TỶ LỆ CO RÚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TỶ LỆ CO RÚT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tỷ lệ co rútshrinkage ratetỷ lệ co ngóttỷ lệ hao hụttỷ lệ co rútlệ cotốc độ co ngótshrinkage ratiotỷ lệ co rúttỷ lệ co ngót

Ví dụ về việc sử dụng Tỷ lệ co rút trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hành vi" co lại chậm" và tỷ lệ co rút tối đa rất cao( 83%.Slow shrink” behavior and very high maximum shrinkage ratio(83%.Tỷ lệ co rút thấp và nó thực hiện khá tốt ngay cả khi in mô hình lớn hơn.Low shrinkage rate and it performs pretty well even when printing larger models.Độ tinh khiết cao: PLA có tỷ lệ co rút thấp, NO Warp, NO Burbles thậm chí in mô hình lớn thực hiện tốt.High Purity: PLA has low shrinkage rate, NO Warp, NO Burbles even print larger models perform well.Hệ thống hiển thị giá trị thời gian thực của lực co rút,lực co bóp và tỷ lệ co rút.The system displays the real-time value of shrinking force,contracting force and shrinkage ratio.Dây tóc PLA có tỷ lệ co rút thấp và nó rất cứng với độ uốn tối thiểu.PLA filament has a low shrinkage rate and it is very rigid with minimal flex.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvi rútchạy nước rútdây rútkế hoạch rútquyền rútchiến lược rút lui số tiền rúttrump rútrút kinh nghiệm rút máu HơnSử dụng với trạng từrút ra rút khỏi rút ngắn rút lại rút đi rút cạn rút xuống rút hết rút vốn rút ra nhiều HơnSử dụng với động từrút lui khỏi quyết định rútbắt đầu rútbuộc phải rút lui rút thăm trúng thưởng bị chuột rútmuốn rút tiền rút tiền ra khỏi bắt đầu rút lui quyết định rút lui HơnNghiên cứu đã chỉ ra rằng DHA, là chất duy nhất được vận chuyển vào não,làm giảm đáng kể tỷ lệ co rút não theo tuổi tác.Research has shown that DHA, which is the onlyomega-3 that is transported into the brain, significantly reduces the rate of brain shrinkage with age.Kiểm tra tỷ lệ co rút của màng co nhiệt ở các điều kiện thử nghiệm được chỉ định.Test the shrinkage ratio of heat-shrinkable films at specified test conditions.Trong một thử nghiệm ngẫu nhiên trong vòng hai năm với 168 người bị MCI hoặc dùng vitamin liều cao hoặc giả dược,các loại vitamin này làm giảm tỷ lệ co rút não lên đến một nửa.In a two-year randomized trial of 168 people with MCIgiven either high-dose vitamins or placebo, vitamins cut the rate of brain shrinkage by up to half.High Thanh Tịnh: PETG có tỷ lệ co rút thấp, hệ số truyền cao, thậm chí in mô hình lớn thực hiện tốt.High Purity: PETG has low shrinkage rate, high transmittance, even print larger models perform well.Tỷ lệ co rút cơ là rất cao trong quá trình luyện tập tốc độ vì vậy nếu bạn không dành thời gian để làm ấm cơ thể đúng cách bạn thực sự sẽ gặp nhiều nguy cơ chấn thương.The rate of muscular contraction is very high during speed training so if you don't take the time to warm up properly you really run the risk of injury.Mặc dù một nghiên cứu năm 2010 cho thấy rằng những người có nồng độ homocystein cao, vitamin B đã có một số tác dụng có lợi trên tỷ lệ co rút não, kết quả xem xét lại toàn diện này của một số thử nghiệm cho thấy vitamin B đã không thể làm chậm sự suy giảm tinh thần khi chúng ta già, cũng không có khả năng ngăn ngừa bệnh Alzheimer.Although one trial in 2010 showed that for people with high homocysteine, B vitamins had some beneficial effect on the rate of brain shrinkage, this comprehensive review of several trials shows that B vitamins have not been able to slow mental decline as we age, nor are they likely to prevent Alzheimer's.Nó cũng có tỷ lệ co rút thấp, có nghĩa là gỗ có thể được sử dụng ở những khu vực có độ ẩm cao hoặc dao động.It also has a low shrinkage ratio, which means that the wood can be used in areas with high or fluctuating moisture content.PEEK/ polyetherEtherKetone nhựa thanh với hóa học, PEEK tỷ lệ co rút khuôn nhựa nguyên liệu nhỏ, kiểm soát PEEK tiêm kích thước phạm vi khoan dung là rất tốt, làm cho PEEK rất nhiều độ chính xác chiều cao phần nhựa tổng hợp.PEEK PolyetherEtherKetone plastic rod with chemical PEEK molding shrinkage rate of plastic raw materials in small the control of PEEK injection parts size tolerance range is very good make the PEEK a lot of high dimensional accuracy general plastic.PEEK/ polyetherEtherKetone nhựa thanh với hóa học, PEEK tỷ lệ co rút khuôn nhựa nguyên liệu nhỏ, kiểm soát PEEK tiêm kích thước phạm vi khoan dung là rất tốt, làm cho PEEK rất nhiều độ chính xác chiều cao phần nhựa tổng hợp, hệ số giãn nở nhiệt.PEEK PolyetherEtherKetone plastic rod with chemical PEEK molding shrinkage rate of plastic raw materials in small the control of PEEK injection parts size tolerance range is very good make the PEEK a lot of high dimensional accuracy general plastic parts small thermal expansion coefficient as the change of temperature.David Bohm: Có lẽ tỷ lệ của co rút sẽ được chậm lại rất nhiều.DB: perhaps the rate of shrinkage would be greatly slowed down. Kết quả: 15, Thời gian: 0.0187

Từng chữ dịch

tỷdanh từbilliontrillionbnrateblnlệdanh từratepracticeratioruleschartercodanh từcocontractioncontractcođộng từshrinkcotính từshrinkablerútđộng từwithdrawdrawunplugretractrútdanh từdrain

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tỷ lệ co rút English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » độ Co Rút Tiếng Anh Là Gì