Việc Khẩn Cấp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- việc khẩn cấp
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
việc khẩn cấp tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ việc khẩn cấp trong tiếng Trung và cách phát âm việc khẩn cấp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ việc khẩn cấp tiếng Trung nghĩa là gì.
việc khẩn cấp (phát âm có thể chưa chuẩn)
火烧眉毛 《比喻非常急迫。》急 《紧急严重的事情。》báo việc khẩn cấp; tin khẩn. 告急。口急茬儿 《紧急的事情。》书倥偬 《(事情)急迫匆忙。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 火烧眉毛 《比喻非常急迫。》急 《紧急严重的事情。》báo việc khẩn cấp; tin khẩn. 告急。口急茬儿 《紧急的事情。》书倥偬 《(事情)急迫匆忙。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ việc khẩn cấp hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- quá tin tiếng Trung là gì?
- hồ ly tiếng Trung là gì?
- keo nhiệt dung hạt tiếng Trung là gì?
- thẳng vào tiếng Trung là gì?
- chung chăn gối tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của việc khẩn cấp trong tiếng Trung
火烧眉毛 《比喻非常急迫。》急 《紧急严重的事情。》báo việc khẩn cấp; tin khẩn. 告急。口急茬儿 《紧急的事情。》书倥偬 《(事情)急迫匆忙。》
Đây là cách dùng việc khẩn cấp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ việc khẩn cấp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 火烧眉毛 《比喻非常急迫。》急 《紧急严重的事情。》báo việc khẩn cấp; tin khẩn. 告急。口急茬儿 《紧急的事情。》书倥偬 《(事情)急迫匆忙。》Từ điển Việt Trung
- chửi nhau tiếng Trung là gì?
- vào lớp tiếng Trung là gì?
- khem tiếng Trung là gì?
- trơ mắt nhìn tiếng Trung là gì?
- Cách Mạng tháng 10 tiếng Trung là gì?
- cộng hoà Đô mi ni ca na tiếng Trung là gì?
- Hu Di tiếng Trung là gì?
- giải khuyến tiếng Trung là gì?
- bảy mươi hai nghề tiếng Trung là gì?
- giếng tự phun tiếng Trung là gì?
- phun tung toé tiếng Trung là gì?
- bày bán ngoài chợ tiếng Trung là gì?
- nhận điều trị tiếng Trung là gì?
- cây văn quán tiếng Trung là gì?
- vun cây tiếng Trung là gì?
- giờ chính quyền tiếng Trung là gì?
- chi họ tiếng Trung là gì?
- phòng quản lý giao thông tiếng Trung là gì?
- chét tiếng Trung là gì?
- chóp tường tiếng Trung là gì?
- khăn ha đa tiếng Trung là gì?
- cọ quét keo loại lớn tiếng Trung là gì?
- thiết bị chỉnh lưu tiếng Trung là gì?
- xin nương tay cho tiếng Trung là gì?
- mô hình thu nhỏ tiếng Trung là gì?
- bộ phận nam mĩ tiếng Trung là gì?
- trảm giám hậu tiếng Trung là gì?
- tỉnh Tây Ninh tiếng Trung là gì?
- bên hông tiếng Trung là gì?
- tô điểm cho nổi bật tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khẩn Cấp Tiếng Trung Là Gì
-
Khẩn Cấp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Các Trường Hợp Khẩn Cấp Nói Trong Tiếng Trung
-
Nút Ngừng Khẩn Cấp - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Nút Nhấn Khẩn Cấp ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Tiếng Trung Trong Tình Huống Khẩn Cấp - Hán Ngữ Trác Việt
-
27 Câu Khẩu Ngữ Cầu Cứu Bằng Tiếng Trung
-
Cách đọc Số điện Thoại Trong Tiếng Trung Chính Xác Nhất
-
Tiếng Trung GIAO TIẾP Chủ đề : NHỮNG CÂU NÓI KHẨN CẤP
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Phòng Cháy Chữa Cháy PCCC
-
Từ Vựng Trong Trường Hợp Khẩn Cấp: Nhìn Kàn 看 Nghe Tīng 听 Cẩn ...
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 100 Mô Tả Trường Hợp Khẩn - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Trường Hợp Khẩn Cấp
-
Trường Hợp Khẩn Cấp | Quầy Tư Vấn Dành Cho Người Nước Ngoài ...
-
Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt