A GRADUATION CEREMONY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
A GRADUATION CEREMONY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ə ˌgrædʒʊ'eiʃn 'seriməni]a graduation ceremony
[ə ˌgrædʒʊ'eiʃn 'seriməni] lễ tốt nghiệp
graduation ceremonycommencement ceremonygraduate ceremony
{-}
Phong cách/chủ đề:
Bởi chúng tôi không có lễ tốt nghiệp.A graduation ceremony along with a party is done after every end-of-term.
Một buổi lễ tốt nghiệp cùng với một bữa tiệc được thực hiện sau mỗi kỳ học.It had been a formal event, like a graduation ceremony.
Đó là một sựkiện chính thức tương tự như lễ tốt nghiệp.Mugabe, who is 93, opened a graduation ceremony at Zimbabwe Open University in Harare.
Ông Mugabe, 93 tuổi, đã khai mạc lễ tốt nghiệp tại đại học mở Zimbabwe tại Harare.It's a formal event that is similar to what a graduation ceremony is like.
Đó là một sự kiện chính thức tương tự như lễ tốt nghiệp.He was speaking at a graduation ceremony for the Saudi Arabian Drilling Academy(SADA) in Abqaiq, Saudi Arabia, according to the statement.
Theo tuyên bố, ông đã phát biểu tại lễ tốt nghiệp Học viện Khoan Saudi Arabia( SADA) ở Abqaiq, Saudi Arabia.Sarai Ruiz received her high school diploma at a graduation ceremony in Texas last week.
LAREDO- Sarai Ruiz nhận bằngtốt nghiệp trung học tại một buổi lễ tốt nghiệp ở Texas tuần trước.Software Recommendation Have you ever lost any valuable photographs of your family members,lovely kids or big events such as a graduation ceremony?
Bạn đã bao giờ mất bất kỳ bức ảnh quý giá nào về các thành viên trong gia đình,những đứa trẻ đáng yêu hay những sự kiện lớn như lễ tốt nghiệp?Roberto Renderos gets ready for a graduation ceremony at the Eben Ezer church.
Roberto Renderos sửa soạn cho buổi lễ tốt nghiệp tổ chức tại nhà thờ Eben Ezer.All students who complete the Programwill be honored among local dignitaries at a Graduation Ceremony in 2014.
Tất cả các học sinh hoàn thành xong chươngtrình sẽ được vinh danh tại buổi lễ tốt nghiệp trong năm 2014.The President, who is 93, opened a graduation ceremony at Zimbabwe Open University in Harare.
Ông Mugabe, 93 tuổi, đã khai mạc lễ tốt nghiệp tại đại học mở Zimbabwe tại Harare.A Belgian university has apologised after a message was sent to femalestudents asking them to wear a low-cut outfit to a graduation ceremony.
Dân trí Một trường đại học ở Bỉ đã bị buộc phải xin lỗi sau khi một thông điệp đượcgửi cho các nữ sinh viên yêu cầu họ mặc những bộ trang phục gợi cảm đến lễ tốt nghiệp.It was recently reported that IU attended a graduation ceremony held at Gimje Girls' High School on February 14.
Gần đây có tin rằng IU đã tham dự một buổi lễ tốt nghiệp được tổ chức tại trường trung học nữ sinh Gimje vào ngày 14 tháng 2.Speaking at a graduation ceremony in Phnom Penh, Mr Hun Sen said that he will serve two more mandates as Prime Minister in order to ensure continued peace and development in the country.
Phát biểu tại một buổi lễ tốt nghiệp ở Phnom Penh, ông Hun Sen cho biết, ông sẽ tại vị làm Thủ tướng thêm 2 nhiệm kỳ nữa để duy trì hòa bình và sự phát triển cho Campuchia.Mayor Bill deBlasio called the achievement"extraordinary" on Monday while speaking at a graduation ceremony for newly sworn NYPD officers.
Thị trưởng Bill de Blasio cho rằngđây là“ điều phi thường” khi phát biểu tại lễ tốt nghiệp của các sĩ quan cảnh sát mới gia nhập.The study is finished by a graduation ceremony taking place in the venerable Carolinum Hall in Prague, where graduates receive their diplomas.
Nghiên cứu này được hoàn thành bởi một buổi lễ tốt nghiệp diễn ra trong kính Carolinum Hall ở Prague, nơi sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng cấp của họ.Palestinian militants from the DemocraticFront for the Liberation of Palestine take part in a graduation ceremony in Rafah, in the southern Gaza Strip.
Những phần tử vũ trang Palestinethuộc Mặt trận Dân chủ Giải phóng Palestine tham gia trong một buổi lễ tốt nghiệp ở Rafah, ở miền nam Dải Gaza.Royal Saudi Air Force jets fly during a graduation ceremony for air force officers at King Faisal Air Academy in Riyadh, Saudi Arabia.
Máy bay phản lực của Không lực Hoàng gia ẢRập Saudi bay biểu diễn trong buổi lễ tốt nghiệp các sĩ quan không quân tại Học viện Không quân Vua Faisal, ở Riyadh, Ả Rập Saudi.It has sometimes not claimed responsibility for bombings that provoked a big public backlash,such as the 2009 suicide bombing of a graduation ceremony for medical students.
