Topic | People: 35 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Về Lễ Tốt Nghiệp
Learn more live more (Jen)"Học thêm một ngôn ngữ, sống thêm một cuộc đời " (Vô danh) Để donate, bạn click vào đây.
Để nghe, tìm kiếm các giọng nói khác nhau, hãy viết từ, hoặc cụm từ và nhấn tìm kiếm:
Danh mục bài viết
- 1.Phát âm
- Phát âm cơ bản
- Phát âm nâng cao
- Tài liệu học phát âm
- 2.Chủ đề
- 3.Giao tiếp
- Giao tiếp cơ bản
- Giao tiếp nâng cao
- Idioms
- Tài liệu học giao tiếp
- Topics
- 4.Ngữ pháp
- Ngữ pháp cơ bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Ngữ pháp thông dụng
- Tài liệu ngữ pháp
- Tất tần tật cơ bản
- 5.IELTS
- Luyện IELTS
- 7. Video
- 8.Chia sẻ
- 9.A&Q
- Dành cho học viên
- Khác
- Khoá học

Bạn muốn tìm hiểu phương pháp Coaching tiếng Anh phải không?
Donate

Mỗi ngày là một ngày vui. Website tienganhaz vẫn sẽ hỗ trợ các bạn học tập với những bài học thực sự.
Nếu bạn muốn đóng góp cho web bằng các hình thức khác nhau, hãy click
TiengAnhAZ.com @2015 - All Right Reserved. Designed by piodio 4.Ngữ phápNgữ pháp cơ bảnCách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng định hoặc phủ định
May 21, 2025 0 commentsPhân biệt: Here you are và Here you go
May 21, 2025 0 commentsTân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực tiếp, tân ngữ gián...
April 29, 2025 0 comments 3.Giao tiếpGiao tiếp cơ bảnĐộng từ liên kết (Linking Verbs) và Động từ hành động (Action...
April 29, 2025 0 commentsComplement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ pháp căn bản
May 21, 2025 0 commentsCấu Trúc Câu Cơ Bản trong câu Tiếng Anh và Sự Tương...
April 29, 2025 0 comments Home 1.Phát âmTopic | People: 35 từ vựng Tiếng Anh thông dụng về lễ tốt nghiệp – Graduation Ceremony 1.Phát âm2.Chủ đề3.Giao tiếpPhát âm cơ bảnTopics Topic | People: 35 từ vựng Tiếng Anh thông dụng về lễ tốt nghiệp – Graduation Ceremony by tiengAnhAZ August 20, 2021 by tiengAnhAZ August 20, 2021 5.3KTốt nghiệp có lẽ là một trong những khoảnh khắc đáng nhớ nhất trong cuộc đời mỗi người, với những cảm xúc khác nhau: buồn, vui, hân hoan xen cả nuối tiếc, cùng những kỉ niệm ùa về những năm tháng đi học cùng bè bạn. Tốt nghiệp là dấu mốc đánh dấu sự trưởng thành, mở ra một chặng đường mới đang chờ bạn ở phía trước. Vậy lễ tốt nghiệp của bạn diễn ra như thế nào? Hãy comment dưới bài viết cho ad biết nhé. Còn bây giờ cùng Tiếng Anh AZ khám phá những từ vựng liên quan đến lễ tốt nghiệp nào!
Ghi chú:
- Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
- Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
- Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
- Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.
