Ý Nghĩa Tên Hữu Lam Khê - Tên Con
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Hữu Lam Khê
Cùng xem tên Hữu Lam Khê có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 1 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Tên Lam Khê về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Hữu Lam Khê trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. HỮU 友 có 4 nét, bộ HỰU (lại nữa, một lần nữa) 右 có 5 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 囿 có 9 nét, bộ VI (vây quanh) LAM 啉 có 11 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 婪 có 11 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 岚 có 7 nét, bộ SƠN (núi non) 嵐 có 12 nét, bộ SƠN (núi non) 篮 có 16 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 籃 có 20 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 蓝 có 14 nét, bộ THẢO (cỏ) 藍 có 18 nét, bộ THẢO (cỏ) 褴 có 16 nét, bộ Y (áo) 襤 có 20 nét, bộ Y (áo) KHÊ 嵠 có 13 nét, bộ SƠN (núi non) 溪 có 13 nét, bộ THỦY (nước) 鸂 có 24 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 㶉 có 18 nét, bộ THỦY (nước)Bạn đang xem ý nghĩa tên Hữu Lam Khê có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
HỮU trong chữ Hán viết là 友 có 4 nét, thuộc bộ thủ HỰU (又), bộ thủ này phát âm là yòu có ý nghĩa là lại nữa, một lần nữa. Chữ hữu (友) này có nghĩa là: (Danh) Bạn (cùng lòng, cùng chí hướng với nhau). Như: {bằng hữu} 朋友 bạn bè, {chí hữu} 摯友 bạn thân. Luận Ngữ 論語: {Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ?} 與朋友交而不信乎 (Học nhi 學而) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?/(Danh) Tên chức quan cận thần.(Danh) Đồng bạn. Như: {tửu hữu} 酒友 bạn uống rượu, {đổ hữu} 賭友 bạn cờ bạc.(Danh) Người cùng trường, cùng lớp, cùng chức nghiệp, cùng tôn giáo. Như: {giáo hữu} 教友 bạn cùng theo một đạo, {hiệu hữu} 校友 bạn cùng trường, {công hữu} 工友 bạn thợ cùng làm việc.(Danh) Chỉ anh em. Như: {hữu ư chi nghị} 友於之誼 tình nghĩa anh em.(Hình) Anh em hòa thuận. Luận Ngữ 論語: {Hoặc vị Khổng Tử viết: Tử hề bất vi chánh? Tử viết: Thư vân: Hiếu hồ, duy hiếu hữu vu huynh đệ, thi ư hữu chánh. Thị hề vi chánh} 或謂孔子曰: 子奚不為政? 子曰: 書云孝乎: 惟孝友于兄弟, 施於有政. 是亦為政 (Vi chánh 為政) Có người hỏi Khổng Tử rằng: Sao ngài không làm chánh trị (làm quan)? Khổng Tử đáp rằng: Kinh Thư nói: Chỉ kẻ nào hiếu với cha mẹ, thuận với anh em, (khiến cho nhà cầm quyền) thi hành hiếu đễ. Đó cũng là làm chánh trị rồi. Bây giờ gọi anh em là {hữu vu} 友于 là bởi nghĩa đó.(Hình) Thân, thân thiện. Như: {hữu thiện} 友善 thân thiện.(Động) Hợp tác.(Động) Làm bạn, kết giao, kết thân. Như: {hữu kết} 友結 làm bạn, {hữu trực} 友直 kết giao với người chính trực, {hữu nhân} 友仁 làm bạn với người có đức nhân.(Động) Giúp đỡ, nâng đỡ. Mạnh Tử 孟子: {Xuất nhập tương hữu} 出入相友 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Láng giềng giúp đỡ lẫn nhau.LAM trong chữ Hán viết là 啉 có 11 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ lam (啉) này có nghĩa là: (Danh) Ngày xưa gọi tuần rượu là {lam} 啉.(Danh) Tiếng dùng để dịch âm.(Hình) Ngu xuẩn.KHÊ trong chữ Hán viết là 嵠 có 13 nét, thuộc bộ thủ SƠN (山), bộ thủ này phát âm là shān có ý nghĩa là núi non. Chữ khê (嵠) này có nghĩa là: Ngày xưa dùng như chữ {khê} 溪.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Hữu Lam Khê trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Hữu Lam Khê trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hữu Lam Khê được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ HỮU trong tiếng Trung là 友(You ).- Chữ LAM trong tiếng Trung là 蓝(Lán).Tên KHÊ trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên KHÊ trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Hữu Lam Khê trong tiếng Trung viết là: 友蓝 (You Lán).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 09/01/2026 nhằm ngày 21/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn An Khê, Hiểu Khê, Lam Khê,Thay vì lựa chọn tên Hữu Lam Khê bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Hữu Lam Khê theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Hữu Lam Khê
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Hữu Lam Khê theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 78. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Hữu Lam Khê
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Hữu Lam Khê theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 47. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, có thể sẽ thuận lợi đường tình duyên hơn các tên khác, .
Nhân cách đạt: 10 điểm.
Địa cách tên Hữu Lam Khê
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Hữu Lam Khê có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 33. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.
Địa cách đạt: 9 điểm.
Ngoại cách tên Hữu Lam Khê
Ngoại cách tên Hữu Lam Khê có số tượng trưng là 30. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Hữu Lam Khê
Tổng cách tên Hữu Lam Khê có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 77. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Hữu Lam Khê tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hữu Lam Khê là: 84/100 điểm.
tên hay lắm
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Phương An
- Tâm Oanh
- Hoàng Vương
- Dương
- Ngọc Vững
- Ánh Lệ
- Thu Diệp
- Bình Giang
- Thuận Phương
- Hải Vy
- Diễm Châu
- Quang Tú
- Ái Châu
- Lam Quỳnh
- Nguyệt Quế
- Lan Thương
- Quang Minh
- Duật Đức
- Hương Mai
- Nguyệt Lan
Từ khóa » Khê Tiếng Trung Là Gì
-
Khê Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nhiêu Khê Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Khê - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 溪 - Từ điển Hán Nôm
-
Tư Khê – Wikipedia Tiếng Việt
-
Song Khê, Tân Bắc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Hiểu Khê
-
Tên PHƯỜNG | XÃ Dịch Sang Tiếng Trung Quốc
-
Phường Tiếng Trung Là Gì | Tên Huyện Xã Tỉnh Việt Nam & TQ
-
Ý Nghĩa Tên Lam Khê - Tên Con
-
Sổ Tay Tên Các Thành Phố, Tỉnh Việt Nam Dịch Ra Tiếng Trung Quốc
-
Từ điển Việt Trung "cẩm Khê" - Là Gì?
-
Từ điển Hàn-Việt