Ý Nghĩa Của Affection Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

affection

Các từ thường được sử dụng cùng với affection.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

bond of affectionTo take this step will not halt progress in ecumenical dialogue, bonds of affection and common action for human betterment. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 deep affectionWhilst acknowledging the flaws of both parents' characters, the book is nevertheless written with wit and humour, as well as deep affection. Từ Cambridge English Corpus display of affectionIn such cases the open display of affection was 'feigned' (krtaka). Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với affection

Từ khóa » Cách Dùng Affection