Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 06/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 06/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.162 26.162 26.377 26.377
Bảng Anh (GBP) 34.675 35.010 36.119 36.119
Ðồng Euro (EUR) 30.161 30.236 31.318 31.318
Yên Nhật (JPY) 163,6 164,84 170,74 170,74
Ðô la Úc (AUD) 17.182 17.313 17.933 17.933
Ðô la Singapore (SGD) 19.955 20.148 20.786 20.786
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.291 3.323 3.428 3.428
Ðô la Canada (CAD) 18.600 18.779 19.374 19.374
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.648 32.648 33.682 33.682
Ðô la New Zealand (NZD) 14.960 14.960 15.434 15.434
Bat Thái Lan (THB) 811 811 870 870
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.162
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.162
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.377
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.377
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.675
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 35.010
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.119
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.119
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.161
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.236
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.318
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.318
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,6
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 164,84
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 170,74
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 170,74
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.182
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.313
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 17.933
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 17.933
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.955
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.148
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.786
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.786
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.291
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.323
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.428
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.428
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.600
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.779
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.374
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.374
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.648
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.648
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.682
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.682
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.960
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.960
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.434
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.434
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 811
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 811
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 870
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 870

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 06/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 06/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6568 0,6618 0,6799
NZD/USD Không áp dụng 0,5718 0,5851
USD/CAD 1,4066 1,3932 1,3615
EUR/USD 1,153 1,156 1,187
GBP/USD 1,3254 1,3382 1,3693
USD/HKD 7,9502 7,8742 7,6953
USD/JPY 159,91 158,71 154,48
USD/SGD 1,311 1,2985 1,269
USD/CHF Không áp dụng 0,8013 0,7831
USD/SEK Không áp dụng 9,3579 8,9909
USD/THB Không áp dụng 32,26 30,32
USD/DKK Không áp dụng 6,5044 6,2494
USD/NOK Không áp dụng 10,2368 9,8353
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6568
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6618
Tỷ giá bán 0,6799
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5718
Tỷ giá bán 0,5851
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4066
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3932
Tỷ giá bán 1,3615
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,153
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,156
Tỷ giá bán 1,187
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3254
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3382
Tỷ giá bán 1,3693
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9502
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8742
Tỷ giá bán 7,6953
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 159,91
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 158,71
Tỷ giá bán 154,48
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,311
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2985
Tỷ giá bán 1,269
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,8013
Tỷ giá bán 0,7831
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,3579
Tỷ giá bán 8,9909
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,26
Tỷ giá bán 30,32
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,5044
Tỷ giá bán 6,2494
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,2368
Tỷ giá bán 9,8353

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Jpy