dài |
| 9 | Biên độ | 幅度 | fúdù |
| 10 | Bộ ly hợp | 离合器 | líhéqì |
| 11 | Bộ ngắt điện dòng nhỏ | 小型电路开关 | xiǎoxíng diànlù kāiguān |
| 12 | Bo sắt | 铁皮扣 | tiěpí kòu |
| 13 | Bọn hacker máy tính | 电脑黑客 | diànnǎo hēikè |
| 14 | Bóng bán dẫn | 晶体管 | jīngtǐguǎn |
| 15 | Bòng đèn chỉ thị | 指示灯灯泡 | zhǐshì dēng dēngpào |
| 16 | Bóng đèn Neon | 日光灯管 | rìguāngdēng guǎn |
| 17 | Bóng đèn, bóng điện | 电灯泡 | diàndēngpào |
| 18 | Bóng điện Compact, bóng đèn tiết kiệm điện | 节能灯 | jiénéng dēng |
| 19 | Búa điện | 电锤 | diàn chuí |
| 20 | Bulon lục giác | 内六角螺桿 | nèi liùjiǎo luógǎn |
| 21 | Bút thử điện | 电笔 | diànbǐ |
| 22 | Cách thức, quy cách, mẫu | 格式 | géshì |
| 23 | Cái búa | 铁锤 | tiě chuí |
| 24 | Cái ngắt điện | 断路器 | duànlù qì |
| 25 | Cân bằng | 平衡 | pínghéng |
| 26 | Cần cẩu, cần trục | 起重机 | qǐzhòngjī |
| 27 | Cáp điện | 电缆 | diànlǎn |
| 28 | Cầu chì | 保险丝 | bǎoxiǎnsī |
| 29 | Cầu dao | 电闸 | diànzhá |
| 30 | Cấu tạo | 构造 | gòuzào |
| 31 | Chìa lục giác | 内六角扳手 | nèi liùjiǎo bānshǒu |
| 32 | Chiều (hình chiếu) | 投影 | tóuyǐng |
| 33 | Chỉnh | 整 | zhěng |
| 34 | Chốt khóa cửa | 房门锁扣 | fáng mén suǒ kòu |
| 35 | Chu kỳ | 周期 | zhōuqí |
| 36 | Chuôi bóng đèn | 灯座 | dēng zuò |
| 37 | Chuôi đèn ống neon | 日光灯座 | rìguāngdēng zuò |
| 38 | Chuông điện | 电铃 | diànlíng |
| 39 | Chương trình máy tính | 电脑程序 | diànnǎo chéngxù |
| 40 | Chuyển động điện | 电传动 | diàn chuándòng |
| 41 | Cố định, không đổi | 恒定 | héngdìng |
| 42 | Cỡ, loại | 型号 | xínghào |
| 43 | Công suất | 功率 | gōnglǜ |
| 44 | Công suất điện | 电工率 | diàngōng lǜ |
| 45 | Công tắc | 开关 | kāiguān |
| 46 | Công tắc chuông điện | 电铃开关 | diànlíng kāiguān |
| 47 | Công tắc đèn | 灯光开关 | dēngguāng kāiguān |
| 48 | Công tắc điện | 电建 | diàn jiàn |
| 49 | Công tắc hai chiều | 双形道开关 | shuāng xíng dào kāiguān |
| 50 | Công tắc kéo dây | 拉开关 | lā kāiguān |
| 51 | Công tăc vặn | 旋转开关 | xuánzhuǎn kāiguān |
| 52 | Công tơ điện | 电表 | diànbiǎo |
| 53 | CPU | 处理器 | chǔlǐ qì |
| 54 | Crom | 铬 | gè |
| 55 | Đặc tính cơ học, tính chất cơ học | 机械特性 | jīxiè tèxìng |
| 56 | Đai sắt | 打包铁皮 | dǎbāo tiěpí |
| 57 | Dẫn điện | 电导 | diàndǎo |
| 58 | Dao thủ công | 美工刀 | měigōng dāo |
| 59 | Đầu nối | 接头 | jiētóu |
| 60 | Đầu vào, cổng | 端口 | duānkǒu |
| 61 | Dây cáp ba lõi | 三核心电线 | sān héxīn diànxiàn |
| 62 | Dây cáp điện chịu nhiệt | 热塑性电缆 | rè sù xìng diànlǎn |
| 63 | Dây chì | 铅线 | qiān xiàn |
| 64 | Dây dẫn | 接线 | jiēxiàn |
| 65 | Dây dẫn bằng đồng | 铜导线 | tóng dǎoxiàn |
| 66 | Dây dẫn cao thế | 高电力导线 | gāo diànlì dǎoxiàn |
| 67 | Dây dẫn nhánh | 伸缩电线 | shēnsuō diànxiàn |
| 68 | Dây điện | 电线 | diànxiàn |
| 69 | Đèn bóng tròn | 球形电灯 | qiúxíng diàndēng |
