Ý Nghĩa Của Guardian Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
guardian
Các từ thường được sử dụng cùng với guardian.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
guardian ad litemThis suggests that a guardian ad litem be appointed to safeguard the patient's interests. Từ Cambridge English Corpus guardian spiritShugoshin: guardian spirit at the centromere. Từ Cambridge English Corpus legal guardianIf one parent died, the surviving parent became the legal guardian of any minor children. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với guardianTừ khóa » Guardian Là Gì
-
Guardian - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Guardian - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "guardian" - Là Gì?
-
The Guardian – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Guardian, Từ Guardian Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
'guardian' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Giới Thiệu Guardian Việt Nam
-
Guardian Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
'guardian' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Hỏi Gì 247
-
Định Nghĩa Guardian Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Guardian Là Gì
-
Guardians Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
GUARDIAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Guardian Là Gì