Bản đồ Du Lịch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bản đồ du lịch
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bản đồ du lịch tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bản đồ du lịch trong tiếng Trung và cách phát âm bản đồ du lịch tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bản đồ du lịch tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bản đồ du lịch tiếng Trung bản đồ du lịch (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bản đồ du lịch tiếng Trung 游览图Yóulǎn tú (phát âm có thể chưa chuẩn)
游览图Yóulǎn tú
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bản đồ du lịch hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • phiếu hối đoái tiếng Trung là gì?
  • bộ binh tiếng Trung là gì?
  • thỉnh nguyện tiếng Trung là gì?
  • nhiều mặt tiếng Trung là gì?
  • đốt nến làm đuốc đi chơi đêm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bản đồ du lịch trong tiếng Trung

游览图Yóulǎn tú

Đây là cách dùng bản đồ du lịch tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bản đồ du lịch tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 游览图Yóulǎn tú

Từ điển Việt Trung

  • cửu tiếng Trung là gì?
  • tầm phổng tiếng Trung là gì?
  • đồ ba bị tiếng Trung là gì?
  • có hơi tiếng Trung là gì?
  • phương án tiếng Trung là gì?
  • hàm lượng sắt trong quặng tiếng Trung là gì?
  • đồ trang sức nền nhã tiếng Trung là gì?
  • lỡ dở tiếng Trung là gì?
  • bùi miệng tiếng Trung là gì?
  • dốt đặc cán mai tiếng Trung là gì?
  • biển ngắm tiếng Trung là gì?
  • cha mẹ chồng tiếng Trung là gì?
  • mộc chủ tiếng Trung là gì?
  • máy cuộn chỉ tiếng Trung là gì?
  • khuôn in sơn nước tiếng Trung là gì?
  • khăn quàng đỏ tiếng Trung là gì?
  • bị nốc ao tiếng Trung là gì?
  • cọm rọm tiếng Trung là gì?
  • hệ số xoắn tiếng Trung là gì?
  • phanh hãm tiếng Trung là gì?
  • tiết học tiếng Trung là gì?
  • tuyền oa tiếng Trung là gì?
  • khoa châm cứu tiếng Trung là gì?
  • lẹ mắt tiếng Trung là gì?
  • khí công tiếng Trung là gì?
  • bút sắt để viết trên giấy nến tiếng Trung là gì?
  • hoa con tiếng Trung là gì?
  • than dính tiếng Trung là gì?
  • chúa giời tiếng Trung là gì?
  • nửa giá tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bản đồ Du Lịch Tiếng Trung Là Gì