ách - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
chức phó quản Từ tiếng Phápadjudant. ngăn Từ tiếng Pháphalte.Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ajk˧˥ | a̰t˩˧ | at˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ajk˩˩ | a̰jk˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ách”- 蚅: ách
- 厄: ách, ngỏa
- 隘: ách, ải
- 搤: ách
- 餩: ách
- 阨: ách, ải
- 搹: ách
- 阸: ách, ải
- 呃: ách
- 嗌: ích, ách, ải, ác, ái
- 哑: nha, ách, á, a, nhạ
- 戹: ách
- 㧖: ách
- 軛: ách
- 呝: ách
- 豟: ách
- 啞: nha, ố, ách, á, a, nhạ
- 轭: ách
- 危: nguy, quỵ, quị, ngôi, ách
- 軶: ách
- 詻: ngạch, ách, các
- 扼: ách
Phồn thể
- 呃: ách
- 厄: ách, ngỏa
- 阨: ách
- 嗌: ách
- 搤: ách
- 軶: ách
- 戹: ách
- 阸: ách
- 軛: ách
- 扼: ách
- 啞: nha, ách, á
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 呃: nhách, ách, ải
- 蚅: ách
- 厄: ách, ngỏa, ịch, ạch
- 隘: ách, ỏi, ái, ơi, ải
- 阨: ách, ải
- 嗌: ách, nhiếc, ích, yếc, ải
- 搹: ách
- 搤: ách
- 軶: ách
- 戹: ách
- 阸: ách
- 軛: ách
- 呝: ách
- 扼: ách
- 豟: ách
- 啞: ách, ạ, ớ, ố, nha, á, nhạ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ạch
Danh từ
ách
- Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa. Bắc ách. Quàng ách vào cổ trâu. Tháo ách.
- Gông cùm, xiềng xích. Ách áp bức. Ách đô hộ. Phá ách kìm kẹp.
- Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu. Ách giữa đàng quàng vào cổ. (tục ngữ) Ách giặc giã cướp bóc.
- (Cũ) Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.
Động từ
ách
- Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại. Ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ. Ách việc sản xuất lại chờ lệnh mới . Chuyến đi du lịch nước ngoài bị ách rồi.
- (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu. Ách cả bụng vì ăn quá nhiều. No ách.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ách”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
ách
- Tai ách.
Đồng nghĩa
- nạn
Tham khảo
- “ách”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt trung cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Xiềng Xích Tiếng Trung
-
Xiềng Xích Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Gông Cùm Xiềng Xích Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"xiềng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Xiềng Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Từ điển Việt Trung "xiềng Xích" - Là Gì?
-
Xiềng Xích: Trong Tiếng Trung, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Chữ XÍCH 赤 Là Một Chữ Hội Ý, Chữ Này... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Tra Từ: 鎖 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Toả - Từ điển Hán Nôm
-
Tượng Trưng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát - Tư Mộ (思慕) - (Vietsub, Pinyin)
-
Đặt Câu Với Từ "xiềng Xích"
-
Thành Viên:Ccv2020/Nguyên Tố Hóa Học Bằng Tiếng Trung - Wikipedia