Học Tiếng Trung Qua Bài Hát - Tư Mộ (思慕) - (Vietsub, Pinyin)
Có thể bạn quan tâm
風吹開了記憶的鎖 想起舊時的你我 Fēngchuī kāile jìyì de suǒ xiǎngqǐ jiùshí de nǐ wǒ Gió mở ra xiềng xích kí ức, nhớ tới ngày xưa của hai ta
曾相思許諾 曾遺憾錯過 桃花飄落暗香藏苦澀 céng xiāngsī xǔnuò céng yíhàn cuòguò táohuā piāoluò àn xiāng cáng kǔsè Từng tiếc nuối bỏ qua, hoa đào rơi xuống hương thầm giấu khổ sở
月染亮十里夜色 勾起眼底的寂寞 yuè rǎn liàng shílǐ yèsè gōu qǐ yǎndǐ de jìmò Trăng chiếu sáng mười dặm bóng đêm, vứt bỏ tịch mịch nơi đáy mắt
對你的難捨 任滄桑淹沒 三千流年心失魂落魄 duì nǐ de nán shě rèn cāngsāng yānmò sānqiān liúnián xīn shīhúnluòpò Khó bỏ qua cho chàng, mặc cho chìm ngập tang thương, ba ngàn năm thất hồn lạc phách
[Chorus]: 淒淒思慕 心碎到奈何 qī qī sīmù xīn suì dào nàihé Thê lương tưởng niệm, cõi lòng tan nát biết làm sao
剪不斷糾葛 越想忘記越深刻 jiǎn bùduàn jiūgé yuè xiǎng wàngjì yuè shēnkè Không ngừng bỏ đi vướng mắc, càng muốn quên lại càng khắc sâu
忘了醉了 以為放下了 wàngle zuìle yǐwéi fàngxiàle Quên rồi, say rồi, cho rằng bỏ xuống rồi
卻在夢醒後 想起你淚滑落 què zài mèng xǐng hòu xiǎngqǐ nǐ lèi huáluò Cũng chỉ là mộng sau khi tỉnh lại, nhớ tới chàng lại rơi lệ
2. 花紛落以為你來過 我眼前的淚斑駁 huā fēn luò yǐwéi nǐ láiguò wǒ yǎnqián de lèi bānbó Cánh hoa rơi tưởng rằng chàng đã đến, trước mắt lệ ta ướt nhoè
說不清悔過 道不盡難捨 孤獨和脆弱被痛牽扯 shuō bu qīng huǐguò dào bù jìn nán shě gūdú hé cuìruò bèi tòng qiānchě Không nói được hối hận, đạo vô tận khó bỏ, cô độc cùng yếu ớt bị đau đớn dày vò
當你再次說愛我 當悲歡再次交錯 dāng nǐ zàicì shuō ài wǒ dāng bēi huān zàicì jiāocuò Khi chàng nói yêu ta lần nữa, khi buồn vui lần nữa đan xen
才恍然懂了 對你的執著 是我無法割捨的脈搏 cái huǎngrán dǒngle duì nǐ de zhízhuó shì wǒ wúfǎ gēshě de màibó Mới chợt hiểu ra, cố chấp đối với chàng là hơi thở không thể nào dứt bỏ của ta
3. 花開花落 心傷誰縫合 huā kāihuā luò xīn shāng shuí fénghé Hoa nở hoa tàn, vết thương lòng ai vá?
