Ý Nghĩa Tên Hân Yên Đan - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Hân Yên Đan
Cùng xem tên Hân Yên Đan có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 1 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Yên Đan có ý nghĩa là màu đỏ xinh đẹp Có thể tên Hân Yên Đan trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. HÂN 掀 có 11 nét, bộ THỦ (tay) 昕 có 8 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 欣 có 8 nét, bộ KHIẾM (khiếm khuyết, thiếu vắng) 焮 có 12 nét, bộ HỎA (lửa) YÊN 嫣 có 14 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 安 có 6 nét, bộ MIÊN (mái nhà, mái che) 洇 có 9 nét, bộ THỦY (nước) 湮 có 12 nét, bộ THỦY (nước) 烟 có 10 nét, bộ HỎA (lửa) 焉 có 11 nét, bộ HỎA (lửa) 煙 có 13 nét, bộ HỎA (lửa) 燕 có 16 nét, bộ HỎA (lửa) 禋 có 13 nét, bộ THỊ (KỲ) (chỉ thị; thần đất) 胭 có 10 nét, bộ NHỤC (thịt) 臙 có 20 nét, bộ NHỤC (thịt) 菸 có 12 nét, bộ THẢO (cỏ) 閼 có 16 nét, bộ MÔN (cửa hai cánh) 阏 có 11 nét, bộ MÔN (cửa hai cánh) 鞍 có 15 nét, bộ CÁCH (da thú; thay đổi) ĐAN 丹 có 4 nét, bộ CHỦ (điểm, chấm) 瘅 có 13 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 癉 có 17 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 箪 có 14 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 簞 có 18 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 襌 có 18 nét, bộ Y (áo) 郸 có 11 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) 鄲 có 15 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan)Bạn đang xem ý nghĩa tên Hân Yên Đan có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
HÂN trong chữ Hán viết là 掀 có 11 nét, thuộc bộ thủ THỦ (手 (扌)), bộ thủ này phát âm là shǒu có ý nghĩa là tay. Chữ hân (掀) này có nghĩa là: (Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên. Như: {hiên song liêm} 掀窗簾 kéo rèm cửa sổ lên. Tả truyện 左傳: {Nãi hiên công dĩ xuất ư náo} 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.(Động) Nổi lên. Như: {hải hiên ba đào} 海掀波濤 biển nổi sóng lớn.(Động) Tung lên. Như: {bạch lãng hiên thiên} 白浪掀天 sóng bạc tung lên trời.(Hình) Vểnh, hếch. Như: {hiên vĩ} 掀尾 đuôi vểnh. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: {Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ} 權見其人濃眉掀鼻, 黑面短髯, 形容古怪, 心中不喜 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui. Ta quen đọc là {hân}.YÊN trong chữ Hán viết là 嫣 có 14 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ yên (嫣) này có nghĩa là: (Hình) Đẹp, diễm lệ. Phùng Diên Tị 馮延巳: {Nhật tà liễu ám hoa yên} 日斜柳暗花嫣 (Xuân sắc từ 春色詞) Mặt trời tà liễu tối hoa đẹp.(Hình) Xem {yên nhiên} 嫣然.ĐAN trong chữ Hán viết là 丹 có 4 nét, thuộc bộ thủ CHỦ (丶), bộ thủ này phát âm là zhǔ có ý nghĩa là điểm, chấm. Chữ đan (丹) này có nghĩa là: (Danh) Quặng đá màu đỏ, dùng làm thuốc màu.(Danh) Tễ thuốc. Nhà tu tiên dùng thuốc gì cũng có {đan sa} 丹砂, cho nên gọi tễ thuốc là {đan} 丹. Như: {tiên đan} 仙丹 thuốc tiên.(Danh) Xem {Đan Mạch} 丹麥.(Danh) Họ {Đan}.(Hình) Đỏ. Như: {đan phong} 丹楓 cây phong đỏ, {đan thần} 丹脣 môi son, {đan sa} 丹砂 loại đá đỏ (hợp chất của của thủy ngân và lưu hoàng), {đan trì} 丹墀 thềm vua, {đan bệ} 丹陛 bệ vua (cung điện đời xưa đều chuộng màu đỏ).(Hình) Chân thành, thành khẩn. Như: {đan tâm} 丹心 lòng son, {đan thầm} 丹忱 lòng thành.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Hân Yên Đan trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Hân Yên Đan trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hân Yên Đan được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ HÂN trong tiếng Trung là 欣(Xīn ).- Chữ YÊN trong tiếng Trung là 安(Ān).- Chữ ĐAN trong tiếng Trung là 丹(Dān ).