Vọt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • xăm Tiếng Việt là gì?
  • kiềm Tiếng Việt là gì?
  • tí ti Tiếng Việt là gì?
  • rợn rợn Tiếng Việt là gì?
  • cưa Tiếng Việt là gì?
  • thù vặt Tiếng Việt là gì?
  • lẫy lừng Tiếng Việt là gì?
  • ứng thí Tiếng Việt là gì?
  • Cát Thành Tiếng Việt là gì?
  • giẵm Tiếng Việt là gì?
  • Cư Yên Tiếng Việt là gì?
  • lần khân Tiếng Việt là gì?
  • giảm sút Tiếng Việt là gì?
  • lặng yên Tiếng Việt là gì?
  • Trần Cao Vân Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của vọt trong Tiếng Việt

vọt có nghĩa là: - 1 dt. Roi: Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi (tng.).. - 2 I. đgt. . . Bật ra theo một dòng mạnh: vọt máu ra Nước mạch vọt lên. . . Chuyển động nhanh chóng: chạy vọt lên nhảy vọt ra ngoài. II. pht. Tăng lên nhanh, đột ngột: Giá cả tăng vọt.

Đây là cách dùng vọt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vọt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Vọt Lên