Từ vựng tiếng Anh về lễ tốt nghiệp
| Graduation Ceremony | UK | US | Lễ tốt nghiệp |
| graduate | /ˈgrædʒ.u.ət/ | /ˈgrædʒ.u.ət/ | Tốt nghiệp |
| gown | /gaʊn/ | /gaʊn/ | Áo cử nhân |
| cap | /kæp/ | /kæp/ | Mũ cử nhân |
| Bouquet | /buˈkeɪ/ | /boʊˈkeɪ/ | bó hoa |
| Balloon | /bəˈluːn/ | /bəˈluːn/ | bóng bay |
| stage | /steɪdʒ/ | /steɪdʒ/ | Sân khấu |
| podium | /ˈpəʊ.di.əm/ | /ˈpoʊ.di.əm/ | bục đứng |
| banner | /ˈbæn.ə r / | /ˈbæn.ə / | biểu ngữ |
| diploma | /dɪˈpləʊ.mə/ | /dɪˈploʊ.mə/ | Bằng cấp |
| chancellor | /tʃɑːn.səl.ər/ | /ˈtʃæn.səl.ɚ/ | Hiệu trưởng danh dự trường đại học |
| valedictorian | /ˌvæl.ə.dɪkˈtɔː.ri.ən/ | /ˌvæl.ə.dɪkˈtɔː.ri.ən/ | thủ khoa |
| guest | /gest/ | /gest/ | khách |
| guest speaker | /gest spi.kə r / | /gest spi.kə / | Khách mời phát biểu |
| give a speech | /gɪv ə spi:tʃ/ | /gɪv ə spi:tʃ/ | đọc diễn văn |
| audience | /ˈɔː.di.ən t s/ | /ˈaː.di.ən t s/ | khán thính giả |
| photographer | /fəˈtɒg.rə.fə r / | /fəˈtag.rə.fə r / | nhiếp ảnh/chụp ảnh |
| caterer | /ˈkeɪ.t ə r.ə r / | /ˈkeɪ.t ə r.ə / | nhân viên phục vụ món ăn |
| applaud | /əˈplɔːd/ | /ə’pla:d/ | vỗ tay |
| clap | /klæp/ | /klæp/ | vỗ tay |
| take a picture | /teɪk ə ‘pɪk.tʃə r / | /teɪk ə ‘pɪk.tʃə/ | chụp ảnh |
| gift | /gɪft/ | /gɪft/ | quà tặng |
| buffet | /ˈbʊf.eɪ/ | /bəˈfeɪ/ | tiệc búp-phê |
| make a toast | /meɪk ə təʊst/ | /meɪk ə toʊst/ | nâng ly chúc mừng |
| kiss | /kɪs/ | /kɪs/ | hôn |
| hug | /hʌg/ | /hʌg/ | ôm |
| laugh | /lɑːf/ | /læf/ | cười |
| cry | /kraɪ/ | /kraɪ/ | khóc |
Một số tính từ chỉ cảm xúc trong ngày lễ tốt nghiệp
| happy | /ˈhæp.i/ | /ˈhæp.i/ | hạnh phúc |
| fun | /fʌn/ | /fʌn/ | vui |
| nervous | /ˈnɜː.vəs/ | /ˈnɜː.vəs/ | hồi hộp, bồn chồn |
| odd | /ɒd/ | /ɑːd/ | kỳ quặc, lạ |
| emotional | /ɪˈməʊ.ʃən.əl/ | /ɪˈmoʊ.ʃən.əl/ | xúc động |
| excited | /ɪkˈsaɪ.tɪd/ | /ɪkˈsaɪ.tɪd/ | hứng thú |
| eager | /ˈiː.ɡər/ | /ˈiː.ɡɚ/ | Háo hức |
| confident | /ˈkɒn.fɪ.dənt/ | /ˈkɑːn.fə.dənt/ | tự tin |
Trên đây là những từ vựng Tiếng Anh liên quan đến lễ tốt nghiệp, để hiểu rõ hơn về công đoạn chuẩn bị cũng như nội dung diễn ra buổi lễ tốt nghiệp, các bạn hãy đọc bài viết dưới đây nhé!
Tiến trình liên quan tới lễ tốt nghiệp
| Before your graduation ceremony | Trước buổi lễ tốt nghiệp |
| You’ll be informed of the ceremony details such as when and where it will be held via email or your university’s student portal. | Bạn sẽ được thông báo thông tin chi tiết về buổi lễ tốt nghiệp như thời gian và địa điểm tổ chức thông qua email và cổng thông tin sinh viên của trường |
| Your university will want to know how many guests you wish to bring with you. | Nhà trường sẽ muốn biết bạn sẽ mời bao nhiêu người đi cùng |
| The number of guests you can bring will depend on your university’s policy and the size of the venue. Generally, universities will try to make it fair so that every student can bring roughly the same number of guests. | Số lượng người sinh viên có thể mời đi cùng sẽ tùy thuộc vào chính sách của nhà trường và sức chứa của địa điểm tổ chức. Thông thường, nhà trường sẽ cố gắng để cho công bằng thì mọi sinh viên có thể mời số lượng khách tương đương nhau. |
| Gown hire: You can hire a gown and graduation cap, or buy them to keep for memories | Thuê áo cử nhân: Bạn có thể thuê áo và mũ cử nhân tốt nghiệp hoặc mua chúng để làm kỉ niêm |
| What happens at a graduation ceremony? | Điều gì sẽ xảy ra trong buổi lễ tốt nghiệp |
| Putting on your graduation gown and cap | Mặc áo và đội mũ cử nhân |
| Walking to the graduation ceremony location with your peers and guests. | Đi đến địa điểm tổ chức lễ tốt nghiệp cùng với bạn bè và người thân |
| Getting seated in the venue | Vào chỗ ngồi |
| Once you arrive at the venue you’ll separate from your guests and enter the venue with your peers. | Khi đến địa điểm tổ chức, bạn sẽ tách khỏi người đi cùng để cùng bạn đi vào chỗ ngồi của mình. |
| There will be staff members who are on hand to help you to find your seat. | Sẽ có nhân viên nhà trường giúp bạn tìm chỗ ngồi |
| Your guests will also be helped to find their seats | Những khách mời đi cùng bạn cũng sẽ được giúp tìm chỗ ngồi của mình |