解不開因果 三生桃花柔情多 jiě bù kāi yīnguǒ sān shēng táohuā róuqíng duō Không giải được nhân quả ba đời hoa đào dịu dàng
相思難捨 傾心花一朵 xiāngsī nán shě qīngxīn huā yī duo Tương tư khó bỏ, cảm mến một đoá hoa
願執手白頭 看芳華醉春風 yuàn zhí shǒu báitóu kàn fāng huá zuì chūnfēng Nguyện cầm tay đến bạc đầu, ngắm hoa thơm say gió xuân
Danh mục học tiếng Trung qua bài hát
Bài hát tư mộ – Lời Trung
風吹開了記憶的鎖 想起舊時的你我
曾相思許諾 曾遺憾錯過 桃花飄落暗香藏苦澀
月染亮十里夜色 勾起眼底的寂寞
對你的難捨 任滄桑淹沒 三千流年心失魂落魄
[Chorus]:
淒淒思慕 心碎到奈何
剪不斷糾葛 越想忘記越深刻
忘了醉了 以為放下了
卻在夢醒後 想起你淚滑落
2. 花紛落以為你來過 我眼前的淚斑駁
說不清悔過 道不盡難捨 孤獨和脆弱被痛牽扯
當你再次說愛我 當悲歡再次交錯
才恍然懂了 對你的執著 是我無法割捨的脈搏
3. 花開花落 心傷誰縫合
解不開因果 三生桃花柔情多
相思難捨 傾心花一朵
願執手白頭 看芳華醉春風
Bài hát tư mộ – Lời Trung
Fēngchuī kāile jìyì de suǒ xiǎngqǐ jiùshí de nǐ wǒ
céng xiāngsī xǔnuò céng yíhàn cuòguò táohuā piāoluò àn xiāng cáng kǔsè
yuè rǎn liàng shílǐ yèsè gōu qǐ yǎndǐ de jìmò
duì nǐ de nán shě rèn cāngsāng yānmò sānqiān liúnián xīn shīhúnluòpò
qī qī sīmù xīn suì dào nàihé
jiǎn bùduàn jiūgé yuè xiǎng wàngjì yuè shēnkè
wàngle zuìle yǐwéi fàngxiàle
què zài mèng xǐng hòu xiǎngqǐ nǐ lèi huáluò
huā fēn luò yǐwéi nǐ láiguò wǒ yǎnqián de lèi bānbó
shuō bu qīng huǐguò dào bù jìn nán shě gūdú hé cuìruò bèi tòng qiānchě
dāng nǐ zàicì shuō ài wǒ dāng bēi huān zàicì jiāocuò
cái huǎngrán dǒngle duì nǐ de zhízhuó shì wǒ wúfǎ gēshě de màibó
huā kāihuā luò xīn shāng shuí fénghé
jiě bù kāi yīnguǒ sān shēng táohuā róuqíng duō
xiāngsī nán shě qīngxīn huā yī duo
yuàn zhí shǒu báitóu kàn fāng huá zuì chūnfēng
Bài hát tư mộ – Lời Việt
Gió mở ra xiềng xích kí ức, nhớ tới ngày xưa của hai ta
Từng tiếc nuối bỏ qua, hoa đào rơi xuống hương thầm giấu khổ sở
Trăng chiếu sáng mười dặm bóng đêm, vứt bỏ tịch mịch nơi đáy mắt
Khó bỏ qua cho chàng, mặc cho chìm ngập tang thương, ba ngàn năm thất hồn lạc phách
Thê lương tưởng niệm, cõi lòng tan nát biết làm sao
Không ngừng bỏ đi vướng mắc, càng muốn quên lại càng khắc sâu
Quên rồi, say rồi, cho rằng bỏ xuống rồi
Cũng chỉ là mộng sau khi tỉnh lại, nhớ tới chàng lại rơi lệ
Cánh hoa rơi tưởng rằng chàng đã đến, trước mắt lệ ta ướt nhoè
Không nói được hối hận, đạo vô tận khó bỏ, cô độc cùng yếu ớt bị đau đớn dày vò
Khi chàng nói yêu ta lần nữa, khi buồn vui lần nữa đan xen
Mới chợt hiểu ra, cố chấp đối với chàng là hơi thở không thể nào dứt bỏ của ta
Hoa nở hoa tàn, vết thương lòng ai vá?
Không giải được nhân quả ba đời hoa đào dịu dàng
Tương tư khó bỏ, cảm mến một đoá hoa
Nguyện cầm tay đến bạc đầu, ngắm hoa thơm say gió xuân
99 bài hát tiếng Trung nhạc phim hay nhất
Rate this post Từ khóa » Xiềng Xích Tiếng Trung
-
Xiềng Xích Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Gông Cùm Xiềng Xích Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"xiềng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Xiềng Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Từ điển Việt Trung "xiềng Xích" - Là Gì?
-
Xiềng Xích: Trong Tiếng Trung, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Chữ XÍCH 赤 Là Một Chữ Hội Ý, Chữ Này... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Tra Từ: 鎖 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Toả - Từ điển Hán Nôm
-
ách - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tượng Trưng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "xiềng Xích"
-
Thành Viên:Ccv2020/Nguyên Tố Hóa Học Bằng Tiếng Trung - Wikipedia