5 Từ đồng Nghĩa Với Từ Khiêng Là - Olm

Học liệu Hỏi đáp Đăng nhập Đăng ký
  • Học bài
  • Hỏi bài
  • Kiểm tra
  • ĐGNL
  • Thi đấu
  • Thư viện số
  • Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
  • Trợ giúp
  • Về OLM

OLM App phiên bản mới, cập nhật trải nghiệm ngay!

🔥ĐẤU TRƯỜNG TRỞ LẠI, THỬ THÁCH TĂNG CẤP!!! THAM GIA NGAY

Chính thức mở đề thi thử tốt nghiệp THPT trên máy tính từ 27/12/2025, xem ngay.

OLM Class tuyển sinh lớp bứt phá học kỳ II! Đăng ký ngay

  • Mẫu giáo
  • Lớp 1
  • Lớp 2
  • Lớp 3
  • Lớp 4
  • Lớp 5
  • Lớp 6
  • Lớp 7
  • Lớp 8
  • Lớp 9
  • Lớp 10
  • Lớp 11
  • Lớp 12
  • ĐH - CĐ
K Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Xác nhận câu hỏi phù hợp
Chọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
  • Tất cả
  • Mới nhất
  • Câu hỏi hay
  • Chưa trả lời
  • Câu hỏi vip
TK Tạ Khánh Sơn 7 tháng 6 2021 - olm 5 từ đồng nghĩa với từ khiêng là #Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 14 BT Bùi Trung Đức ( *•.¸♡❤๖ۣۜţęąɱ☆học☆... 7 tháng 6 2021

5 từ đồng nghĩa với khiêng là:

Nhấc,bê,cầm,vác,kẹp.

Đúng(0) NG Nguyễn Gia Như 7 tháng 6 2021

đem, khênh, vác, nâng, mang

Đúng(0) NH Nguyễn Hoàng Thơ 7 tháng 6 2021

khênh, nâng, vác, mang, bốc

Đúng(0) I ༒иᴇzukσ๖ۣ{ღṭєѧṃღғѧṅღҡṅʏღ}ღ 7 tháng 6 2021

Đồng nghĩa với khiêng: mang, vác, khênh

Đúng(0) MA Mai Anh Nguyen 7 tháng 6 2021

5 từ đồng nghĩa với khiêng là:

- vác

- xách

- khênh

- mang

-bốc

Đúng(0) NG Nguyễn Gia Như 7 tháng 6 2021

đeo, xách, mang, vác, kẹp

Đúng(0) T Thảo ♡ 7 tháng 6 2021

Từ đồng nghĩa với khiêng là :

- khênh , vác , bê , mang ,...

Hok T~

Đúng(0) BT Bùi Tâm Như 7 tháng 6 2021

5 từ đồng nghĩa với từ khiêng là:

vác, bê , nâng,mang

Đúng(0) TK Tạ Khánh Sơn 7 tháng 6 2021 Cảm ơn bạn Đúng(0) HN Hn . never die ! 7 tháng 6 2021

Trả lời :

Nhấc, bê, nâng, vác, cầm.

~HT~

Đúng(0) LB linh bảo bình 7 tháng 6 2021

5 từ đồng nghĩa với từ khiêng là : nâng,vác,xách,bốc,đeo

Đúng(0) TN Trần Ngọc Gia Linh 7 tháng 6 2021

5 từ đồng nghĩa với từ "KHIÊNG'' là :

+ Nhấc

+Mang 

+ Nâng

+Vác 

+Đem

Đúng(0) P Phạm_Linh_Chi_2k9 7 tháng 6 2021 Là bê,cầm,kẹp,vác,nâng Đúng(0) NH Ngô Hoàng Danh 13 tháng 10 2025

Ai có thể cho mình biết những từ đồng nghĩa với từ chiêm bao là nhưng từ nào

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên T trangbaby 8 tháng 5 2018 - olm

Bài 1 : Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây .

            Đặt 2 câu với các tự vừa tìm được.

             ( xinh ; học tập ; cần cù ; khiêng )

Bài 2 : Đặt câu với các yêu cầu sau 

    a , Có danh từ làm chủ ngữ trong câu .

    b , Có danh từ tham gia bộ phận vị ngữ trong câu .

