Xịn - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tính từ
xịn
- Từ để chỉ đến những vật có giá tiền đắt, chất lượng và giá trị sử dụng cao. Nơi đây bán rất nhiều hàng xịn.
Trái nghĩa
- rởm
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xịn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Xi Nghĩa Là Gì
-
Xi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xi Là Gì, Nghĩa Của Từ Xi | Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Của Xi Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "xi" - Là Gì?
-
Xi Là Gì - Nghĩa Của Từ Xi
-
Xi Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Xí Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xì Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Xì - Từ điển Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Nghĩa Của Một Số 'yếu Tố Láy' (*)
-
XI Là Gì? -định Nghĩa XI | Viết Tắt Finder
-
Đen Xì Hay đen Sì Là Viết đúng Chính Tả, Giải Thích ý Nghĩa Đen Sì Là Gì
-
Bo Xì Có Nghĩa Là Gì? Bắt Nguồn Từ đâu? - Chiêm Bao 69