- Chữ HÂN trong tiếng Hàn là 흔(Heun).Tên ĐAN trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Hân Yên Đan trong tiếng Trung viết là: 欣安丹 (Xīn Ān Dān).Tên Hân Yên Đan trong tiếng Hàn viết là: 흔 (Heun).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 06/01/2026 nhằm ngày 18/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Hải Đan, Hải Đăng, Hạnh Đan, Hoàng Đăng, Hồng Đăng, Huỳnh Đan, Khánh Đan, Kim Đan, Linh Đan, Mẫn Đan, Minh Đan, Ngọc Đan, Quỳnh Đan, Tâm Đan, Thanh Đan, Thu Đan, Tử Đằng, Yên Đan, Đan, Đan Anh, Đan Bích, Đan Chi, Đan Lê, Đan Linh, Đan Quỳnh, Đan Tâm, Đan Thanh, Đan Thảo, Đan Thư, Đăng, Đăng An, Đăng Anh, Đăng Bách, Đăng Bảo, Đẳng Cấp, Đăng Hà, Đăng Khải, Đăng Khoa, Đăng Khôi, Đăng Khương, Đăng Minh, Đăng Nguyên, Đăng Nhật, Đăng Quân, Đăng Quang, Đăng Quốc,Thay vì lựa chọn tên Hân Yên Đan bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Hân Yên Đan theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Hân Yên Đan
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Hân Yên Đan theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 28. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Hân Yên Đan
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Hân Yên Đan theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 54. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, tên này khá đào hoa, .
Nhân cách đạt: 4 điểm.
Địa cách tên Hân Yên Đan
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Hân Yên Đan có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 24. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.
Địa cách đạt: 9 điểm.
Ngoại cách tên Hân Yên Đan
Ngoại cách tên Hân Yên Đan có số tượng trưng là -27. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Hân Yên Đan
Tổng cách tên Hân Yên Đan có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 27. Đây là con số mang Quẻ Trung Tính.
Tổng cách đạt: 7 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Hân Yên Đan tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hân Yên Đan là: 78/100 điểm.
tên hay đó
Thông tin về họ Hân
Họ Hán là một họ của người Việt Nam. Họ Hán ít phổ biến, có trong các cộng đồng Người Việt.
Những người họ Hán có danh tiếng
| Tên | Sinh thời | Dân tộc | Hoạt động |
|---|---|---|---|
| Hán Văn Tình | 1957–2016 | Việt | Nghệ sĩ ưu tú, trưởng đoàn Nghệ thuật 2 thuộc Nhà hát tuồng Việt Nam. Ông nổi tiếng với vai Chu Văn Quyềnh trong phim Đất và người. |
Họ Hán là một họ của người Việt Nam. Họ Hán ít phổ biến, có trong các cộng đồng Người Việt.
Những người họ Hán có danh tiếng
| Tên | Sinh thời | Dân tộc | Hoạt động |
|---|---|---|---|
| Hán Văn Tình | 1957–2016 | Việt | Nghệ sĩ ưu tú, trưởng đoàn Nghệ thuật 2 thuộc Nhà hát tuồng Việt Nam. Ông nổi tiếng với vai Chu Văn Quyềnh trong phim Đất và người. |
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Tâm Thiện
- Quỳnh Hoa
- Minh Minh
- Nam
- Phúc Lâm
- Sơn Quân
- Mộng Hương
- Thi Hương
- Cát Thảo
- Phước Sơn
- Minh Hằng
- Trang Anh
- Thần Phù
- Mộc Diệp
- Thanh Tuyến
- Hồng Phúc
- Thịnh Bảo
- Trung Dũng
- Mạnh Trường
- Hồng Thắm
Từ khóa » Chữ đan Tiếng Hán
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐAN,ĐƠN 丹 Trang 1-Từ Điển Anh ...
-
Tra Từ: đan - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: đan - Từ điển Hán Nôm
-
đan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đạn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Đan
-
Từ điển Tiếng Việt "đan" - Là Gì?
-
Đan Tiếng Hán Nghĩa Là Gì
-
Đan (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Đan Anh - Đan Anh Nghĩa Là Gì?
-
đản Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
đán đán Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Bàn Về Chữ KHỞI Năm Nhâm Dần 2022! - Trường Đại Học Ngoại Ngữ