Ý Nghĩa Của Costume Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

costume

Các từ thường được sử dụng cùng với costume.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

colourful costumesThose include a large number of attendants, usually with very elaborate and colourful costumes. Từ Cambridge English Corpus costume changeTheir costume change skills were also tested, as was their stamina. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. costume designBritons were nominated in virtually every category, from acting, directing and writing to our costume design, documentary films and animation. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với costume

Từ khóa » Từ Costume Nghĩa Là Gì