Tra Từ: Toả - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 17 kết quả:

剉 toả唢 toả嗩 toả惢 toả挫 toả摧 toả獕 toả琐 toả瑣 toả璅 toả脞 toả莝 toả銼 toả鎖 toả鏁 toả锁 toả锉 toả

1/17

toả

U+5249, tổng 9 nét, bộ đao 刀 (+7 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cắt đứt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bị tổn hại. 2. (Động) Chặt đứt.

Từ điển Thiều Chửu

① Chặt đứt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chặt đứt; ② Cây giũa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt gọt đi — Gọt các góc cạnh.

Tự hình 1

Dị thể 3

𠞐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𨛏

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

chiết toả 折剉

Một số bài thơ có sử dụng

• Quy Lý Giang Châu hậu ký biệt Vương thị - 歸李江州後寄別王氏 (Trình Lạc Tân) 唢

toả

U+5522, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: toả nột 嗩吶,唢吶)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嗩.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

toả nột 唢吶 嗩

toả

U+55E9, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: toả nột 嗩吶,唢吶)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tỏa nột” 嗩吶 một loại kèn nhỏ, vốn là nhạc khí của người Hồi, nguyên tên là “tô nhĩ nại” 蘇爾奈.

Từ điển Thiều Chửu

① Toả nột 嗩吶 cái kèn nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嗩吶】toả nột [suônà] Kèn xô na, kèn đám.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𡀹𠸩

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

toả nột 嗩吶 惢

toả [nhị]

U+60E2, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ nghi ngờ — Ngờ vực.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

toả

U+632B, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bẻ gãy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bẻ gãy, thất bại. ◎Như: “tỏa chiết” 挫折 vấp ngã, thua thiệt. ◇Sử Kí 史記: “Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận” 兵挫地削, 亡其六郡 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Thua trận hao đất, mất sáu quận. 2. (Động) Đè nén, ức chế. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường” 弼為政特挫抑豪強 (Sử Bật truyện 史弼傳) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực. 3. (Động) Chịu khuất nhục. ◇Hán Thư 漢書: “Cửu tỏa ư đao bút chi tiền” 久挫於刀筆之前 (Trần Thang truyện 陳湯傳) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).

Từ điển Thiều Chửu

① Bẻ. ② Thất bại nhỏ gọi là toả. ③ Âm điệu rời rạc cũng gọi là toả. ④ Khuất nhục.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trắc trở, vấp váp: 受挫 Bị vấp váp; 事遭挫阻 Công việc gặp trắc trở; ② (Xuống) thấp, trầm, (âm điệu) rời rạc, (làm) nhụt: 語音抑揚頓挫 Giọng nói lúc bổng lúc trầm; 挫敵人的銳氣 Làm nhụt tinh thần quân địch; ④ (văn) Khuất phục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bẻ gẫy — Bị thất bại — Chịu nhục.

Tự hình 2

Dị thể 4

𢚂𢲖

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𣴶𢚂𨹫𥭭

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

chiết toả 折挫 • toả bại 挫敗 • toả bại 挫败 • toả chí 挫志 • toả chiết 挫折

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch cúc kỳ 2 - 白菊其二 (Tư Không Đồ)• Bích ngọc tiêu kỳ 04 - 碧玉簫其四 (Quan Hán Khanh)• Gia Cát tế phong đàn - 諸葛祭風壇 (Phan Huy Thực)• Giản Kính Khê Phạm Tông Mại - 簡鏡溪范宗邁 (Nguyễn Tử Thành)• Hạ bản xã Đào cử nhân - 賀本社陶舉人 (Đoàn Huyên)• Hạ đường huynh đăng tường - 賀堂兄登庠 (Đoàn Huyên)• Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ)• Tích quang âm - 惜光陰 (Hồ Chí Minh)• Vịnh Chu Văn An - 詠朱文安 (Nguyễn Khuyến)• Vịnh sử thi - Xích Bích - 詠史詩-赤壁 (Hồ Tằng) 摧

toả [thôi, tuỷ, tồi]

U+6467, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bẻ gãy 2. diệt hết 3. phát cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bẻ gãy. ◎Như: “tồi chiết” 摧折 bẻ gãy. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Trụ căn tồi hủ” 柱根摧朽 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Gốc cột gãy mục. 2. (Động) Hủy hoại, phá vỡ. ◎Như: “tồi hủy” 摧毀 tàn phá, “vô kiên bất tồi” 無堅不摧 không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch). 3. (Động) Thương tổn. ◇Lí Bạch 李白: “Trường tương tư, Tồi tâm can” 長相思, 摧心肝 (Trường tương tư 長相思) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan. 4. Một âm là “tỏa”. (Động) Phát cỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Bẻ gẫy. ② Diệt hết. ③ Thương. ④ Một âm là toả. Phát cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phá, phá vỡ, bẻ gãy, diệt hết, đánh tan: 無堅不摧 Không gì kiên cố mà không phá nổi, sức mạnh vô địch; (Ngb) Đạp bằng mọi khó khăn; 單則易折,衆則難摧 Lẻ loi thì dễ bẻ gãy, đông đảo thì khó đánh tan; ② (văn) Bi thương; ③ (văn) Phát cỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cỏ. Phạt cỏ — Một âm là Tôi. Xem Tôi.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc phong (Xuân sinh nam quốc chướng) - 北風(春生南國瘴) (Đỗ Phủ)• Lâm lộ ca - 臨路歌 (Lý Bạch)• Mộc Bì lĩnh - 木皮嶺 (Đỗ Phủ)• Quân bất kiến, giản Tô Hề - 君不見,簡蘇徯 (Đỗ Phủ)• Song Phong phố - 雙楓浦 (Đỗ Phủ)• Tàn diệp - 殘葉 (Lý Cấu)• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)• Trúc chi từ cửu thủ kỳ 6 (Thành tây môn tiền Diễm Dự đôi) - 竹枝詞九首其六(城西門前灩澦堆) (Lưu Vũ Tích)• Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 08 - 永王東巡歌其八 (Lý Bạch)• Xuân hoa tạp vịnh - Vô danh hoa - 春花雜詠-無名花 (Nguyễn Văn Giao) 獕

toả

U+7355, tổng 14 nét, bộ khuyển 犬 (+11 nét)

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ổi tỏa” 猥獕.

Tự hình 1

Chữ gần giống 4

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ổi toả 猥獕 琐

toả

U+7410, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vụn vặt, lặt vặt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瑣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vụn vặt, lắt nhắt, lặt vặt, tỉ mỉ: 家務瑣事 Việc lặt vặt trong nhà; 瑣屑 Lắt nhắt, tủn mủn; ② (văn) Bỉ ổi, bỉ lậu; ③ (văn) Như 鎖 (bộ 金); ④ (văn) Tiếng ngọc kêu nhỏ; ⑤ (văn) Cổng cung điện; ⑥ (văn) Chạm lộng, hoa văn khắc hoặc vẽ những hình liên hoàn trên cửa: 瑣窗 Cửa sổ có chạm khắc những hình liên hoàn, cửa sổ có chạm lộng; ⑦ (văn) Sổ chép; ⑧ (văn) Chuỗi ngọc; ⑨ Phiền toái, quấy rầy; ⑩ [Suô] (Họ) Toả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瑣

Tự hình 2

Dị thể 2

𤨏

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

toả

U+7463, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vụn vặt, lặt vặt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt. ◎Như: “tỏa vụ” 瑣務 việc lặt vặt, “tỏa văn” 瑣聞 tin vặt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kì trung gia đình khuê các tỏa sự” 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the. 2. (Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu. 3. (Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ. 4. (Danh) Cửa chạm khắc ngọc. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ” 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối. 5. (Danh) Sổ chép. 6. (Danh) Họ “Tỏa”. 7. (Danh) § Thông “tỏa” 鎖.

Từ điển Thiều Chửu

① Vụn vặt, mọn mạy, lẫn lộn. ② Bỉ ổi, bỉ lậu. ③ Cùng nghĩa với chữ toả 鎖. ④ Tiếng ngọc kêu bé. ⑤ Chạm lọng. ⑥ Sổ chép.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vụn vặt, lắt nhắt, lặt vặt, tỉ mỉ: 家務瑣事 Việc lặt vặt trong nhà; 瑣屑 Lắt nhắt, tủn mủn; ② (văn) Bỉ ổi, bỉ lậu; ③ (văn) Như 鎖 (bộ 金); ④ (văn) Tiếng ngọc kêu nhỏ; ⑤ (văn) Cổng cung điện; ⑥ (văn) Chạm lộng, hoa văn khắc hoặc vẽ những hình liên hoàn trên cửa: 瑣窗 Cửa sổ có chạm khắc những hình liên hoàn, cửa sổ có chạm lộng; ⑦ (văn) Sổ chép; ⑧ (văn) Chuỗi ngọc; ⑨ Phiền toái, quấy rầy; ⑩ [Suô] (Họ) Toả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng các viên ngọc chạm vào nhau — Nhỏ nhặt, vụn vặt.

Tự hình 2

Dị thể 4

𤨏

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𤦹𢱡

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

ổi toả 猥瑣 • phiền toả 煩瑣 • toả sự 瑣事 • toả toả 瑣瑣 • toả toái 瑣碎

Một số bài thơ có sử dụng

• Bân phong đồ - 邠風圖 (Cao Bá Quát)• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Lý Nguyên Ưng)• Đạo bàng bi - 道傍碑 (Triệu Chấp Tín)• Phúc đáp Hoàng Cao Khải - 覆答黃高啓 (Phan Đình Phùng)• Tặng hiến nạp sứ khởi cư Điền xá nhân Trừng - 贈獻納使起居田舍人澄 (Đỗ Phủ)• Thính Đổng Đại đàn Hồ già thanh kiêm ký ngữ lộng Phòng cấp sự - 聽董大彈胡笳聲兼寄語弄房給事 (Lý Kỳ)• Trường Tín thu từ kỳ 2 - 長信秋詞其二 (Vương Xương Linh)• Túc Tắng sơn - 宿甑山 (Hàn Hoằng)• Tuyên Chính điện thoái triều vãn xuất tả dịch - 宣政殿退朝晚出左掖 (Đỗ Phủ)• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ) 璅

toả [tảo]

U+7485, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 (+11 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tỏa” 瑣 hay 鎖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ toả 瑣 hay 鎖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎖 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Toả 瑣 — Một âm là Tảo. Xem Tảo.

Tự hình 1

Dị thể 2

𤪸

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Lạc Dương nữ nhi hành - 洛陽女兒行 (Vương Duy)• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和禦製文人 (Phạm Cẩn Trực) 脞

toả [thoa, thoả]

U+811E, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhỏ nhặn, tủn mủn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tủn mủn, tế toái. ◎Như: “tùng thỏa” 叢脞: (1) Vụn vặt, tạp loạn. ◇Diêu Tuyết Ngân 姚雪垠: “Chỉ thị triều đình bách sự tùng thỏa, trẫm chi tả hữu diệc bất khả nhất nhật vô tiên sanh” 只是朝廷百事叢脞, 朕之左右亦不可一日無先生 (Lí Tự Thành 李自成) Chỉ là triều đình trăm việc tế toái, các hầu cận của trẫm không thể một ngày không có tiên sinh được. (2) Sâu rộng, uyên bác. ◇Tân Văn Phòng 辛文房: “(Quán Hưu) học vấn tùng thỏa” 學問叢脞 (Đường tài tử truyện 唐才子傳, Quán Hưu 貫休) (Quán Hưu) học vấn sâu rộng. 2. § Ta quen đọc là “tỏa”. 3. Một âm là “thoa”. (Tính) Giòn, yếu, dễ vỡ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tùng thoả 叢脞 tủn mủn, không có chí to lớn. Ta quen đọc là chữ toả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 叢脞 [cóngcuô].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé.

Tự hình 2

Dị thể 1

𢏬

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𣴳𣨎𡌚

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường) 莝

toả

U+839D, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. băm, cắt 2. cỏ băm (cho súc vật ăn)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rơm cỏ đã cắt vụn. ◇Sử Kí 史記: “Nhi tọa Tu Giả ư đường hạ, trí tỏa đậu kì tiền, lệnh lưỡng kình đồ giáp nhi mã thực chi” 而坐須賈於堂下, 置莝豆其前, 令兩黥徒夾而馬食之 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Và để Tu Giả ngồi dưới thềm, đặt đậu cỏ đã băm sẵn trước mặt, sai hai tên tội đồ (bị khắc trên mặt) kèm cho ăn như ngựa ăn. 2. (Động) Băm, cắt (cỏ, đậu...).

Từ điển Thiều Chửu

① Rơm cỏ băm ngắn cho ngựa ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Băm, cắt (cỏ); ② Cỏ băm (cho súc vật ăn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cỏ. Phạt cỏ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

toả [toà]

U+92BC, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái giũa 2. giũa 3. cái vạc lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ nồi rộng miệng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên” 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa. 2. (Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của “tỏa đao” 銼刀. 3. (Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao). 4. (Động) Thua, bại. ◇Sử Kí 史記: “Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền” 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái giũa: 扁銼 Giũa dẹp; ② Giũa: 把鋸子銼一銼 Giũa cưa; ③ (văn) Cái vạc lớn (thời xưa ở Trung Quốc).

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Văn Hộc Tư lục quan vị quy - 聞斛斯六官未歸 (Đỗ Phủ) 鎖

toả

U+9396, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vòng. ◎Như: “liên tỏa” 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, “tỏa tử giáp” 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày. 2. (Danh) Xiềng xích, gông cùm. ◎Như: “gia tỏa” 枷鎖 gông cùm. 3. (Danh) Cái khóa. ◎Như: “khai tỏa” 開鎖 mở khóa. 4. (Động) Khóa, đóng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn” 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa. 5. (Động) Giam hãm, nhốt lại. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều” 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều. 6. (Động) Phong kín, che lấp. ◎Như: “vân phong vụ tỏa” 雲封霧鎖 mây mù phủ kín. 7. (Động) Nhăn, nhăn nhó. ◎Như: “sầu mi thâm tỏa” 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày. 8. (Động) Viền, thùa (may vá). ◎Như: “tỏa biên” 鎖邊 viền nẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vòng. Lấy vòng móc liền nhau gọi là toả. Vì thế những vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức gọi là liên toả 連鎖; lấy vòng móc liền nhau làm áo dày gọi là toả tử giáp 鎖子甲. ② Cái khoá. ③ Phòng kín, che lấp. Như vân phong vụ toả 雲封霧鎖 mây mù phủ kín. ④ Xiềng xích.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái khóa: 開鎖 Mở khóa; ② Khóa lại, nhốt lại: 把門鎖上 Khóa cửa lại; 拿鎖上箱子 Lấy khóa khóa hòm lại; 銅雀春深鎖二³ì Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều (Đỗ Mục); ③ Phong kín, che lấp: 雲封霧鎖 Mây mù phủ kín; ④ (văn) Cái vòng; ⑤ Xiềng xích, gông cùm: 枷鎖 Xiềng xích; ⑥ Đính, thùa, viền: 鎖釦眼 Thùa khuy, đính khuy. Cg. 鎖紐門 [suôniưmén]: 鎖邊 Viền nẹp; ⑦ Nhăn nhó: 雙眉深鎖 Mặt mày nhăn nhó. Cv. 鎻, 鏁.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khoá. Đoạn trường tân thanh : » Tấc gang đồng toả nguyên phong « — Khoá lại. Đóng lại. Đoạn trường tân thanh : » Bốn bề xuân toả một nàng ở trong «.

Tự hình 2

Dị thể 5

𩪑

Không hiện chữ?

Từ ghép 8

bế quan toả quốc 閉關鎖國 • chàng toả 撞鎖 • cương toả 韁鎖 • danh cương lợi toả 名韁利鎖 • kiềm toả 鉗鎖 • phong toả 封鎖 • toả cảng 鎖港 • xuân toả 春鎖

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung trung hành lạc kỳ 2 - 宮中行樂其二 (Lý Bạch)• Giang Nam khúc - 江南曲 (Hàn Hoằng)• Hạ nhật hàn vũ - 夏日寒雨 (Nguyễn Khuyến)• Hành hương tử kỳ 1 - Thất tịch - 行香子其一-七夕 (Lý Thanh Chiếu)• Khách hữu bốc cư bất toại, bạc du Khiên Lũng, nhân đề - 客有卜居不遂薄遊汧隴因題 (Hứa Hồn)• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Khuyết danh Việt Nam)• Lạc Trung kỳ 1 - 洛中其一 (Đỗ Mục)• Lạng thành hình thắng - 諒城形勝 (Nguyễn Tông Quai)• Nam Hải từ vịnh kỳ 2 - 南海祠詠其二 (Thích Đại Sán)• Sám hối thân căn tội - 懺悔身根罪 (Trần Thái Tông) 鏁

toả

U+93C1, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tỏa” 鎖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ toả 鎖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Toả 鎖.

Tự hình 1

Dị thể 2

𬭲

Không hiện chữ?

toả

U+9501, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giam, nhốt, khoá chặt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎖

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái khóa: 開鎖 Mở khóa; ② Khóa lại, nhốt lại: 把門鎖上 Khóa cửa lại; 拿鎖上箱子 Lấy khóa khóa hòm lại; 銅雀春深鎖二³ì Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều (Đỗ Mục); ③ Phong kín, che lấp: 雲封霧鎖 Mây mù phủ kín; ④ (văn) Cái vòng; ⑤ Xiềng xích, gông cùm: 枷鎖 Xiềng xích; ⑥ Đính, thùa, viền: 鎖釦眼 Thùa khuy, đính khuy. Cg. 鎖紐門 [suôniưmén]: 鎖邊 Viền nẹp; ⑦ Nhăn nhó: 雙眉深鎖 Mặt mày nhăn nhó. Cv. 鎻, 鏁.

Tự hình 2

Dị thể 4

𩪑

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

chàng toả 撞锁 • phong toả 封锁 锉

toả

U+9509, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái giũa 2. giũa 3. cái vạc lớn

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của 銼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 銼

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái giũa: 扁銼 Giũa dẹp; ② Giũa: 把鋸子銼一銼 Giũa cưa; ③ (văn) Cái vạc lớn (thời xưa ở Trung Quốc).

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ khóa » Xiềng Xích Tiếng Trung