ẨM ƯỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ẨM ƯỚT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từTính từDanh từẩm ướt
wet
ướtmưaẩmhumid
ẩmdamp
ẩmướtmoist
ẩmẩm ướtdampness
ẩm ướtđộ ẩmwetter
ẩm ướt hơnẩm ướthơn , ẩm hơnwetness
ẩm ướtđộ ẩmđộ ướtdank
ẩm ướtẩm thấpsteamy
ướt átẩm ướtẫm ướtẩm thấpnónghơiwettest
ẩm ướt nhấtẩm
{-}
Phong cách/chủ đề:
The earth is dank;Nó ẩm ướt với lời dối trá.
It is wet with lies.Khí và nước, cho ra thứ ẩm ướt.
Air and water, things that are wet.Nó ẩm ướt như địa ngục vậy.
It's humid as hell, though.Nó có thểđược áp dụng cho các bề mặt ẩm ướt.
It can be applied to damp surfaces.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthời tiết ẩm ướtSử dụng với trạng từbị ướttrộn ướtgiặt ướtNếu gói bị hư hỏng hoặc ẩm ướt, ống có thể.
If package is damaged or damped, tube can.Mùa đông ẩm ướt nhưng hiếm khi có tuyết.
Winters are wet, but snow is rare.Đây là một kush đẹp tối và rất ẩm ướt.
This is a beautifully dark and extremely dank kush.Mùa đông ẩm ướt, nhưng tuyết rất hiếm.
Winters are wet, yet snow is uncommon.Virus tồn tạilâu hơn khi thời tiết ẩm ướt.
Viruses survive longer when the weather is moist.Vùng ẩm ướt nhanh chóng ở nhiệt độ phòng.
The moistened area rapidly at room temperature.Khối lượng không khí gió mùa ẩm ướt và không ổn định.
Monsoon air masses are moist and unstable.Nói chung,Chiapas có khí hậu nhiệt đới ẩm ướt.
In general, Chiapas has a humid, tropical climate.Sau khi sợi bông ẩm ướt, nó là rất chậm.
After the cotton fiber is wet, it is very slow.Không bao giờ đặt đồng hồ trong hộp kín khi ẩm ướt.
Never put a watch in a sealed container when it is damp.Một mùi ẩm ướt, mốc hoặc mốc đột nhiên xuất hiện;
A damp, musty or moldy smell that suddenly appears;Làm sạch dễ dàng và ẩm ướt giữ hiệu suất lâu dài.
Easy cleaning and wettability keep long term performance.Điều này có nghĩa là nó không bị hỏng nhanh như vậy trong ẩm ướt.
This means it doesn't break down as fast in the wet.Trời nóng và ẩm ướt trong khu rừng nhiệt đới Costa Rica.
It was hot and steamy in the Costa Rican tropical forest.Những thảm này là hoàn hảo để sửdụng trong các khu vực dễ bị ẩm ướt.
These mats are perfect for use in areas prone to wetness.Đôi môi mềm, mịn và ẩm ướt là lý tưởng cho việc hôn.
A soft, smooth, and slightly-moist mouth was ideal for kissing.Len và ẩm ướt là 2 khái niệm chẳng thể đi đôi với nhau.
Woolenness and wetness aren't exactly two concepts that go together.Ở trong một căn phòng ẩm ướt, kém nóng trong một thời gian dài;
Finding a long time in a damp, poorly heated room;Nó ẩm ướt và những cành cây vẫn còn trơ trụi lá từ mùa đông.
It's soggy and the trees are still bare from winter.Tuy nhiên, thời tiết ẩm ướt và nóng là mệt cho khách du lịch.
However, the humid and hot weather is exhausting for tourists.Bạn có thể tự hỏitại sao không nên chải tóc khi nó ẩm ướt.
You may be wonderingwhy not to brush hair when it's wet.Tro đen ẩm ướt làm ẩm thấp ổ chuột nhơ bẩn,".
A moist, black ash dampens the filth of a dung-dark rat's nest.Các hạt trong đất không kếtdính với nhau ngay cả khi chúng ẩm ướt.
The soil particles don't stick together,even when they're wet.PE phim backsheet với chỉ số ẩm ướt hoặc in ấn, còng chân không thấm nước.
PE Film backsheet with wetness indicator or printing, Waterproof leg cuffs.Siêu thấm polymer fluff lớp chứanhiều siêu polymer hấp thụ ẩm ướt.
Super absorbent polymer fluff layercontains more super polymer that absorbs wetness.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3443, Thời gian: 0.0446 ![]()
![]()
âm trườngẩm ướt hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
ẩm ướt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ẩm ướt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
môi trường ẩm ướthumid environmentwet environmentdamp environmentthời tiết ẩm ướtwet weatherdamp weathernóng và ẩm ướthot and humidhot and wetẩm ướt hơnwettermore humidấm áp và ẩm ướtwarm and humidwarm and dampwarm and wetẩm ướt nhấtwettestlạnh và ẩm ướtcold and wetcold and dampkhí hậu ẩm ướthumid climatewet climateẩm ướt và khôwet and drynơi ẩm ướtwet placequá ẩm ướttoo wetbề mặt ẩm ướtwet surfacelà ẩm ướtis wetis humidis dampmùa đông ẩm ướtwet winterTừng chữ dịch
ẩmdanh từmoisturehumidityẩmtính từmoisthumidẩmđộng từdampướtđộng từwetdampwettingwettedướttính từmoist STừ đồng nghĩa của Ẩm ướt
độ ẩm mưa wet ướt át dank steamy wetter ẫm ướtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự ẩm ướt Tiếng Anh Là Gì
-
Sự ẩm ướt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
• ẩm ướt, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Damp, Moist, Dank | Glosbe
-
ẨM ƯỚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "ẩm ướt" - Là Gì?
-
"sự ẩm ướt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"ẩm ướt" English Translation
-
ẩm ướt - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Damp - Từ điển Số
-
Wet - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Dampness Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
75 Từ Vựng Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Language Link Academic
-
18 Tính Từ Tiếng Anh Mô Tả Thời Tiết - VnExpress
-
Damp - Từ điển Số - Vĩnh Long Online