XÓA BỎ QUÁ KHỨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XÓA BỎ QUÁ KHỨ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xóa bỏ quá khứ
erase the past
xóa đi quá khứxóa bỏ quá khứ
{-}
Phong cách/chủ đề:
He wants to erase the past.Ước gì tôi tìm được cách để xóa bỏ quá khứ.
Wishing I could find a way to wash away the past.Không gì có thể xóa bỏ quá khứ.
Nothing can take away the past.Những thứ như xóa bỏ quá khứ hay hướng tới tương lai không phải nhiệm vụ của tôi.
Things like erasing the past or looking toward the future are not my duties.Ông phá vỡmột con dấu trong giấc mơ của mình và xóa bỏ quá khứ được gọi là giai đoạn Sangokushi.
He breaks a seal in his dream and erases the past known as the Sangokushi….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbỏ thuốc lá bỏ tiền bỏ bữa sáng bỏ việc quá trình loại bỏbỏ chặn người bỏcơ thể loại bỏbỏ rượu việc bỏHơnSử dụng với trạng từbỏ ra bỏ trống bỏ lỡ bất kỳ bỏ xuống bỏ ra nhiều từ bỏ bất kỳ lại bỏbỏ xa bỏ ra hơn loại bỏ thuế quan HơnSử dụng với động từbị hủy bỏđừng bỏ lỡ bị loại bỏgiúp loại bỏbị bỏ hoang bị bỏ tù bị bỏ lỡ bị bác bỏbị bỏ quên cố gắng loại bỏHơnMặc dùKim Young Goon đã cố gắng xóa bỏ quá khứ đau buồn của mình nhưng khi gặp Do Chi Kwang, anh quyết định tham gia nhóm chống tham nhũng để tìm ra sự thật.
Though Kim Young Goon had tried to erase his shocking past, meeting Do Chi Kwang leads him to join the anti-corruption team to find the truth.Vào ngày 21 tháng 11 năm 2017, Dara Khosrowshahi, Giám đốc điều hành của Uber, cho biết" Trong khi tôi không thể xóa bỏ quá khứ, tôi có thể cam kết thay mặt mọi nhân viên Uber rằng chúng tôi sẽ học hỏi từ những sai lầm của mình.
Current CEO Dara Khosrowshahi said in a statement:"While I can't erase the past, I can commit on behalf of every Uber employee that we will learn from our mistakes.Putin không ủng hộ việc xóa bỏ quá khứ Liên bang Xô viết ra khỏi lịch sử nước Nga- vốn là chính sách trước kia của Yeltsin nhằm mục đích chính là đối phó với các đối thủ của Đảng Cộng sản.
Putin has been unenthusiastic about erasing Russia's Soviet past from memory- the previous policy of Boris Yeltsin aimed primarily at his Communist rivals.Một trong những biện pháp Michael dùng để cố gắng xóa bỏ quá khứ tội ác của nhà Corleone là thành lập quỹ từ thiện Vito Corleone.
One of the measures Michael used to erase the past of the Corleone's crime is established charity funds Vito Corleone.Nửa sau của chu kỳ thụt lùi cung cấp một giai đoạn định hướng lại có chủ ý và hữu ích hơn, trongthời gian đó người ta cảm thấy hiệu quả và tích cực hơn về việc xóa bỏ quá khứ hoặc xem xét tài liệu cũ.
The second half of the retrograde cycle offers a more deliberate and useful period of reorientation,during which time one feels more effective and positive about clearing away the past or reviewing old material.Vào ngày 21 tháng 11 năm 2017, Dara Khosrowshahi, Giám đốc điều hành của Uber,cho biết" Trong khi tôi không thể xóa bỏ quá khứ, tôi có thể cam kết thay mặt mọi nhân viên Uber rằng chúng tôi sẽ học hỏi từ những sai lầm của mình.
Dara Khosrowshahi, Uber's C.E.O. at the time of the hack,indicated in a statement,“While I can't erase the past, I can commit on behalf of every Uber employee that we will learn from our mistakes.”.Cuộc hội ngộ trong lễ misa tổ chức để tưởng niệm người chồng quá cố được một năm là một dịp may mắn để báo cho Phlôrêntinô Arixa hiểu rằng nhờ những bức thư đầy khích lệ của ông,bà đã sẵn sàng xóa bỏ quá khứ.
