Vịt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Hứa Tuấn Tiếng Việt là gì?
- tảo vãn Tiếng Việt là gì?
- Trực Tuấn Tiếng Việt là gì?
- nước mềm Tiếng Việt là gì?
- Sơn Nga Tiếng Việt là gì?
- Tuyết Nghĩa Tiếng Việt là gì?
- kỳ đảo Tiếng Việt là gì?
- vận tải Tiếng Việt là gì?
- nhá nhem Tiếng Việt là gì?
- ếm Tiếng Việt là gì?
- thành thân Tiếng Việt là gì?
- bóc túc Tiếng Việt là gì?
- muối trường Tiếng Việt là gì?
- hiếu sinh Tiếng Việt là gì?
- gầy còm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của vịt trong Tiếng Việt
vịt có nghĩa là: - d. . Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém. Chạy như vịt. . Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt. Vịt đựng cá. Vịt dầu. Vịt nước mắm.
Đây là cách dùng vịt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vịt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giải Thích Từ Vịt
-
Vịt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Vịt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Vịt Luộc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Vịt Bầu - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vịt Bầu" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Vịt Xiêm Là Gì
-
Từ Vịt Tàu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'vịt Nghe Sấm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
18 Món Ngon Từ Vịt Không Thể Bỏ Qua – ăn Là Nghiền
-
Tìm Hiểu Về Một Số Loài Vịt Phổ Biến Hiện Nay | Tech12h
-
Góc Giải đáp: Cánh Vịt Làm Gì Ngon?