| 70 | Đèn neong | 日光灯 | rìguāngdēng |
| 71 | Điện áp | 电压 | diànyā |
| 72 | Điện cực | 电极 | diànjí |
| 73 | Điện kháng | 电抗 | diànkàng |
| 74 | Điện năng | 电能 | diànnéng |
| 75 | Điện thế | 电动势 | diàndòngshì |
| 76 | Diện tích | 面积 | miànjī |
| 77 | Điện trở | 电钮 | diànniǔ |
| 78 | Điện từ | 电磁 | diàncí |
| 79 | Điều chỉnh | 调 | diào |
| 80 | Điều khiển số | 数字控制 | shùzì kòngzhì |
| 81 | Định mức | 额定 | édìng |
| 82 | Đinh River | 拉针 | lā zhēn |
| 83 | Đinh sắt | 铁针, 铁钉 | tiě zhēn, tiě dīng |
| 84 | Dò điện | 漏电 | lòudiàn |
| 85 | Đo lường, đo đạc | 测量 | cèliáng |
| 86 | Đồng bộ | 同步 | tóngbù |
| 87 | Dòng điện xung kích | 冲击电流 | chōngjí diànliú |
| 88 | Dòng điện, cường độ dòng điện | 电流 | diànliú |
| 89 | Đồng hồ đa năng | 多功能测试表 | duō gōngnéng cèshì biǎo |
| 90 | Đồng hồ điện | 电表 | diànbiǎo |
| 91 | Dòng một chiều | 直流 | zhíliú |
| 92 | Dòng xoay chiều | 交流 | jiāoliú |
| 93 | Đồng, Cu | 铜 | tóng |
| 94 | Dữ liệu số liệu | 数据 | shùjù |
| 95 | Dũa 3 cạnh | 三角锉刀 | sānjiǎo cuòdāo |
| 96 | Dũa dẹp | 锉刀 | cuòdāo |
| 97 | Dụng cụ sửa điện | 电子用具 | diànzǐ yòngjù |
| 98 | Đường dây dẫn cao thế | 高电压传输线 | gāo diànyā chuánshūxiàn |
| 99 | Đường dây truyền tải | 电流 | diànliú |
| 100 | Đường kính | 口径 | kǒujìng |
| 101 | Đứt | 断 | duàn |
| 102 | Ghi chú | 备注 | bèizhù |
| 103 | Giảm áp suất, hạ áp suất | 降压 | jiàng yā |
| 104 | Giấy nhám xếp tròn | 平面砂布轮 | píngmiàn shābù lún |
| 105 | Hạ tới …. (mức nào đó) | 降至 | jiàng zhì |
| 106 | Hàn điện | 电焊 | diànhàn |
| 107 | Hồ quang | 电弧 | diànhú |
| 108 | Hòa hợp,dung hợp | 融合 | rónghé |
| 109 | Hỏng hóc, sự cố | 故障 | gùzhàng |
| 110 | Kẽ hở,vết nứ | 隙 | xì |
| 111 | Kẽm chì | 铁丝 | tiěsī |
| 112 | Kéo | 剪刀 | jiǎndāo |
| 113 | Keo vạn năng | 万能胶 | wànnéng jiāo |
| 114 | Kết hợp | 合并 | hébìng |
| 115 | Khe hở | 间隙 | jiànxì |
| 116 | Khởi động, bật máy | 起动, 开机 | qǐdòng, kāijī |
| 117 | Khống chế,điều khiển | 控制 | kòngzhì |
| 118 | Không đối xứng | 不对称 | bù duìchèn |
| 119 | Khuếch đại | 扩大 | kuòdà |
| 120 | Kiểm nghiệm | 校验 | jiào yàn |
| 121 | Kìm bấm dây | 断线钳子 | duàn xiàn qiánzi |
| 122 | Kìm mũi nhọn | 尖嘴钳 | jiān zuǐ qián |
| 123 | Kìm tuốt vỏ | 剥皮钳 | bāopí qián |
| 124 | Kìm | 胡桃钳 | hútáo qián |
| 125 | Ký hiệu, phù hiệu | 符号 | fúhào |
| 126 | Lắp đặt thiết bị | 装置 | zhuāngzhì |
| 127 | Lập trình | 编程 | biānchéng |
| 128 | Linh kiện,thiết bị | 器件 | qìjiàn |
| 129 | Loại | 类 | lèi |
| 130 | Loại hình | 类型 | lèixíng |
| 131 | Lọc sóng | 滤波 | lǜbō |
| 132 | Lợi dụng,sự dụng | 利用 | lìyòng |
| 133 | Lưỡi dao | 刀片 | dāopiàn |
| 134 | Lưỡi dao cắt cỏ | 割草刀 | gē cǎo dāo |
| 135 | Lưới điện | 电力网 | diànlìwǎng |
| 136 | Mạ điện | 电镀 | diàndù |