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 5 VP vo phi hung 8 tháng 5 2018

Bài 1 : 

xinh  <=>  đẹp 

học tập <=> học hành 

cần cù <=> siêng năng 

khiêng <=> vác 

ĐẶT CÂU : tôi học hành rất siêng năng 

                 : mẹ của tôi rất đẹp 

Bài 2 : 

â)  gấu bắc cực là loài thú ăn thịt lớn nhất trên cạn (danh từ : gấu bắc cực ) 

b) ước mơ của tôi là trở thành một hoàng đế  ( danh từ : hoàng đế ) 

                           OK CHÚC BẠN HỌC TỐT 

Đúng(1) S ShinNosuke 8 tháng 5 2018

xinh=đẹp

học tập=học hành

cần cù=chăm chỉ

khiêng=vác

nếu chúng ta cố gáng học hành thì sẽ thi tốt

bạn gái lớp em rất đẹp

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời NC Nguyễn Cẩm Ly 24 tháng 12 2017 - olm

a) Đồng nghĩa với từ anh dũng là :

Trái nghĩa với từ anh dũng là :

b) Đồng nghĩa với từ thật thà là :

Trái nghĩa với từ thật thà là :

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 4 NT nguyễn thị kim huyền 24 tháng 12 2017

a) anh dũng-dũng cảm

b) thật thà-trung thực

    thật thà-gian xảo

Đúng(0) HB Hoàng Bắc Nguyệt 24 tháng 9 2018

a)-Đồng nghĩa với anh dũng là dung cảm

-Trái nghĩa với từ dũng cảm là nhát gan

b)Đồng nghĩa với thật thà là trung thực

Trái nghĩa với thật thà là dối trá

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời VY Vũ Yến Nhi 20 tháng 11 2023 - olm

từ đồng nghĩa với trân trọng là gì? tìm ít nhất 5 từ

 

 

 

 

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 3 NH Nguyễn Hồng Ngọc 20 tháng 11 2023

loading... 

Đây bạn có thể tự chọn từ phù hợp 

Đúng(2) CT Chu Thị Ngọc 20 tháng 11 2023

coi trọng, trân quý, quý trọng, chú trọng, kính trọng

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời NN Nguyễn Ngọc Tuấn Nam VIP 31 tháng 12 2021 - olm

mn ơi help me

từ đồng nghĩa với nhân nghĩa là từ nào ?

khoảng từ 2 đến 5 từ thôi na ko cần nhiều đâu !

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 9 TQ Trần Quỳnh Như 31 tháng 12 2021

Từ đồng nghĩa với " nhân nghĩa " là : nhân hậu , thật thà , nhân ái , tốt bụng , nhân đức

Đúng(0) TB Tạ Bảo Trân 31 tháng 12 2021

đồng nghĩa với từ nhân hay nhân nghĩa hả bạn

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời B buiphanminhkiet 20 tháng 10 2019 - olm 1tìm 5 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : trẻ em , rộng rãi , anh hùng2 xếp từ mỗi từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa : cao vút,nhanh nhẹn,thông minh,sáng dạ,nhanh nhanh,vời vợi,nhanh trí,vòi vọi,lênh kênh,cao cao,hoạt bát.3 tìm 1 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau :thong thả,thật thà,chăm chỉ,vội vàng4 tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ sau:lùn tịt,dài ngoẵng,trung thành,gần5 tìm 1 từ đồng nghĩa và...Đọc tiếp

1tìm 5 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : trẻ em , rộng rãi , anh hùng

2 xếp từ mỗi từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa : cao vút,nhanh nhẹn,thông minh,sáng dạ,nhanh nhanh,vời vợi,nhanh trí,vòi vọi,lênh kênh,cao cao,hoạt bát.

3 tìm 1 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau :thong thả,thật thà,chăm chỉ,vội vàng

4 tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ sau:lùn tịt,dài ngoẵng,trung thành,gần

5 tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ sau:ồn ào,vui vẻ,cẩu thả

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 1 NY Nguyễn Ý Nhi 20 tháng 10 2019

1) trẻ em=trẻ con

rộng rãi= rộng lớn

Anh hùng=anh dũng

2)Nhóm1:Cao vút,vời vợi,vòi vọi,lêng kênh,cao cao

Nhóm 2:nhanh nhẹn,nhanh nhanh,hoạt bát

Nhóm 3:thông minh,sáng dạ,nhanh trí

3)thong thả=?

thật thà=trung thực

chăm chỉ=cần cù

vội vàng=vội vã

4)lùn tịt><cao vót,cao cao

dài ngoãng><dài ngoằng,dài dài

trung thành><??

gần><xa<?

