XEM BÓNG ĐÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

XEM BÓNG ĐÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xem bóng đáwatch footballxem bóng đáwatching footballxem bóng đáwatching soccerwatched footballxem bóng đáwatches footballxem bóng đálook at football

Ví dụ về việc sử dụng Xem bóng đá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nên xem bóng đá ở đâu?Where to look football?Tôi đáp:“ Xem bóng đá.He said,“Look at football.Xem bóng đá qua đêm.We watched soccer at night.Uống bia xem bóng đá.Beer to watch Football with.Và xem bóng đá cả tuần.She watched football all week.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười xemxem phim xem video lượt xemxem trước xem tivi vui lòng xemxem danh sách xem truyền hình cơ hội để xemHơnSử dụng với trạng từxem xét kỹ hơn chưa xemthường xemxem nhẹ xem nhanh vẫn xemvừa xemxem rất nhiều xem ngay xem quá nhiều HơnSử dụng với động từkiểm tra xemxem xét lại quyết định xemxem xét liệu xem xét sử dụng bắt đầu xem xét xin vui lòng xemxem hướng dẫn kiểm tra xem liệu xem xét thêm HơnNếu như bạn xem bóng đá….When you look at soccer….Hôm qua xem bóng đá suốt đêm.And I watch soccer all night.Cha và con cùng xem bóng đá.My dad and I watched football.Tôi xem bóng đá thay cho Bố tôi.I watched football with my dad.Tôi cũng thích xem bóng đá.I mean, I like watching the football too.Chúng tôi xem bóng đá cùng nhau.We watched soccer together.Xem bóng đá trực tuyến trên Live Stream.I watch football on live stream.Toàn phải xem bóng đá một mình.Just look at football alone.Xem bóng đá tại sân vận động Maracana.Watch a soccer game at Maracana Stadium.Thằng dốt, xem bóng đá từ khi nào vậy?Foodie: Since when do you watch baseball?Xem bóng đá online ngay tại 90 Phút TV.Watches football games on TV for 90 minutes.Thằng nào biết xem bóng đá cũng biết mà.Anybody that watches football knows that.Xem bóng đá với nhiều người.But you're watching football with a lot of other people.Tôi không bao giờ xem bóng đá trên truyền hình.Nobody ever watches football on TV.”.Cứ xem bóng đá và uống rượu bia như thế này bảo….My wife watches football and drinks beer so….Mấy ông này bình luận như mấy ổng xem bóng đá.He said that guys like that watch football on their own.Chúng tôi xem bóng đá chứ chúng tôi không….I was watching a football match and didn't….Anh chưa bao giờ chơi bóng hoặc xem bóng đá trên TV.He never played with a ball or watched football on TV.Vậy, xem bóng đá ở đâu tốt nhất?Where's the best place to watch the football?Đây là một kết quả không bất ngờ đối với người xem bóng đá.That comes as no surprise to those of us who watch football.Tôi xem bóng đá từ lúc 5 tuổi.I have been watching football since I was 5 years old.Khủng bố IS hành quyếtcông khai 13 thiếu niên vì xem bóng đá.Next articleISIS executes 13 teenage boys for watching soccer match.Xem bóng đá cũng giống như xem một bộ phim.Watching a Football match is like watching a film.Tôi chỉ xem bóng đá, nhưng mặt cá tính của nó quá lớn.I just watch football but the personality side of it is big too.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0311

Từng chữ dịch

xemđộng từseexemdanh từwatchviewlookxemgiới từwhetherbóngdanh từballshadowfootballshadebóngtính từglossyđádanh từstonerockicekickđátính từrocky xem bọn họxem bộ phim này

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh xem bóng đá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ đá Bóng Trong Tiếng Anh