Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:xuân
Từ nguyên
Từ tiếng Việt“xuân”,
Hani:春
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
swən˧˧
swəŋ˧˥
swəŋ˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
swən˧˥
swən˧˥˧
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “xuân”
橁: xuân
春: triệu, xuân
鰆: xuân
㫩: xuân
蝽: xuân
夋: xuân
𠬍: tuấn, xuân
暙: xuân
輴: truân, thuân, xuân
惷: xuẩn, xuân
萶: xuân
㕙: xuân
萅: xuân
旽: xuân, đôn
椿: thung, xuân
旾: xuân
Phồn thể
春: xuân
椿: thung, xuân
旾: xuân
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
橁: xuân
春: xuân, xoan
鰆: xuân
夋: xuân
萶: xuân
暙: xuân
萅: xuân
蝽: xuân
椿: xuân, thông, xoan
旾: xuân
Danh từ
xuân
Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới. Mùa xuân, trăm hoa đua nở.Vui Tết đón xuân.Một mùa xuân mới đang về trên khắp đất nước.
(Văn chương) Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người. Đã mấy xuân qua.Mới hai mươi xuân.
Đồng nghĩa
mùa xuân
Từ dẫn xuất
du xuân
hồi xuân
khai xuân
lập xuân
mạnh xuân
mùa xuân
nghênh xuân
tầm xuân
tân xuân
thanh xuân
thưởng xuân
trọng xuân
xuân đào
xuân đình
xuân hạ thu đông
xuân phân
xuân sơn
Xuân Thu
Dịch
Mùa
Tiếng Ả Rập: ربيع(ar)gđ(rabīʿ)
Tiếng Adygea: гъатхэ(ady)(ğatxɛ)
Tiếng Afrikaans: lente(af)
Tiếng Albani: pranverë(sq)gc
Tiếng Anh: spring(en)
Tiếng Anh cổ: lencten(ang)gđ
Tiếng Armenia: գարուն(hy)(garun)
Tiếng Assam: বসন্ত(as)(boxonto)
Tiếng Asturias: primavera(ast)gc
Tiếng Ba Lan: wiosna(pl)gc
Tiếng Basque: udaberri(eu)
Tiếng Bồ Đào Nha: primavera(pt)gc
Tiếng Catalan: primavera(ca)gc
Tiếng Đan Mạch: forår(da)gt, vår(da)gch
Tiếng Hà Lan: lente(nl)gđ, voorjaar(nl)gt
Tiếng Hy Lạp: άνοιξη(el)gc(ánoixi), έαρ(el)gt(éar)
Tiếng Ido: printempo(io)
Tiếng Indonesia: musim semi(id)
Tiếng Mãn Châu: ᠨᡳᠶᡝᠩᠨᡳᠶᡝᡵᡳ(mnc)(niyengniyeri)
Tiếng Pháp: printemps(fr)gđ
Tiếng Phần Lan: kevät(fi)
Quốc tế ngữ: printempo(eo)
Tiếng Tây Ban Nha: primavera(es)gc
Tiếng Trung Quốc: Tiếng Đông Can: чунтян(čunti͡an) Tiếng Mân Nam: 春(zh-min-nan)(chhun), 春天(zh-min-nan)(chhun-thiⁿ) Tiếng Quan Thoại: 春天(zh)(chūntiān), 春季(zh)(chūnjì)
Tiếng Volapük: florüp(vo)
Tiếng Wales: gwanwyn(cy)
Tiếng Ý: primavera(it)gc
Xem thêm
[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Việt · bốnmùa(bố cục · chữ)
xuân
hè, hạ
thu
đông
Tính từ
xuân
(Văn chương) Thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống. Đang tuổi xuân.Trông còn xuân lắm!
(Từ cũ hoặc văn chương) Thuộc về tình yêu trai gái, coi là đẹp đẽ. Lòng xuân phơi phới.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xuân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xuân&oldid=2129551” Thể loại:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ Hán-Việt
Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Armenia
Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Assam
Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Hy Lạp
Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Mãn Châu
Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Đông Can
Mục từ có bản dịch tiếng Đông Can
Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Danh từ tiếng Việt
Tính từ tiếng Việt
Mùa/Tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Mục từ có hộp bản dịch
Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập
Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Adygea