Bản đồ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- xi líp Tiếng Việt là gì?
- thợ cả Tiếng Việt là gì?
- vãn Tiếng Việt là gì?
- hưởng ứng Tiếng Việt là gì?
- Trại Tiếng Việt là gì?
- lụi hụi Tiếng Việt là gì?
- học Tiếng Việt là gì?
- cai hẳn thôi không đẻ Tiếng Việt là gì?
- mạng Tiếng Việt là gì?
- mặc dù Tiếng Việt là gì?
- Vạn Thuỷ Tiếng Việt là gì?
- tất nhiên Tiếng Việt là gì?
- sắt non Tiếng Việt là gì?
- Bàn Cổ Tiếng Việt là gì?
- Bù Nho Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bản đồ trong Tiếng Việt
bản đồ có nghĩa là: - dt. (H. đồ: bức vẽ) Bản vẽ hình thể của một khu vực: Bản đồ Việt-nam.
Đây là cách dùng bản đồ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bản đồ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bản đồ Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Bản đồ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bản đồ - Từ điển Việt
-
Từ Bản đồ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bản đồ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bản đồ Ngôn Ngữ Học" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "bản đồ Chuyên đề" - Là Gì?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'địa Hình' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
BẢN ĐỒ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MAP | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Map, Từ Map Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Nghĩa Của Từ Map Là Gì
-
Thế Giới - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bản đồ Trong Tiếng Đức, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Đức | Glosbe