Tượng Trưng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨə̰ʔŋ˨˩ ʨɨŋ˧˧tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥tɨəŋ˨˩˨ tʂɨŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɨəŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥˧

Danh từ

tượng trưng

  1. Cái làm tượng trưng. Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ.

Tính từ

tượng trưng

  1. Có tính chất ước lệ, không phải thực tế. Mô hình tượng trưng. Trao tặng phẩm tượng trưng.

Động từ

tượng trưng

  1. Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng. Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tượng trưng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tượng_trưng&oldid=2085399” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tượng trưng 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Xiềng Xích Tiếng Trung