| 137 | Ma trận | 矩阵 | jǔzhèn |
| 138 | Mắc nối tiếp | 串联 | chuànlián |
| 139 | Máy bấm đai sắt | 铁皮打包机 | tiěpí dǎbāo jī |
| 140 | Máy biến áp | 变压机 | biàn yā jī |
| 141 | Máy biến trở | 变阻器 | biànzǔqì |
| 142 | Máy cắt cỏ | 割草机 | gē cǎo jī |
| 143 | Máy chà nhám điện | 电力放形散打机 | diànlì fàng xíng sǎndǎ jī |
| 144 | Máy ép túi PE | 胶带封口机 | jiāodài fēngkǒu jī |
| 145 | Máy ổn áp | 典雅器 | diǎnyǎ qì |
| 146 | Máy xử lý | 处理机 | chǔlǐ jī |
| 147 | Mỏ hàn điện | 点烙铁 | diǎn làotiě |
| 148 | Modul | 模块 | mókuài |
| 149 | Molết họat động | 活动扳手 | huódòng bānshǒu |
| 150 | Mũ an toàn dành cho công nhân, mũ bảo hiểm | 安全帽 | ānquán mào |
| 151 | Mũi khoan | 钻头 | zuàntóu |
| 152 | Năng lượng điện từ | 电磁能 | diàncí néng |
| 153 | Nẹp cáp | 电缆夹子 | diànlǎn jiázi |
| 154 | Nghịch biến | 逆变 | nì biàn |
| 155 | Nguồn điện | 电源 | diànyuán |
| 156 | Nguyên lý | 原理 | yuánlǐ |
| 157 | Nút bấm, nút | 电器 | diànqì |
| 158 | Ô (vuông) | 格子 | gézi |
| 159 | ổ cầu chì | 熔断器 | róngduàn qì |
| 160 | ổ điện ẩn dưới sàn | 地板下插座 | dìbǎn xià chāzuò |
| 161 | Ổ điện có dây nối đất | 接地插座 | jiēdì chāzuò |
| 162 | ổ điện tường | 墙上插座 | qiáng shàng chāzuò |
| 163 | Ổ Khóa cửa | 掛锁 | guà suǒ |
| 164 | Ổ Khóa cửa hình cầu | 球锁 | qiú suǒ |
| 165 | ổ tiếp hợp | 适配器 | shìpèiqì |
| 166 | Ốc lục giác | 内六角螺丝 | nèi liùjiǎo luósī |
| 167 | ổn định | 稳定 | wěndìng |
| 168 | Ống dầu cao áp | 高压油管 | gāoyā yóuguǎn |
| 169 | Ống gió | 风管 | fēng guǎn |
| 170 | Ống hơi, ống khí | 气管 | qìguǎn |
| 171 | Pha | 相 | xiāng |
| 172 | Phạm vi | 范围 | fànwéi |
| 173 | Phích cắm | 插头 | chātóu |
| 174 | Phích cắm (ở một đầu của dây dẫn nhánh) | 伸缩插头 | shēnsuō chātóu |
| 175 | Phích cắm ba pha | 三相插座 | sān xiàng chāzuò |
| 176 | Phích cắm có tiếp đất | 接地插座 | jiēdì chāzuò |
| 177 | Phức hợp, ghép | 复 | fù |
| 178 | Phương thức | 方式 | fāng shì |
| 179 | Que hàn | 电焊条 | diànhàn tiáo |
| 180 | Que hàn Inox | 不锈钢电焊条 | bùxiùgāng diànhàn tiáo |
| 181 | Quy ra | 折算 | zhésuàn |
| 182 | Sáp đánh bóng gạch | 地板蜡 | dìbǎn là |
| 183 | Sơ đồ giải thích | 图解 | tújiě |
| 184 | Sơn chống sét | 除锈剂 | chú xiù jì |
| 185 | Sơn màu đỏ | 红色油漆 | hóngsè yóuqī |
| 186 | Sơn màu xám | 灰色油漆 | huīsè yóuqī |
| 187 | Sóng điện từ | 电磁波 | diàncíbō |
| 188 | Sóng điện,sóng điện từ | 电波 | diànbō |
| 189 | Sửa đổi | 修改 | xiūgǎi |
| 190 | Súng hơi | 气枪 | qìqiāng |
| 191 | Tải trọng | 负荷 | fùhè |
| 192 | Tần số | 频率 | pínlǜ |
| 193 | Tăng | 升 | shēng |
| 194 | Tăng áp suất | 升压 | shēng yā |
| 195 | Tarô | 丝维 | sī wéi |
| 196 | Tham số, thông số | 参数 | cānshù |
| 197 | Thiết bị | 设备 | shèbèi |
| 198 | Thợ điện, môn kỹ thuật điện | 电工 | diàngōng |
| 199 | Tiếp xúc | 触 | chù |
| 200 | Tín hiệu vô tuyến | 电讯 | diàn xùn |
| 201 | Tin học | 电脑科学 | diànnǎo kēxué |
| 202 | Tình trạng | 状况 | zhuàngkuàng |
| 203 | Tọa độ | 坐标 | zuòbiāo |
| 204 | Tổn hao, hao mòn | 损耗 | sǔnhào |
| 205 | Trắc nghiệm, đo đạc | 测验 | cèyàn |
| 206 | Trạm biến thế | 变电站 | biàndiànzhàn |
| 207 | Trị số | 数值 | shùzhí |
| 208 | Trình tự tiến hành, trình tự các bước | 步骤 | bùzhòu |
| 209 | Trục | 轴 | zhóu |
| 210 | Trục quay | 转子 | zhuànzǐ |
| 211 | Trường điện từ | 电磁场 | diàncíchǎng |
| 212 | Truyền ra | 输出 | shūchū |
| 213 | Tụ điện | 电容器 | diànróngqì |
| 214 | Tua vít | 螺丝起子 | luósī qǐzi |
| 215 | Tua vít bốn chiều | 四点螺丝起子 | sì diǎn luósī qǐzi |
| 216 | Tức thời | 瞬时 | shùnshí |
| 217 | Tương đương | 等值 | děng zhí |
| 218 | Tương ứng | 相应 | xiāngyìng |
| 219 | Tuyến | 线 | xiàn |
| 220 | Tỷ lệ | 比例 | bǐlì |
| 221 | Vận hành | 运行 | yùnxíng |
| 222 | Vôn kế | 电压机 | diànyā jī |
| 223 | Vuông góc | 垂直 | chuízhí |
| 224 | W, oát | 瓦 | wǎ |
| 225 | Xác định | 确定 | quèdìng |
| 226 | Xác suất | 概率 | gàilǜ |
| 227 | Xung kích | 冲击 | chōngjí |
| 228 | Xưởng phát điện, nhà máy phát điện | 发电厂 | fādiàn chǎng |
BÀI VIẾT LIÊN QUANNHIỀU BÀI VIẾT HƠN TỪ TÁC GIẢ

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Để lại lời nhắn Hủy trả lời
Đăng nhập để bình luận
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu ngânbởi Quách Như Ngọc26/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòngbởi Quách Như Ngọc12/05/2025
BÀI VIẾT ĐƯỢC ĐỀ XUẤT
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025BÀI VIẾT PHỔ BIẾN
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025CHUYÊN MỤC ĐỀ XUẤT
- Tài liệu Học Tiếng Trung573
- Luyện thi HSK Online280
- Học Từ vựng Tiếng Trung273
- Luyện thi HSK186
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí168
- Khóa học tiếng Trung online161
- Tài liệu HSK150
- Luyện thi Từ vựng HSK106
- Luyện gõ tiếng Trung Quốc82
- Luyện thi HSK Online Cấp 181
- Luyện thi Từ vựng HSK 176
- Tài liệu HSK 175
- Học Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày71
- Học Tiếng Trung giao tiếp70
- Đề luyện thi HSK67
DMCA PROTECTION
CHINEMASTER HÀ NỘI
tiktok.com/@chinemaster.com tiktok.com/@hoctiengtrungonline.org youtube.com/@chinemaster youtube.com/hoctiengtrungonlinethayvu facebook.com/ChineMaster facebook.com/nhaphangtrungquoc.net dailymotion.com/ChineMaster linkedin.com/in/chinemaster twitter.com/chinemaster threads.net/@hoctiengtrung.tv instagram.com/hoctiengtrung.tv about.me/chinemaster.com
ChineMaster Hà Nội TPHCM
ChineMaster Cơ sở 1 Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 2 TP HCM: Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).
