Ý Nghĩa Của Guardian Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

guardian

Các từ thường được sử dụng cùng với guardian.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

guardian ad litemThis suggests that a guardian ad litem be appointed to safeguard the patient's interests. Từ Cambridge English Corpus guardian spiritShugoshin: guardian spirit at the centromere. Từ Cambridge English Corpus legal guardianIf one parent died, the surviving parent became the legal guardian of any minor children. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với guardian

Từ khóa » Guardian Là Gì