Aftermath - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
hậu quả, after-grass, kết quả là các bản dịch hàng đầu của "aftermath" thành Tiếng Việt.
aftermath noun ngữ pháp(obsolete), or farmers' jargon: A second mowing; the grass which grows after the first crop of hay in the same season. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm aftermathTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
hậu quả
There, too, we saw the dreadful aftermath of the war.
Tại Manila, chúng tôi cũng thấy hậu quả khủng khiếp của chiến tranh.
GlosbeMT_RnD -
after-grass
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
kết quả
verb nounDust is also produced in the aftermath of a star's death.
Bụi còn được tạo ra từ kết quả cái chết của một ngôi sao.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " aftermath " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "aftermath"
Bản dịch "aftermath" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nghĩa Của Aftermath Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Aftermath - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Aftermath Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Aftermath, Từ Aftermath Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "aftermath" - Là Gì?
-
Aftermath
-
Học Tiếng Anh Qua Tin Tức - Nghĩa Và Cách Dùng Từ Aftermath (VOA)
-
Aftermath Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Aftermath - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Aftermath Là Gì
-
Aftermath Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Aftermath - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Aftermath Nghĩa Là Gì?