ChineMaster Cơ sở 3 Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Giới thiệu ChineMaster
ChineMaster là trung tâm chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao, khóa học Kế toán tiếng Trung, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung online, khóa học luyện thi HSK 9 cấp, khóa học luyện thi HSKK sơ cấp trung cấp cao cấp, khóa học luyện thi TOCFL 6 cấp theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. ChineMaster Edu còn được gọi là Master Edu hoặc Chinese Master Education, là Thương hiệu độc quyền được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu - Master Edu - Chinese Master Edu Quận Thanh Xuân Hà Nội. Master Edu là cụm từ viết tắt của ChineMaster Education, đồng thời cũng là cụm từ viết tắt của Chinese Master Education. Master Edu - ChineMaster Edu là Hệ thống Giáo dục & Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam với đa dạng các khóa học tiếng Trung và luyện thi HSK, luyện thi HSKK, luyện thi TOCFL. ChineMaster Edu - Master Edu sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung độc quyền được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN của Tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình HSK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình HSKK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Master Edu - TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO - ChineMaster Edu Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín hàng đầu toàn quốc với chất lượng giảng dạy tiếng Trung Quốc tốt nhất cả Nước thông qua hàng vạn video bài giảng trực tuyến học tiếng Trung Quốc mỗi ngày được Chinese Master Education Thầy Vũ livestrem đào tạo mỗi ngày trên kênh Youtube Facebook Tiktok. Master Edu - ChineMaster Edu sở hữu Hệ thống máy chủ server cấu hình KHỦNG chuyên lưu trữ video bài giảng livestream của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và chia sẻ miễn phí trong HỆ SINH THÁI ChineMaster Education. Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình HSK là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình HSKK là Nguyễn Minh Vũ.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 Email [email protected]
Theo dõi ChineMaster
Master Edu - ChineMaster Edu Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C, khóa học tiếng Trung Thương mại, khóa học tiếng Trung Logistics Vận tải, khóa học tiếng Trung Kế toán, khóa học tiếng Trung Dầu Khí, khóa học tiếng Trung Công xưởng, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch và Dịch thuật, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung đặt hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng. ChineMaster Edu Thầy Vũ liên tục cập nhập nội dung kiến thức cho Hệ thống giáo trình tiếng Trung Master Education, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN,bộ giáo trình HSK và bộ giáo trình HSKK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. MASTER EDU - TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO - CHINEMASTER EDU - CHINESE MASTER EDUCATION - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất toàn quốc.© ChineMaster đã đăng ký bản quyền nội dung DMCA PRO
Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!
Từ khóa » đo đạc Tiếng Trung Là Gì
-
đo đạc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đội đo đạc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '测量' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐƠN VỊ ĐO ... - HOA NGỮ TƯƠNG LAI
-
Các đơn Vị đo Lường Trong Tiếng Trung
-
Đơn Vị Đo Lường Tiếng Trung | Tính Số Lượng, Kích Thước
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề đo Lường - Hán Ngữ Trác Việt
-
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đơn Vị đo Lường
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề đồ đạc Trong Nhà
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ đạc Trong Nhà
-
→ Máy Toàn đạc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Hệ Tọa độ Và Múi Chiếu Tiếng Trung Là Gì?
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu ngânbởi Quách Như Ngọc26/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòngbởi Quách Như Ngọc12/05/2025