Nhóm này đôi khi không nhận trách nhiệm về các cuộc tấn công gây ra phản ứng dữ dội của công chúng, chẳng hạn nhưvụ đánh bom tự sát năm 2009 trong một buổi lễ tốt nghiệp của các sinh viên y khoa.Speaking on June 28 at a graduation ceremony for military and police academy graduates in Moscow, Putin said that the Russian Army has become“significantly stronger” in recent years.
Phát biểu ngày 28/ 6 tại buổi lễ tốt nghiệp của các sinh viên quân đội và cảnh sát tại Moscow, ông Putin nói rằng quân đội Nga đã trở nên" mạnh mẽ hơn" trong những năm gần đây.On successful completion of your BSc(Hons) Business Psychology,you will be invited to attend a graduation ceremony at the University of Essex, Colchester Campus.
Sau khi tốt nghiệp Cử nhân( Hons) Tâm lý Hình sự,bạn sẽ được mời tham dự buổi lễ tốt nghiệp tại Đại học Essex, Colchester Campus.At a graduation ceremony for cadets of Iran's armed forces he said,“Increase your power as much as you can, because your power scares off the enemy and forces it to retreat.”.
Trong một buổi lễ tốt nghiệp của các học viên sĩ quan Iran, ông Khamenei khẳng định:“ Tăng sức mạnh quân đội nhiều nhất có thể, vì chúng sẽ làm cho kẻ thù sợ hãi và buộc phải rút lui”.A student takes apicture of his friends in front of the Chinese flag during a graduation ceremony at Fudan University in Shanghai, June 2006.
Một học sinh chụp hình ảnhcủa bạn bè của mình ở phía trước của lá cờ Trung Quốc trong một buổi lễ tốt nghiệp tại Đại học Phúc Đán ở Thượng Hải, tháng 6 năm 2006.Speaking at a graduation ceremony for the Presidential Leader Scholars program in Dallas, Bush and Clinton said they are optimistic the campaign will focus on important issues and not be marked by nasty character attacks frequently associated with U.S. political races.
Phát biểu tại một buổi lễ tốt nghiệp của chương trình Học giả Lãnh đạo của Tổng thống ở Dallas, ông Bush và ông Clinton tỏ ý lạc quan rằng cuộc vận động sẽ tập trung vào các vấn đề quan trọng chứ không phải sẽ được đánh dấu bởi những vụ tấn công cá nhân xấu xa thường liên hệ đến các cuộc chạy đua chính trị ở Hoa Kỳ.A Chinese army advisor(C)puts rank on Cambodian army graduates during a graduation ceremony at Army Institute in Kampong Speu province March 12, 2015.
Một cố vấn quân đội Trung Quốc( giữa) gắn cầu vai cho sinhviên quân đội Campuchia trong một buổi lễ tốt nghiệp tại Học viện quân đội tỉnh Kampong Speu, 12 tháng 3, 2015.The group has sometimes not claimed responsibility for attacks that sparked a big public backlash,such as a 2009 suicide bombing of a graduation ceremony for medical students.
Nhóm này đôi khi không nhận trách nhiệm về các cuộc tấn công gây ra phản ứng dữ dội của công chúng, chẳng hạn nhưvụ đánh bom tự sát năm 2009 trong một buổi lễ tốt nghiệp của các sinh viên y khoa.On August 30, 2017, the IMPERIAL INTERNATIONAL Hotel School(IIHS)held a Graduation Ceremony for students of Hospitality English Classes(multi levels) and Housekeeping Class- IMPERIAL Hotel, Vung Tau.
Ngày 30 tháng 8 năm 2017 vừa qua, IMPERIAL INTERNATIONAL Hotel School( IIHS)đã tổ chức buổi Lễ Tốt nghiệp dành cho học viên các lớp Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn( các cấp độ) và lớp Nghiệp vụ Buồng- Khách sạn IMPERIAL Vũng Tàu.Soldiers lie on the ground after a missile attack on a military parade during a graduation ceremony for newly recruited troopers in Aden, Yemen.
Các binh sĩ thương vong nằm la liệt trên mặt đất sau đợt tấn công bằng tên lửa vào cuộc diễu hành quân sự, trong buổi lễ tốt nghiệp cho những người lính mới được tuyển dụng ở Aden, Yemen.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0286 ![]()
![]()
a graduationa graffiti

Tiếng anh-Tiếng việt
a graduation ceremony English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng A graduation ceremony trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
A graduation ceremony trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng ả rập - حفل تخريج
- Người hy lạp - μια τελετή αποφοίτησης
- Bồ đào nha - uma cerimônia de formatura
- Tiếng indonesia - upacara wisuda
- Tiếng nhật - 卒業式に
- Người ăn chay trường - церемония за дипломиране
Từng chữ dịch
graduationtốt nghiệpgraduationdanh từgraduationceremonydanh từlễceremonybuổiceremonynghi thứctổ chức lễTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Graduation Ceremony Dịch Tiếng Việt
-
Phép Tịnh Tiến Graduation Ceremony Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
GRADUATION CEREMONY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Graduation Ceremony - Từ điển Số
-
Graduation (ceremony); To Graduate - Dịch Sang Tiếng Séc - Lingea
-
Bàn Luận Ý Nghĩa Của Từ Vựng "Lễ Tốt Nghiệp" - THE MASTER
-
Graduation | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
COMMENCEMENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Graduation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Graduation Ceremony Là Gì - Học Tốt
-
Ý Nghĩa Của Graduation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Commencement: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
"Lễ Tốt Nghiệp" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Topic | People: 35 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Về Lễ Tốt Nghiệp