5)ồn ào=?><yên lặng

vui vẻ=vui vui><buồn tẻ

cẩu thả=ko cẩn thận><nắn nót

#Châu's ngốc

Đúng(1) NQ Nguyễn Quỳnh Anh 28 tháng 7 2021 - olm

từ đồng âm và đồng nghĩa với từ đồng ngoài đồng ruộng , đồng âm , đồng nghĩa là gì nhỉ

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 1 HP Hà Phan Hoàng Phúc 19 tháng 9 2021

cánh đồng

Đúng(0) LD Linh Đan 13 tháng 1 2018 - olm

Từ đồng nghĩa với từ phân trần

Từ cây cối ,cây vàng ,cây bút là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa vì sao

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 1 NP Nguyễn Phạm Hồng Anh 13 tháng 1 2018

Từ đồng nghĩa với từ phân trần : phân bua, giãi bày, thanh minh

Từ cây cối, cây vàng, cây bút là những từ đồng âm

Vì chúng là những từ chỉ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa

Đúng(0) N Nguyên 14 tháng 1 2020 - olm

 

Đặt 5 câu ghép

Đặt 5 cây đơn 

tìm 5 từ đồng nghĩa với từ chạy

Đặt 5 câu  có sử dụng cặp quan hệ từ

Tìm 5 từ đồng nghĩa với từ lao động

giúp mình nha :))

 

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 1 HN Hn . never die ! 14 tháng 1 2020

5 câu ghép :

- Lan học toán còn Tuấn học văn.

- Hải chăm học nên bạn ấy giành được học bổng đi du học.

- Trăng đã lên cao, biển khuya lành lạnh.-  Em ngồi xuống đi, chị đi lấy nước cho.

5 câu đơn :

- Mùa xuân đang về .- Mẹ em đang nấu cơm.- Thời tiết hôm nay rất đẹp.- Em làm bài rất tốt.- Bố em là kĩ sư.

5 từ đồng nghĩa với từ chạy :

- Đi, chuyển, dời, phóng, lao, ...

5 câu sử dụng quan hệ từ :

- Nếu em được học sinh giỏi thì bố sẽ mua thưởng cho một chiếc xe đạp.

- Hễ cô giáo nghỉ ốm thì học sinh lớp em càng phấn khởi, càng vui.

- Mưa càng lâu thì cây cối càng tốt tươi.

- Tuy trời mưa to nhưng em vẫn đi học đều, đúng giờ.

- Thắng không những là học sinh giỏi mà bạn ấy còn được hạnh kiểm tốt.

5 từ đồng nghĩa với lao động :

- Làm việc, thực hành, đi làm, thực tập, có việc, ...

Đúng(0) NK Ngô Khánh Lê 11 tháng 11 2021 - olm

từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ buồn là gì?

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 4 O ☂~ Obscurité ~☂ 11 tháng 11 2021

TL

Đồng nghĩa với buồn : chán nản , đâu khổ , ...

Trái nghĩa với buồn : Vui , Hạnh phúc, ....

HT

Đúng(0) TD Trịɳh Đức Tiếɳ ( teamღVTP ) 11 tháng 11 2021

đồng nghĩa: chán nản,...

trái nghĩa: vui vẻ,...

HT và $$$

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời UT ✎﹏ɗʊɣ‿✶2ƙ11❖( TΣΔM...??? ) + Phó..... 10 tháng 1 2022 - olm

Những từ đồng nghãi với  từ giàu đẹp là :

...............................................................................................

Những từ đồng nghĩa với từ rộng lớn là :

...............................................................................................

#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 5 7 M minhnguvn(TΣΔM...???) 10 tháng 1 2022

TL

Giàu sang, giàu có, sang chảnh, xa hoa...

Mênh mông, bao la, ...

@minhnguvn

Đúng(0) PT Phạm Thị Phương Thảo 10 tháng 1 2022

Giàu có, giàu sang

mênh mông, bao la

Đúng(0) Xem thêm câu trả lời Xếp hạng Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên
  • Tuần
  • Tháng
  • Năm
  • SV Sinh Viên NEU 8 GP
  • NT Nguyễn Thị Thảo Linh 6 GP
  • O ◥◣︿◢◤Ⓝⓐⓜⓚⓗôⓝⓖⓝⓗâⓨ╰(*°▽°*)╯ 4 GP
  • NT nguyễn trần đông minh 4 GP
  • T1 Tortoise-180 4 GP
  • NQ Nguyễn Quỳnh Chi 2 GP
  • QB Quản Bảo Lâm 2 GP
  • DA Dương Anh Thư 2 GP
  • PB Phạm Bảo Linh 2 GP
  • PB Phạm Bích Diệp 2 GP
Học liệu Hỏi đáp Link rút gọn Link rút gọn Học trực tuyến OLM Để sau Đăng ký
Các khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng Đóng
Yêu cầu VIP

Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.

Từ khóa » Khênh Hay Khiêng