Weary - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "weary" thành Tiếng Việt

mệt, mệt mỏi, mỏi là các bản dịch hàng đầu của "weary" thành Tiếng Việt.

weary adjective verb ngữ pháp

A feeling of being mentally fatigued. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mệt

    adjective

    A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

    Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • mệt mỏi

    adjective

    It was come dark and rain, will make you weary and tired.

    Trời tối và mưa, sẽ làm bạn mệt mỏi rã rời.

    GlosbeMT_RnD
  • mỏi

    adjective

    A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

    Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chán
    • kiệt sức
    • ngấy
    • chán chường
    • chán ngắt
    • làm cho chán ngắt
    • làm cho mỏi mệt
    • mệt lử
    • mỏi mệt
    • rã rời
    • trở nên mệt
    • quyện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " weary " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "weary" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Weary