
Từ điển Việt Anh"ủy thác"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
ủy thác
ủy thác commission |
commit |
committee |
| Các Trung tâm đo thử được ủy thác của Novell |
Novell Authored Testing centers (NATC) |
|
| Hợp tác ủy thác thư viện châu Á-Thái Bình Dương |
Asian Pacific Laboratory Accreditation Co-operation (APLAC) |
|
precommissioning checks |
|
commissioning |
|
cutover |
|
assignation |
commission |
| bảo hiểm ủy thác: commission insurance |
| đại lý ủy thác: commission agency |
| được ủy thác: on commission |
| giao dịch ủy thác: commission transaction |
| hãng giao dịch ủy thác: commission house |
| mậu dịch ủy thác: commission business |
| mậu dịch ủy thác: trade on commission |
| người chế tạo gia công ủy thác: commission manufacturer |
| sự bán ủy thác: sale on commission |
| sự bán ủy thác: commission sale |
consign |
delegation |
entrust |
trust receipt |
|
| chức trách của người được ủy thác quản lý |
trusteeship |
|
| chứng chỉ ủy thác thiết bị |
equipment trust certificate |
|
| chứng từ ủy thác giữ (để làm bằng chứng) |
escrow |
|
trust company |
|
unit trust |
|
| công ty ủy thác đầu tư có vốn biến đổi |
open-end investment trust |
|
| công ty ủy thác đầu tư vào bất động sản |
real estate investment trust |
|
| đầu tư của người được ủy thác |
trustee investment |
|
| địa vị của người được ủy thác quản lý |
trusteeship |
|
indent |
|
| đơn ủy thác đặt hàng chỉ định |
closed hay specific indent |
|
| đơn ủy thác đặt hàng chỉ định |
closed indent |
|
open indent |
|
| đơn ủy thác đặt hàng tự do |
open indent |
|
indent |
|
estate trust services |
|
| giấy bảo đảm của người được ủy thác |
fiduciary bond |
|
| giấy chứng ủy thác thiết bị |
equipment trust certificate |
|
mandate |
|
export shipping instruction |
|
tasting older |
|
consignment deal |
|
indent invoice |
|
| kế hoạch hay sự ủy thác có bảo lưu |
qualified plan or trust |
|

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
ủy thác
- uỷ thác đgt. Giao phó một cách chính thức cho người được tin cậy: Giám đốc uỷ thác cho phó giám đốc giải quyết việc này.
hdg. Phó thác, ủy nhiệm cho người tin cậy làm thay mình. Vua ủy thác việc nước cho vị đại thần.Việc giao cho cá nhân, pháp nhân - bên được ủy thác, nhân danh người ủy thác để làm một việc nhất định mà người ủy thác không thể làm trực tiếp hoặc không muốn làm. Trong luật dân sự, ủy thác là hành vi pháp lý được thực hiện dưới hình thức văn bản - hợp đồng ủy thác, theo đó bên được ủy thác, còn gọi bên nhận làm đại lý được nhân danh và được bên ủy thác, bên giao làm đại lý trả tiền chi phí hoặc được trích trả một số tỷ lệ % tiền thu được để làm một số việc hoặc mua, bán một số hàng hóa nhất định. Bên được ủy thác chỉ được làm và chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi được ủy thác. Nếu bên được ủy thác hoạt động vượt khỏi phạm vi ủy thác thì phải tự chịu trách nhiệm. Hợp đồng ủy thác phải ghi rõ đầy đủ họ, tên, địa chỉ, trụ sở, tài khoản nếu là pháp nhân, phạm vi, nội dung ủy thác, quyền, quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên và do các người có đủ thẩm quyền ký kết vào hợp đồng.
Nguồn: Từ điển Luật học trang 560