ARE RIGHT-HANDED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
ARE RIGHT-HANDED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ɑːr rait-'hændid]are right-handed
[ɑːr rait-'hændid] thuận tay phải
right-handedright-handednessright-handersare left-handedlà người thuận tay phải
are a right-handed person
{-}
Phong cách/chủ đề:
Khoảng 90% dân số loài người là thuận tay phải.If you are right-handed, try drawing with your left hand, and vice versa.
Nếu bạn thuận tay trái, hãy cố gắng dùng tay phải để vẽ và ngược lại.Roughly 90 percent of people are right-handed.
Khoảng 90% dân số loài người là thuận tay phải.All sticks are right-handed- left-handed sticks are not permitted.
Tất cả các que là thuận tay phải- gậy thuận tay trái không được phép.It is suitable for those who are right-handed.
Phù hợp cho những người thuận tay phải.Usually, if you are right-handed, your takeoff leg will be your left leg.
Thông thường, nếu bạn thuận tay phải, chân giậm nhảy của bạn sẽ là chân trái.About 90 percent of humans and 70 percent of chimps are right-handed.
Khoảng 90% nhân loại và 70% loài tinh tinh thuận tay phải.So, no matter if you are right-handed or left-handed, you can use both mice.
Điều đặc biệt là nếu bạn thuận tay phải hoặc tay trái thì bạn có thể sử dụng chú chuột này.This may be tied to the fact that most people are right-handed.
Điều này có thể được gắn với thực tếlà hầu hết mọi người thuận tay phải.If you are right-handed, place your lamp on the left to limit shadows when writing or manipulating.
Nếu bạn thuận tay phải, hãy đặt đèn bên trái để hạn chế bóng khi viết hoặc thao tác.This may be tied to the fact that most people are right-handed.
Điều này có thể có liên quan với thực tế rằng hầu hết mọi người đều thuận tay phải.So nine out of ten people are right-handed and eight are right-footed.
Vì vậy,trong số mười người thì có 9 người thuận tay phải và 8 người thuận chân phải..It is estimated that between 70 and90 percent of the world's population are right-handed.
Người ta ước tính rằng khoảng 70 đến 95 phầntrăm dân số thế giới là thuận tay phải.Most humans(70% to 95%) are right-handed, and a minority(5% to 30%) are left-handed.
Hầu hết mọi người( 70- 95%) là thuận tay phải và số ít hơn( 5- 30%) là thuận tay trái.This bias lasts for a few months,and it may help explain why more people are right-handed, too.
Sự thiên vị này kéo dài trong một vài tháng,và nó có thể giúp giải thích tại sao nhiều người cũng thuận tay phải.Most humans(70% to 95%) are right-handed, and a minority(5% to 30%) are left-handed.
Hầu hết mọi người( 70% đến 95%) là thuận tay phải và một thiểu số( 5% đến 30%) là thuận tay trái.You should put the wallet in the frontpocket on the left because most people(and also pickpockets) are right-handed.
Nơi an toàn để cất ví là túi trước, bêntrái vì hầu hết mọi người( và kẻ móc túi) đều thuận tay phải.Seven out of ten chimpanzees are right-handed but almost all kangaroos are left-handed.
Bảy trong số mười tinh tinh là thuận tay phải, nhưng hầu hết các con chuột túi đều là tay trái.This allows users whoare left-handed to get the same experience as those who are right-handed.
Điều này cho phép ngườidùng thuận tay trái để có được trải nghiệm giống như những người thuận tay phải.If you are right-handed and your handwriting slants to the left, you may be expressing rebellion.
Nếu bạn là người thuận tay phải và chữ viết nghiêng về bên trái, có lẽ bạn có tính cách dễ nổi loạn.You should put the wallet in the frontpocket on the left because most people(and also pickpockets) are right-handed.
Nên cất tiền hoặc ví vào túi trước, bên tráivì hầu hết mọi người( bao gồm kẻ móc túi) đều thuận tay phải.For example, if“90% of humans are right-handed” and“Joe is human” then“Joeis probably right-handed”.
Ví dụ: nếu“ 90% con người đều thuận tay phải” và“ Joe là con người” thì“ Joe có thể thuận tay phải”.The percentages in the figure onlystands for how sure you are about whether you are right-handed or left-handed when you take the test.
Tỉ lệ phần trăm trong câu trảlời này là để chắc chắn rằng bạn thuận tay trái hay tay phải khi bạn làm kiểm tra.As most people are right-handed, the driver would sit to the right of the seat so his whip hand was free.
Vì hầu hết mọi người đều thuận tay phải, người lái xe sẽ ngồi bên phải ghế để tay cầm roi của anh ta được tự do.They suggest that because left-handedness isrelatively rare it provides certain advantages over those who are right-handed, such as in solo and group fighting.
Họ phỏng đoán rằng, do đặc điểm thuận tay trái là tương đối hiếm, nên nó tạo ra một số lợithế nhất định so với những người thuận tay phải, chẳng hạn trong các cuộc xung đột.If you are right-handed and dominantly use that arm to throw a ball, for example, you will overuse those muscles to the point where you feel pain or muscle strain.
Nếu bạn thuận tay phải và sử dụng cánh tay đó để ném một quả bóng, thì bạn sẽ sử dụng những cơ bắp đó đến mức bạn cảm thấy đau hoặc căng cơ.Since most people are right-handed, swordsmen preferred to keep to the left in order to have their right arm nearer to an opponent and their scabbard further from him.
Vì hầu hết mọi người thuận tay phải nên những tay kiếm sĩ thích di chuyển bên phía trái hơn để tay phải gần kẻ thù hơn còn kiếm và vỏ xa kẻ thù hơn.If you're right-handed, set your guitar on your right leg.
Nếu bạn là người thuận tay phải, hãy đặt cây guitar trên chân phải của mình.So, if you're right-handed, try to do some actions with your left hand and vice versa.
Vì vậy, nếu bạn là người thuận tay phải, hãy thử làm một số hành động bằng tay trái của bạn và ngược lại.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0306 ![]()
![]()
are rightare righteous

Tiếng anh-Tiếng việt
are right-handed English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Are right-handed trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Are right-handed trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - est droitier
- Thụy điển - är högerhänt
- Na uy - er høyrehendt
- Tiếng do thái - ימני
- Người hy lạp - είναι δεξιόχειρες
- Người hungary - jobbkezes
- Tiếng slovak - je pravá
- Người ăn chay trường - са десничари
- Tiếng indonesia - adalah tangan kanan
- Tiếng đức - rechtshänder sind
- Hà lan - rechtshandig bent
- Tiếng nhật - 右利きです
- Tiếng hindi - दाएं हाथ से हैं
Từng chữ dịch
aređộng từlàđượcbịaretrạng từđangđãright-handedthuận tay phảiright-handedđộng từphảiright-handedtính từthuậnright-handeddanh từtaybeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Right-handed
-
Ý Nghĩa Của Right-handed Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Right-handed | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Right-handed Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Right-hander Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'right-handed' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Nghĩa Của Từ : Right-handed | Vietnamese Translation
-
Right-handed - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Right-hand - Từ Điển Toán Học
-
Nghĩa Của Từ Right-handed Là Gì
-
Right-handed/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'right-handed' Trong Từ điển Lạc Việt