Their meeting at the memorial Mass was a providential opportunity for her to let Florentino Ariza know that she, too, thanks to his letters of encouragement,was prepared to erase the past.Việc hai hoạt động lớn ấy- năm đến sáu trăm lý[ legua] đá để chống lại các dân tộc man di, việc xóa bỏ triệt để lịch sử,tức là xóa bỏ quá khứ- bắt nguồn từ một người và phần nào là đặc trưng của ông ta, thỏa mãn tôi một cách không thể nào lý giải và đồng thời khiến tôi khó chịu.
That the two gigantic operations- the five or six hundred leagues of stone to oppose the barbarians, the rigorous abolition of history,that is of the past- issued from one person and were in a certain sense his attributes, inexplicably satisfied me and, at the same time, disturbed me.Nhưng những tàn dư của quá khứ đâu dễ xóa bỏ.
Mistakes of the past are not easy to erase.Nếu bạn đã từng xóa bỏ hình nền trong quá khứ bạn biết rằng nó có thể là một cơn ác mộng.
If you have ever removed wallpaper in the past you know that it can be a nightmare.Nếu đây là thái độ, thì liệu không có mối nguy xóa bỏ nỗi đau quá khứ và hiện tại bằng việc lau sạch một phiến đá sao?
If this is the attitude, is there not the risk of erasing the past and present suffering by wiping the slate clean?Nhiều người chúng ta mơ đếnviệc xóa đi những lỗi lầm của quá khứ, nhưng quá khứ không thể xóa bỏ.
Many of us dream of erasing the mistakes of our past, but the past cannot be erased.Điều đó thể hiện sự sẵn lòng của ông ấy trong việc xóa bỏ tất cả quá khứ không may mắn trước đây và mở ra một tương lai mới”, ông Kim Jong- un nói.
This is an expression of his willingness to eliminate all the unfortunate past, and open a new future.”- Kim Jong Un.Đảng Luật pháp và Công lý nói cần phải có một cuộc cải tổ để nângcao hiệu năng của các tòa án và xóa bỏ ảnh hưởng của quá khứ cộng sản của Ba Lan.
The PiS party said an overhaul wasneeded to make the courts more efficient and eradicate the influence of Poland's communist past.Cách xóa bỏ những gì thuộc về quá khứ".
Discarding what belongs to the past.Tha thứ là xóa bỏ mọi hy vọng làm cho quá khứ tốt hơn".
Forgiveness is abandoning all hope for a better past.”.Tha thứ là xóa bỏ mọi hy vọng làm cho quá khứ tốt hơn".
To forgive is to give up all hope for a better past.”.Tuy nhiên, khi phát hiện ra mình đã từng bị bắt nạttàn nhẫn, Eun Bi quyết tâm xóa bỏ những sai lầm của quá khứ bằng cách biến thành một cô gái nổi tiếng và quyến rũ.
However, when she discovers she was once cruelly bullied,Eun Bi becomes determined to right the wrongs of her past by transforming herself into a popular and glamorous girl.Tôi không có ý định sẽ xóa bỏ hay phủ nhận quá khứ".
I am not someone who can shed or disclaim his past.".Như Jack Kornfieldđã nói,“ Tha thứ là xóa bỏ mọi hy vọng làm cho quá khứ tốt hơn”.
As Jack Kornfield says,“Forgiveness is giving up all hope of a better past.”.Như Jack Kornfieldđã nói,“ Tha thứ là xóa bỏ mọi hy vọng làm cho quá khứ tốt hơn”.
But like Jack Kornfield says,"Forgiveness means giving up all hope of a better past.".Như Jack Kornfieldđã nói,“ Tha thứ là xóa bỏ mọi hy vọng làm cho quá khứ tốt hơn”.
I heard Jack Kornfield say“Forgiveness is giving up all hope of a better past.”.Như Jack Kornfieldđã nói,“ Tha thứ là xóa bỏ mọi hy vọng làm cho quá khứ tốt hơn”.
As Jack Cornfield says,“forgiveness is giving up all hope of a better past.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0199 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
xóa bỏ quá khứ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xóa bỏ quá khứ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xóađộng từdeleteremoveerasexóatính từclearxóadanh từdeletionbỏđộng từputleftquitbỏhạtoutbỏtrạng từawayquátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchkhứtính từpastTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Erase ở Quá Khứ
-
Chia động Từ
-
Erase - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Erase - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
ARE ERASING THE PAST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Xóa Bỏ Quá Khứ: DELETE, TRUNCATE, Hay DROP? | Facebook
-
Eraser Tiếng Anh Là Gì
-
Erase Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Chia động Từ "to Erase" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'erase' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Erase Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe - Gấu Đây
-
Eraser Trong Tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Erased: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Nghĩa Của Từ Remove - Từ điển Anh Việt - - Dictionary
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) RESET