| Walking across the stage | Đi lên sân khấu |
| When your name and degree classification is called, you’ll walk across the stage. | Khi được gọi tên và phân loại bằng, bạn sẽ bước lên sân khấu. |
| You’ll then shake the chancellor’s hand. | Bạn sẽ bắt tay với hiệu trưởng danh dự nhà trường |
| You’ll receive a degree certificate and take photos with the chancellor | Bạn sẽ nhận bằng tốt nghiệp và chụp ảnh cùng với hiệu trưởng danh dự nhà trường |
| Then you’ll walk back to your seat and enjoy the remainder of the ceremony | Sau đó bạn sẽ quay trở lại chỗ ngồi và tận hưởng phần còn lại của buổi lễ |
| After the degree certificates have been handed out, there may be some further speeches. | Sau khi trao bằng xong, có thể sẽ có vài bài phát biểu |
| After the ceremony | Sau buổi lễ |
| You’ll leave the ceremony venue and take photos outside of the venue with your family and friends. | Bạn sẽ rời địa điểm tổ chức và chụp ảnh lưu niệm với bạn bè và người thân ở bên ngoài địa điểm tổ chức |
| If you hired your gown and graduation cap, you’ll need to return it to the gown hire company. | Nếu thuê áo và mũ cử nhân, bạn sẽ phải trả lại công ty cho thuê |
Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!
graduation ceremonyle tot nghiepTienganhAZtopictừ vựng 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail previous postTopic | People: Đừng bỏ qua bài viết này nếu bạn đang thiếu vốn từ vựng Tiếng Anh miêu tả cảm xúc
next postTopic | Housing: Tổng hợp các từ vựng về nhu yếu phẩm gia đình – Necessaries
Leave a Comment Cancel Reply
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.You may also like
Phân biệt: Here you are và Here you...
May 21, 2025Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...
April 29, 2025Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...
May 21, 2025Các Kiểu Câu Cơ Bản trong Tiếng Anh
April 29, 2025Thứ Tự của Tính Từ trong Tiếng Anh...
April 29, 2025Phân loại từ trong tiếng Anh | Ngữ...
April 29, 2025Cấu trúc bài giới thiệu bản thân hoàn...
April 16, 2025Động từ khi chia ở thì quá khứ,...
May 4, 2025Các dấu câu và ký tự đặc biệt...
November 7, 2024Từ vựng và câu tiếng Anh khi thưởng...
October 21, 2024Donate

Không chỉ là Khẩu hình tiếng Anh
Click xem chi tiết
Today Idiom
-
Các Idioms về Dating phổ biến
March 2, 2024
Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng...
Phân biệt: Here you are và Here you...
Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực...
Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...
Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...
- 1
Topic 19: Cơ Thể Người (Body)
September 27, 2023 - 2
Topic 10: Thông Tin Cá Nhân (Personal Information)
April 10, 2025 - 3
Topic 9: Mô Tả Đồ Vật (Describing Things)
June 20, 2020 - 4
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm cho người mới bắt đầu
August 22, 2020 - 5
Topic 12: Quần Áo (Clothes)
June 20, 2020
Tìm hiểu Luyện khẩu hình tiếng Anh
Quote
Học thêm một ngoại ngữ, sống thêm một cuộc dời
error: Content is protected !!Read alsox
Topic 14: Thời Tiết (Weather)
Topic 6: Lịch (The Calendar)
Topic 16: Mua Sắm (Shopping)
Từ khóa » Graduation Ceremony Dịch Tiếng Việt
-
Phép Tịnh Tiến Graduation Ceremony Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
GRADUATION CEREMONY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
A GRADUATION CEREMONY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Graduation Ceremony - Từ điển Số
-
Graduation (ceremony); To Graduate - Dịch Sang Tiếng Séc - Lingea
-
Bàn Luận Ý Nghĩa Của Từ Vựng "Lễ Tốt Nghiệp" - THE MASTER
-
Graduation | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
COMMENCEMENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Graduation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Graduation Ceremony Là Gì - Học Tốt
-
Ý Nghĩa Của Graduation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Commencement: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
"Lễ Tốt Nghiệp" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt