Aftermath Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Anh Việt
aftermath
/'ɑ:ftəmæθ/
* danh từ
(như) after-grass
hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
The aftermath of war: hậu quả của chiến tranh
Từ điển Anh Anh - Wordnet
aftermath
the consequences of an event (especially a catastrophic event)
the aftermath of war
in the wake of the accident no one knew how many had been injured
Synonyms: wake, backwash
Similar:
consequence: the outcome of an event especially as relative to an individual



Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Từ khóa » Nghĩa Của Aftermath Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Aftermath - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Aftermath Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Aftermath, Từ Aftermath Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "aftermath" - Là Gì?
-
Aftermath
-
Học Tiếng Anh Qua Tin Tức - Nghĩa Và Cách Dùng Từ Aftermath (VOA)
-
Aftermath Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Aftermath - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Aftermath Là Gì
-
Aftermath - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Aftermath Nghĩa Là Gì?
-
Aftermath - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe