Ý Nghĩa Của Feat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

feat

Các từ thường được sử dụng cùng với feat.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

amazing featThat is the very reason that the review has been such an amazing feat. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 considerable featThis is a considerable feat. Từ Cambridge English Corpus difficult featIn doing so, he achieves the difficult feat of straddling two stools without falling between them. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với feat

Từ khóa » Từ Feat Nghĩa Là Gì