XUNG ĐỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XUNG ĐỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từxung đột
conflict
xung độtmâu thuẫncuộc chiếnclash
đụng độxung độtcuộccuộc chạm tránstrife
xung độtđấu tranhchiếntranh chấptranh cãitranh cạnhsựconfrontation
đối đầucuộc đối đầuxung độtcuộc chạm tráncuộcfriction
ma sátxích míchcọ sátcollision
va chạmvụ tai nạncollisions
va chạmvụ tai nạnhostilities
thù địchthái độ thù địchsự thù nghịchthù hậnthù hằnthái độ thù nghịchtình trạng thù địchsựsự đối nghịchthái độ thù hằnconflicts
xung độtmâu thuẫncuộc chiếnconflicting
xung độtmâu thuẫncuộc chiếnclashes
đụng độxung độtcuộccuộc chạm tránclashed
đụng độxung độtcuộccuộc chạm tránclashing
đụng độxung độtcuộccuộc chạm tránconflicted
xung độtmâu thuẫncuộc chiếnfrictions
ma sátxích míchcọ sátconfrontations
đối đầucuộc đối đầuxung độtcuộc chạm tráncuộc
{-}
Phong cách/chủ đề:
The clashes in Ramadi.Họ thường ghét xung đột.
Usually I hate confrontations.Bất chấp xung đột giữa họ.
Despite any infighting between them.Xung đột với các phiên bản khác.
They conflict with other verses.Mọi người đều tránh xa xung đột.
Everyone moves away from conflict.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnguy cơ đột quỵ tăng đột biến đột qu khu vực xung độtnguy cơ xung độtđột qụy ngăn ngừa xung độtđột ngột ngừng cảnh sát đột kích khả năng xung độtHơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từgiải quyết xung độtbị đột quỵ vào cuộc xung độtđột nhiên thay đổi bị đột biến đột ngột thay đổi dẫn đến xung độtgây đột biến ngăn chặn xung độtđột quỵ xảy ra HơnĐôi khi xung đột với chính mình….
Is sometimes at strife with itself….Hãy làm những gì có thể để tránh xung đột.
Do everything you can to avoid confrontations.Tôi không muốn xung đột với bố mẹ.
I don't want to have conflict with my parents.Tuy nhiên, xung đột giữa hai bên có thể xảy ra".
However, confrontation between the two is likely to occur".".Làm sao tôi có thể giải quyết xung đột về tình dục?
How can I deal with conflicts over sex?Cá mập giải quyết xung đột bằng cách tiếp tục tấn công.
Sharks deal with conflict by going on the attack.Xung đột đỉnh điểm trở thành chiến tranh, giết chết con người.
And that conflict becomes ultimately war, killing people.Conflict of laws, xung đột pháp luật.
Conflict of laws, under conflict.Khu vực xung đột chính hiện đang ở phía đông của Sukhna.
The main area of clashes are now east of Sukhna.Chúng tôi tìm kiếm xung đột và ném mình vào đó.
We search for the conflict and throw ourselves into it.Người phỏng vấn đang muốn tìm hiểu cách mà bạn giải quyết xung đột.
The interviewer wants to find out how you deal with conflict.Israel và Hezbollah xung đột trên biên giới Lebanon.
Hezbollah and Israel are clashing on the Lebanese border.Cạnh tranh về nguồn cung cấp nước có thể dẫn đến xung đột.
In addition, competition for Arctic resources could lead to confrontation.Họ thường xuyên gây xung đột với chính quyền mới.
This has sometimes brought them into conflict with the new administration.Một cách chậm chạp nhưng chắc chắn,thế giới phục hồi từ thời kỳ Xung đột.
Slowly but surely the world recovered from this era of Strife.Tránh né hoặc từ chối giải quyết xung đột không làm cho nó biến mất.
Avoiding or refusing to deal with conflict doesn't make it go away.Chúng tôi có thể nêu ra điều đó với người mà chúng tôi đang xung đột.
We might raise it with the person we're in conflict with.Xung đột giữa người biểu tình và cảnh sát tiếp diễn đến tận khuya.
Stand-offs between police and protesters continued late into the evening.Bước 5: Kiểm tra xung đột với các nhãn hiệu và tính hợp pháp hiện có.
Step 5: Examination for conflicts with existing trademarks and Legality.Xung đột giữa người biểu tình và cảnh sát tiếp diễn đến tận khuya.
A stand-off between the protesters and police continued late into the night.Các chính phủ bang và liên bang cũng xung đột trên phương diện kinh tế.
The state and federal governments also had conflicts on the economic front.Họ cũng thường xung đột với chỉ huy trưởng và quân nhân trong các đơn vị.
He frequently had conflicts with the soldiers and officers in his unit.Đối với nhiều người,có một cố vấn tài chính không xung đột là giải pháp.
For many people, having a conflict-free financial adviser is the solution.Ngài có rấtnhiều kinh nghiệm trực tiếp xung đột với những người cộng sản Trung Quốc.
He has plenty of firsthand experience tussling with Chinese communists.Tha thứ cho nhau sẽ làm tăng cơ hội giải quyết xung đột.
Forgiveness is associated with higher chances of having a resolution to a conflict.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 14889, Thời gian: 0.0447 ![]()
![]()
xung độngxung đột bạo lực

Tiếng việt-Tiếng anh
xung đột English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xung đột trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cuộc xung độtthe conflictstrifeclashesthe conflictsxung đột vũ trangarmed conflictarmed clashesarmed conflictsxung đột thương mạitrade conflicttrade frictionstrade conflictstrade frictionkhông xung độtno conflictdo not conflictconflict-freedoes not conflictdo not clashxung đột làconflict iskhu vực xung độtconflict zonearea of conflictxung đột chính trịpolitical conflictpolitical strifepolitical conflictssự xung độtof conflictstrifedissonanceTừng chữ dịch
xungdanh từpulsepulsationpulsesxungđộng từpulsatingpulsedđộttính từsuddenđộtdanh từconflictstrokebreakthroughđộtđộng từbroke STừ đồng nghĩa của Xung đột
ma sát mâu thuẫn va chạm clash đối đầu cuộc đối đầu thù địch cuộc chiến đụng độ collision conflict thái độ thù địch xích mích strife sự thù nghịch đấu tranh vụ tai nạnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Xung đột Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Xung đột In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ XUNG ĐỘT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
XUNG ĐỘT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Sự Xung đột Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SỰ XUNG ĐỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Xung đột Bằng Tiếng Anh
-
Bản Dịch Của Conflict – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Xung đột (Conflict) Là Gì? Các Bước Giải Quyết Xung đột - VietnamBiz
-
Conflicts Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Lí Thuyết Xung đột Là Gì? Các Nội Dung Về Lí Thuyết Xung đột
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Conflict Trong Câu Tiếng Anh
-
Xung đột Pháp Luật (Conflict Of Laws) Là Gì ?
-
Nguồn Cơn Xung đột 'book - đặt Vé' - VnExpress
-
Tìm Hiểu Cách Nói Chuyện Lịch Sự Của Người Anh - Hotcourses Vietnam