Xô đẩy Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. xô đẩy
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

xô đẩy tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ xô đẩy trong tiếng Trung và cách phát âm xô đẩy tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ xô đẩy tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm xô đẩy tiếng Trung xô đẩy (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm xô đẩy tiếng Trung 搡 《猛推。》推撞; 推推搡搡; 争先恐后 《连续不断的推。》争竞 《计较; 争论。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
搡 《猛推。》推撞; 推推搡搡; 争先恐后 《连续不断的推。》争竞 《计较; 争论。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ xô đẩy hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • nấm cầu cái tiếng Trung là gì?
  • đệ phiếu tiếng Trung là gì?
  • phi trưởng tiếng Trung là gì?
  • toàn cuộc tiếng Trung là gì?
  • canh nguyên chất tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xô đẩy trong tiếng Trung

搡 《猛推。》推撞; 推推搡搡; 争先恐后 《连续不断的推。》争竞 《计较; 争论。》

Đây là cách dùng xô đẩy tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xô đẩy tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 搡 《猛推。》推撞; 推推搡搡; 争先恐后 《连续不断的推。》争竞 《计较; 争论。》

Từ điển Việt Trung

  • phần cốt lỗi tiếng Trung là gì?
  • công nghệ platforming tiếng Trung là gì?
  • vỡ vụn tiếng Trung là gì?
  • xích hầu tiếng Trung là gì?
  • họ Tường tiếng Trung là gì?
  • nhà nông tiếng Trung là gì?
  • tiến nhiệm tiếng Trung là gì?
  • cùng loài tiếng Trung là gì?
  • lai quần tiếng Trung là gì?
  • nuôi bò tiếng Trung là gì?
  • họ Đồ tiếng Trung là gì?
  • bắn tia tiếng Trung là gì?
  • lần thần tiếng Trung là gì?
  • mạch phụ tiếng Trung là gì?
  • bao bố tiếng Trung là gì?
  • xinh xắn lanh lợi tiếng Trung là gì?
  • dịu dàng thắm thiết tiếng Trung là gì?
  • thư đi tin lại tiếng Trung là gì?
  • bây tiếng Trung là gì?
  • hòa lưới tiếng Trung là gì?
  • hòn bi tiếng Trung là gì?
  • giải kết tiếng Trung là gì?
  • tổ phụ tiếng Trung là gì?
  • tróc từng mảng tiếng Trung là gì?
  • giỏ đựng kim chỉ tiếng Trung là gì?
  • sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy tiếng Trung là gì?
  • gối đất nằm sương tiếng Trung là gì?
  • chưa chi đã tiếng Trung là gì?
  • bông tiếng Trung là gì?
  • tán liền tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Xô đẩy Bằng Tiếng Anh Là Gì